Giới thiệu sản phẩm
Nếu bạn đang tìm máy CNC 5 trục có khổ làm việc cực lớn, độ cứng cao và khả năng gia công chi tiết nặng, Haas VS-3-5AX là lựa chọn đỉnh cao. Với hành trình 150 in × 50 in × 50 in (≈ 3810 × 1270 × 1270 mm), máy là giải pháp lý tưởng cho các chi tiết trong ngành hàng không, dầu khí, khuôn mẫu lớn và sản xuất kết cấu nặng.
Ưu điểm nổi bật
- Spindle tốc độ cao & mạnh mẽ: Spindle HSK-A63 20.000 vòng/phút với đầu quay (rotary head) 2 trục (B và C) cho phép nghiêng ±120°, xoay ±245° — hỗ trợ gia công 5 trục thực tế hoặc chế độ 3+2 linh hoạt.
- Khung máy cực kỳ cứng & hành trình lớn: thiết kế Vertical Machining Center khung “giường” (bed-style) với trục X được đỡ toàn bộ giúp chịu tải nặng, ổn định khi gia công chi tiết lớn và phôi lớn.
- Dung tích dao lớn: VS-3-5AX trang bị bộ thay dao (tool changer) gắn bên hông kiểu side-mount với sức chứa 70+1 dao, đủ cho các chu trình sản xuất dài, nhiều dụng cụ.
- Gia công hiệu quả cho chi tiết lớn: bàn máy lớn có khả năng chịu phôi nặng & đồ gá lớn, kết cấu vững giúp giảm biến dạng, rung lắc khi cắt sâu.
- Tối ưu hóa quy trình sản xuất: hỗ trợ chế độ gia công đa mặt trong một lần gá đặt, giảm thời gian thiết lập, tăng độ chính xác bề mặt.
Ứng dụng & ai nên dùng VS-3-5AX
- Các công ty sản xuất khung máy bay, kết cấu composite, layup molds, tiết diện lớn trong ngành hàng không, năng lượng gió, dầu khí.
- Xưởng gia công khuôn mẫu kích thước lớn, những chi tiết nhiều mặt cần gia công 5 trục để giảm số lần gá đặt.
- Các đơn vị sản xuất chi tiết nặng – vou muốn hiệu quả, năng suất cao, độ ổn định tốt khi gia công sâu, cắt nhanh.
- Thích hợp cả cho sản xuất hàng loạt hoặc đơn hàng đặc biệt cần độ chính xác cao, hoàn thiện bề mặt tốt.
Lý do chọn VS-3-5AX hơn các máy khác
- So với máy 3 trục khổ tương đương, VS-3-5AX tiết kiệm được thời gian gá đặt nhiều mặt, giảm sai số khi lắp ráp chi tiết lớn.
- Spindle tốc độ cao + đầu 5 trục giúp gia công tinh bề mặt, cần dao nhỏ, tốc độ cao mà vẫn đạt độ ổn định nhờ cấu trúc hỗ trợ spindle 2 phía.
- Công suất dao lớn (70+1) giúp giảm việc dừng máy để đổi dụng cụ, phù hợp cho các đơn hàng dài.
Thông số mặc định
Trục chính:
- 20 000 vòng/phút
Hệ thống thay dao:
- 70+1 SMTC
- HSK-A63
Quản lý phoi và tưới nguội:
- Vòi khí làm sạch cửa
- Tải phoi dạng vít đẩy
- Bể chứa tưới nguội 360 lít
- Bể nước tưới nguội 95 Gallon
Hệ điều khiển Haas:
- Màn hình cảm ứng
- Máy lạnh làm mát tủ điện
- Chế độ chạy an toàn
- Haas Drop : Truyền file từ điện thoại thông minh
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Tay cầm điều khiển từ xa với màn hình màu LCD cỡ lớn
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Vị trí Home thứ 2
- Bảo vệ chống sốc điện
Bảo hành:
- Bảo hành 1 năm.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 20,000-vòng/phút Hỗ trợ 2 trục chính, HSK-A63 |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 70+1 Thay dao dạng tay gắp SMTC, HSK |
| Probing | - Set dao và phôi tự động không dây |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Tải phoi - Thổi khí cửa sổ - 95-Gallon Bể tưới nguội - Khay lọc phoi - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Control Touch Screen - Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Điều hòa làm mát tủ điện - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Vị trí Home thứ 2 - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - TCPC : Quản lý tâm dao và phôi (cho 4-5 axis) - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Bàn gá gia công trống - Đế sạc điện thoại |
| Dụng cụ và đồ gá | - Bộ Neo máy xuống sàn |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VS-3-5AX |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3810 mm |
| Trục Y | 1270 mm |
| Trục Z | 1270 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 1397 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 127 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 21.6 kW |
| Tốc độ max. | 20000 rpm |
| Mô-men max. | 27.0 Nm @ 7500 rpm |
| Hệ dẫn động | Integral Spindle/Motor |
| Côn cổ trục | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Grease Packed |
| Làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| TRỤC B - LẮC NGHIÊNG | Hệ MÉT |
| Hành Trình | ±120˚ |
| Tốc độ max. | 112 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 639 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 616 Nm |
| TRỤC C - XOAY TRÒN | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 245 ° to 245- ° |
| Tốc độ max. | 208 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 386 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 600 Nm |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3886 mm |
| Chiều rộng | 1245 mm |
| Độ dày | 48 mm |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 4536 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 17793 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 17793 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 28024 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 70+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max. (2 bên trống) | 254 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 6.00 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 15.00 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 20000 rpm |
| Hệ dẫn động | Integral Spindle/Motor |
| Công suất trục chính | 21.6 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm

