Giới thiệu sản phẩm
Haas GR Series có thể gia công các vật liệu kim loại như nhôm và một số kim loại có độ cứng thấp, cũng như các vật liệu phi kim khác như: Nhựa, gỗ,..... Máy được thiết kế tối ưu cho việc gia công các vật liệu dạng tấm lớn hoặc hàng loạt các chi tiết kích thước nhỏ. Máy được thiết kế khung thép, bàn máy làm từ nhôm có độ dày 25,4 mm. Một hệ thống vỏ và cửa được di chuyển dọc theo bàn máy bảo vệ người vận hành khỏi chip và chất làm mát, giữ cho không gian làm việc sạch sẽ.
- Kết cấu thép cứng vững
- Hệ thống vỏ bảo vệ và cửa di chuyển dọc bàn máy
- Bàn nhôm dày 25,4mm .
- Sản xuất tại Mỹ
Cấu hình mặc định
Trục chính
- 8100 vòng/phút
Hệ thống thay dao
- 10 vị trí (UTC)
Hệ thống quản lý phoi và làm mát
- Hệ thống bảo vệ phoi và chất làm mát
Hệ điều khiển của Haas
- Màn hình cảm ứng
- Chế độ chạy an toàn
- Haas Drop : Truyền file từ điện thoại thông minh
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
Tùy chọn thêm
- Bàn máy Nhôm
WARRANTY
- Bảo hành 1 năm.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 8100-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 10-Ổ gá dao - Đài dao kiểu Ô |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Tấm chắn phoi và nước làm mát di động |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bàn máy Nhôm - Đế sạc điện thoại |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| GR-712 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3683 mm |
| Trục Y | 2159 mm |
| Trục Z | 279 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 343 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 64 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 11.2 kW |
| Tốc độ max. | 8100 rpm |
| Mô-men max. | 65.0 Nm @ 1500 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Côn cổ trục | CT or BT 40 |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3658 mm |
| Chiều rộng | 1829 mm |
| Độ dày | 25 mm |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 2722 kg |
| Khoảng cách cột thân máy | 2184 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 20.3 m/min |
| Bước tiến trục X | 20.3 m/min |
| Bước tiến trục Y | 53.3 m/min |
| Bước tiến trục Z | 27.9 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 11210 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 4537 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 9119 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | Carousel |
| Số đầu dao | 10 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 89 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 8100 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 11.2 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 20 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 575 cm x 348 cm x 295 cm |
| Thùng xuất khẩu | 575 cm x 348 cm x 303 cm |
| Trọng lượng | 10887.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 575 cm x 348 cm x 295 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 575 cm x 348 cm x 300 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 10977 kg |
| Pallet trong nước có tùy chọn EZ24 | 575 cm x 348 cm x 315 cm |
| Thùng xuất khẩu có tùy chọn EZ24 | 575 cm x 348 cm x 321 cm |
| Trọng lượng có tùy chọn EZ24 | 11159 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Từ khóa:
may phay cnc,
máy cnc,
trung tam gia cong cnc,
Máy phay,
máy gia công cnc,
maycnc,
mayphaycnc,
máy phay cnc mỹ,
May phay CNC Haas,
Haas CNC,
Haas viet nam,
may cnc my,
may cnc usa,
Máy phay giường,
máy phay gỗ,
máy phay tấm,
máy phay gỗ cnc,
máy phay kim loại tấm cnc,
Máy CNC routers,
Máy routers,
Máy roi tơ,
máy phay roi tơ,
máy khắc gỗ cnc,
máy phay nhựa,
máy phay nhựa cnc,
GR 712
Có thể bạn quan tâm






