EC-1700ZT
EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT EC-1700ZT

Máy phay CNC đầu ngang : EC-1700ZT

50

Côn trục chính

3 / 4

Trục

7.5k

vòng/phút

50+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

Trong phân khúc máy phay CNC tải trọng lớn, các chi tiết như khối động cơ tổng thành, van hộp số thủy lực khổng lồ ngành dầu khí, hoặc các kết cấu khung dầm hàng không luôn đòi hỏi một không gian gia công bao la và kết cấu vững chãi tuyệt đối. Haas EC-1700ZT chính là giải pháp đỉnh cao thuộc dòng máy phay ngang của Haas Automation. Được phát triển dựa trên nền tảng dòng EC phổ biến, phiên bản mở rộng hành trình trục Z và X này mang đến khả năng xoay trở các phôi cắt khổng lồ mà vẫn đảm bảo độ chính xác tuyệt vời.

1. Không gian làm việc khổng lồ và khả năng chịu tải cực đại
  • Hành trình XYZ mở rộng vượt trội: Máy cung cấp không gian cắt gọt bao la với thông số hành trình các trục X/Y/Z lần lượt là 68" x 50" x 50" (khoảng 1727 x 1270 x 1270 mm). Việc nâng cấp hành trình trục Z lên tới 50 inch cho phép dao cụ tiếp cận sâu vào lòng các chi tiết hộp rỗng cỡ lớn một cách dễ dàng.
  • Khả năng xoay phôi (Max Part Swing) lên tới 80 inch: Thiết kế buồng máy thông minh cho phép bạn quay một phôi có đường kính lên tới Ø 80" x 55.75" (khoảng Ø 2032 x 1416 mm) dọc theo toàn bộ chiều dài hành trình trục X. Điều này giúp tối ưu hóa diện tích nhà xưởng mà vẫn gia công được hàng siêu trường.
  • Bàn máy T-slot kẹp chặt 10.000 lb: Mặt bàn máy đúc gang cơ học bản dày siêu cứng vững, có khả năng chịu tải trọng phôi cực đại lên đến 10.000 lb (tương đương 4.536 kg). Kết cấu này triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng võng băng hay sụt áp hình học dưới sức nặng của các block thép nguyên khối.

2. Trục chính hộp số BT 50 – Sức mạnh bóc tách phôi bạo lực
  • Đầu côn hạng nặng 50-Taper: Cung cấp diện tích tiếp xúc lớn giữa bầu kẹp dao và trục chính, gia tăng đáng kể độ cứng vững kết cấu. Hiện tượng rung sọc dao hay gãy mũi cắt khi phay phá thô các dòng vật liệu cứng như thép đúc, inox hay titan hoàn toàn bị loại bỏ.
  • Hộp số truyền động 2 cấp thông minh: Trục chính công suất lớn đi kèm hệ thống hộp số 2 cấp (2-Speed Gearbox). Cấu hình này mang lại lực cắt mô-men xoắn cực đại ở dải vòng quay thấp giúp phá thô bạo lực, đồng thời vẫn đạt tốc độ cao ổn định để chạy tinh mượt mà các bề mặt lắp ghép.
  • Hệ thống thay dao Side-Mount 50+1: Ổ chứa dao dạng cánh tay hông tiêu chuẩn sức chứa 50+1 vị trí kẹp dao đầu côn 50. Hệ thống chuyển đổi dao tự động diễn ra an toàn, chính xác và có cơ chế che chắn hoàn hảo khỏi lượng phoi cắt khổng lồ sinh ra trong buồng máy.

3. Khả năng nâng cấp đa trục và Tự động hóa thông minh
  • Hệ điều hành thế hệ mới (Next Generation Control): Bộ điều khiển Haas nổi tiếng trực quan, đi kèm tính năng gia công tốc độ cao nhìn trước dữ liệu (High-Speed Machining w/Look-Ahead). Máy tự động tính toán tối ưu vận tốc tiến dao tại các cung cua phức tạp, ngăn ngừa lẹm dao hay sượng bề mặt.
  • Hệ thống tải phoi Multi-Auger và HaasConnect: Trang bị hệ thống băng tải phoi công suất lớn để giải phóng liên tục phoi ra ngoài. Tính năng kết nối đám mây HaasConnect cho phép quản lý xưởng theo dõi trạng thái, sản lượng và nhận cảnh báo từ máy theo thời gian thực qua điện thoại thông minh.

Cấu hình mặc định

Trục chính - Trục chính 7500 vòng/phút
Hệ thống thay dao - 50+1 Side-Mount Tool Changer, 50-Taper
Quản lý phoi và chất làm mát - Tải phoi dạng vít
- Enclosure Exhaust System
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
Hệ điều khiển Haas - Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Network qua Ethernet
- Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas
- Bộ làm mát tủ điều khiển CNC
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Gốc Tọa độ thứ 2
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Taro bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn thêm - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Bảo hành - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

EC-1700ZT
HÀNH TRÌNH HỆ MÉT
Trục X 1727 mm
Trục Y 1270 mm
Trục Z 1270 mm
Đường tâm trục chính đến bàn 304 mm
TRỤC CHÍNH HỆ MÉT
Công suất max. 22.4 kW
Tốc độ max. 7500 rpm
Mô-men max. 460.0 Nm @ 700 vòng/phút
Hệ dẫn động Hộp số 2 cấp tốc độ
Côn trục chính CT/BT 50
BÀN MÁY HỆ MÉT
Chiều dài 1626 mm
Chiều rộng 914 mm
Độ rộng rãnh chữ T 15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T 125 mm
Số lượng rãnh chữ T 7
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) 4536 kg
Integrated 4th Axis (A Axis) HỆ MÉT
BÀN MÁY 1727 mm x 1054 mm
Đường kính đĩa xoay 1000 mm
Hành Trình 360 °
Phôi xoay max 2032 mm
Trọng lượng tối đa trên đĩa xoay 4536.0 kg
Công suất max. 3.7 kW
Mô-men xoắn xoay liên tục 2712 Nm
Backlash 30 arc-sec
Tỷ số truyền 500:1
Mô-men xoắn Phanh 5423 Nm
Độ phân giải tối thiểu 0.001 °
Độ chính xác xoay ± 30 arc-sec
Sai số lặp lại 15 arc-sec
Bước tiến trục A 36 °/sec
Lực cắt max trục A 36 °/sec
Đường tâm trục chính đến bàn 146 mm
BƯỚC TIẾN HỆ MÉT
Tốc độ cắt max. 12.7 m/min
Bước tiến trục X 15.2 m/min
Bước tiến trục Y 15.2 m/min
Bước tiến trục Z 15.2 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤC HỆ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max. 17793 N
Lực đẩy dọc trục Y max. 35586 N
Lực đẩy dọc trục Z max. 35586 N
THÔNG SỐ CHUNG HỆ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội 360 L
HỆ THỐNG THAY DAO HỆ MÉT
Loại SMTC
Số đầu dao 50+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao) 102 mm
Đường kính dao max (2 bên trống) 254 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) 508 mm
Trọng lượng dao max. 13.6 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool 8.00 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip 12.60 s
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN HỆ MÉT
Yêu cầu về khí nén 255.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào 3/8 in
Kích cỡ nối 3/8 in
Áp suất khí nén min. 5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN HỆ MÉT
Tốc độ trục chính 7500 rpm
Hệ dẫn động Hộp số 2 cấp tốc độ
Công suất tiêu thụ của trục chính 22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) 220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) 70 A
Điện áp AC vào 3 pha 440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha 35 A

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm