Giới thiệu sản phẩm
Máy Haas DM-3 là trung tâm gia công CNC 3 trục thuộc dòng Drill/Mill, được thiết kế để mang lại tốc độ cao, độ chính xác ổn định và hiệu suất vượt trội trong sản xuất công nghiệp. Với kích thước nhỏ gọn nhưng khả năng làm việc lớn, DM-3 mang đến giải pháp linh hoạt cho nhiều loại hình sản xuất, từ khuôn mẫu đến gia công hàng loạt.
Đặc điểm nổi bật
- Hiệu suất mạnh mẽ: Trục chính BT30 với tốc độ cao, giúp rút ngắn thời gian gia công.
- Thay dao nhanh chóng: Bộ thay dao dung lượng lớn, tối ưu cho sản xuất liên tục.
- Khoang làm việc rộng: Hành trình lớn hơn so với các model nhỏ hơn, đáp ứng chi tiết có kích thước trung bình đến lớn.
- Độ chính xác ổn định: Cấu trúc cứng vững, kiểm soát sai số tốt, phù hợp với yêu cầu gia công chi tiết tinh xảo.
- Thiết kế nhỏ gọn: Giúp dễ dàng bố trí trong xưởng sản xuất mà không cần diện tích quá lớn.
Ứng dụng trong sản xuất
Máy Haas DM-3 là lựa chọn lý tưởng cho:
- Sản xuất linh kiện công nghiệp cần tốc độ và độ chính xác.
- Gia công khuôn mẫu trong ngành nhựa, điện tử, và cơ khí chính xác.
- Gia công hàng loạt với chu kỳ ngắn, giảm thời gian setup.
Lợi ích khi lựa chọn Haas DM-3
- Tối ưu năng suất: Tốc độ cao và thay dao nhanh giảm thiểu thời gian chết.
- Đa năng: Thực hiện nhiều công đoạn gia công chỉ trên một máy.
- Tiết kiệm chi phí: Giảm số lượng máy móc cần đầu tư và diện tích sử dụng.
- Hỗ trợ toàn cầu: Được đảm bảo bởi hệ thống dịch vụ và phụ tùng chính hãng Haas.
Máy Haas DM-3 là một trong những trung tâm gia công tốc độ cao hiệu quả nhất trong phân khúc Drill/Mill. Với thiết kế tối ưu cho hiệu suất và độ chính xác, DM-3 mang lại giải pháp toàn diện cho các doanh nghiệp muốn nâng cao năng lực sản xuất, tăng tính cạnh tranh và mở rộng cơ hội kinh doanh.
THÔNG SỐ MẶC ĐỊNH:
TRỤC CHÍNH
- 10.000 vòng/phút
- SMTC 18+1
- Bể làm mát 55-Gallon
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 10,000-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 18+1 Thay dao dạng tay gắp SMTC |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng - Tính năng làm sạch phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bộ giá để tiện dụng - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| DM-3 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 914 mm |
| Trục Y | 406 mm |
| Trục Z | 394 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 508 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 114 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 11.2 kW |
| Tốc độ max. | 10000 rpm |
| Mô-men max. | 62.0 Nm @ 1700 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT or BT 40 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Air Cooled |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 965 mm |
| Chiều rộng | 381 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 3 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn - 100% Rapids (phân bổ đều) | 113.4 kg |
| Trọng lượng tối đa trên bàn - 50% ghềnh (phân bổ đều) | 181.4 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục X | 61.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 61.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 61.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 18683 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 18+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 178 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 1.75 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 2.00 s |
| Tapping | Hệ MÉT |
| Max Tapping Speed | 5000 rpm |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 10000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 11.2 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 20 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 254 cm x 232 cm x 254 cm |
| Pallet xuất khẩu | 254 cm x 232 cm x 254 cm |
| Trọng lượng | 5860 lb |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .







