GR-712
GR-712 GR-712 GR-712 GR-712 GR-712

Máy phay CNC : GR-712

40

CT/BT/HSK

3

Trục

8.1k

Vòng/phút

10

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

Haas GR Series có thể gia công các vật liệu kim loại như nhôm và một số kim loại có độ cứng thấp, cũng như các vật liệu phi kim khác như: Nhựa, gỗ,..... Máy được thiết kế tối ưu cho việc gia công các vật liệu dạng tấm lớn hoặc hàng loạt các chi tiết kích thước nhỏ. Máy được thiết kế khung thép, bàn máy làm từ nhôm có độ dày 25,4 mm. Một hệ thống vỏ và cửa được di chuyển dọc theo bàn máy bảo vệ người vận hành khỏi chip và chất làm mát, giữ cho không gian làm việc sạch sẽ.

  • Kết cấu thép cứng vững
  • Hệ thống vỏ bảo vệ và cửa di chuyển dọc bàn máy
  • Bàn nhôm dày 25,4mm .
  • Sản xuất tại Mỹ

Cấu hình mặc định

Trục chính

  • 8100 vòng/phút

Hệ thống thay dao

  • 10 vị trí (UTC)

Hệ thống quản lý phoi và làm mát

  • Hệ thống bảo vệ phoi và chất làm mát

Hệ điều khiển của Haas

  • Màn hình cảm ứng
  • Chế độ chạy an toàn
  • Haas Drop : Truyền file từ điện thoại thông minh
  • Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
  • HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
  • Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
  • Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.

Tùy chọn thêm

  • Bàn máy Nhôm

WARRANTY

  • Bảo hành 1 năm.
button

Cấu hình mặc định

Trục chính - 8100-vòng/phút
Hệ thống thay dao - 10-Ổ gá dao - Đài dao kiểu Ô
Quản lý tải phoi và tưới nguội - Tấm chắn phoi và nước làm mát di động
Hệ điều khiển Haas - Màn hình kiểm soát rộng
- Giao thức truyền dữ liệu Ethernet
- Kết nối WiFi cho Haas Control
- Bảo vệ chống sét lan truyền
- Mô-đun phát hiện mất điện sớm
- Quản lý dao cụ nâng cao
- Hiển thị tệp Media M-Code; M130
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây
- Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB
Các tùy chọn thêm - Bàn máy Nhôm
- Đế sạc điện thoại
Bảo hành - Bảo hành mặc định - 1 năm

Thông số kỹ thuật

GR-712
HÀNH TRÌNHHệ MÉT
Trục X3683 mm
Trục Y2159 mm
Trục Z279 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max.343 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min.64 mm
TRỤC CHÍNHHệ MÉT
Công suất max.11.2 kW
Tốc độ max.8100 vòng/phút
Mô-men max.65.0 Nm @ 1500 rpm
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp/Truyền đai
Côn cổ trụcCT or BT 40
BÀN MÁYHệ MÉT
Chiều dài3658 mm
Chiều rộng1829 mm
Độ dày25 mm
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)2722 kg
Khoảng cách cột thân máy2184 mm
BƯỚC TIẾNHệ MÉT
Tốc độ cắt max.20.3 m/min
Bước tiến trục X20.3 m/min
Bước tiến trục Y53.3 m/min
Bước tiến trục Z27.9 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.11210 N
Lực đẩy dọc trục Y max.4537 N
Lực đẩy dọc trục Z max.9119 N
HỆ THỐNG THAY DAOHệ MÉT
LoạiCarousel
Số đầu dao10
Đường kính dao max. (2 bên có dao)89 mm
Trọng lượng dao max.5.4 kg
THÔNG SỐ CHUNGHệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHệ MÉT
Yêu cầu về khí nén113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHệ MÉT
Tốc độ trục chính8100 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp/Truyền đai
Công suất trục chính11.2 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)40 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha20 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHệ MÉT
Pallet nội địa575 cm x 348 cm x 295 cm
Thùng xuất khẩu575 cm x 348 cm x 303 cm
Trọng lượng10887.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC575 cm x 348 cm x 295 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC575 cm x 348 cm x 300 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC10977 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EZ24575 cm x 348 cm x 315 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EZ24575 cm x 348 cm x 321 cm
Trọng lượng có tùy chọn EZ2411159 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm