Bàn xoay & Đầu chia độ : TRT160
1
Trục chính
160 mm
ĐĨA XOAY Size
112 ft-lb
Mô-men max.
104 °/sec
Tốc độ max.
Giới thiệu sản phẩm
Bàn xoay nghiêng TRT160 hoàn toàn mới của chúng tôi không chỉ đề cao khả năng gia công 5 trục, mà với kích thước mới nhỏ hơn của nó cũng mang lại sự linh hoạt và gắn kết hơn so với người tiền nhiệm.
Yêu cầu của Haas khi lắp trục thứ 4 và thứ 5 là phiên bản phần mềm từ NGC 100.17.000.2010 trở lên
- Nâng cấp máy của bạn lên 4 hoặc 5 trục
- Kích thước nhỏ gọn dễ dàng phù hợp với các nhà máy nhỏ hơn
- Dễ dàng kết nối với các máy của Haas
- Nâng cao hiệu suất
- Sản xuất tại Mỹ
Cấu hình mặc định
| Hệ điều khiển Haas | - Điều khiển trực tiếp bằng máy phay CNC |
| Các tùy chọn thêm (*) | - Hỗ trợ cáp chờ cho bàn xoay |
Thông số kỹ thuật
| TRT160 |
|---|
| ĐĨA XOAY | Hệ MÉT |
|---|---|
| Đường kính đĩa xoay | 160 mm |
| Trọng lượng tối đa trên đĩa xoay | 24.9 kg |
| Đường kính phôi xoay | 267 mm |
| Lỗ bắt gá | 6 |
| Trục chính A - Lắc nghiêng | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 104 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 285 Nm |
| Độ đảo trục xoay | 0.013 mm |
| Backlash | 30 arc-sec |
| Chiều cao tâm xoay | 175.26 mm |
| Tỷ số truyền | 90:1 |
| Thời gian | 2:1 |
| Mô-men xoắn của phanh 100 psi/6.9 bar | 271 Nm |
| Trục chính B - Xoay tròn | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 104 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 151 Nm |
| Độ đảo trục xoay | 0.013 mm |
| Backlash | 30 arc-sec |
| Chiều cao tâm xoay | 175.26 mm |
| Tỷ số truyền | 63:1 |
| Thời gian | 1.5:1 |
| Mô-men xoắn của phanh 100 psi/6.9 bar | 136 Nm |
| Trục A phân độ - lắc nghiêng | Hệ MÉT |
| Vòng quay/bước tối đa | ± 120 ° |
| Độ phân giải | 0.001 ° |
| Độ chính xác | ± 25 arc-sec |
| Sai số lặp lại | 10 arc-sec |
| Trục B phân độ - Xoay tròn | Hệ MÉT |
| Vòng xoay/bước tiến max (có điều khiển) | 999.999 ° |
| Độ phân giải | 0.001 ° |
| Độ chính xác | ± 15 arc-sec |
| Sai số lặp lại | 10 arc-sec |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Nhiệt độ hoạt động max (môi trường) | 38 °C |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Áp suất khí tối đa | 10.3 bar |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Thùng xuất khẩu | 71 cm x 43 cm x 48 cm |
| Trọng lượng | 137.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
TR160-2
Đường kính mâm xoay: 160 mm
-
TRT210
Đường kính mâm xoay: 210 mm
-
TRT100
Đường kính mâm xoay: 100 mm
-
TR200Y
Đường kính mâm xoay: 200 mm
-
TRT 310
Đường kính mâm xoay: 310mm
-
TR310
Đường kính mâm xoay: 310 mm
-
TRT70
Đường kính mâm xoay: 70 mm
-
T5C
Cỡ Collet: 5C
-
TR500SS
Đường kính mâm xoay: 500mm
-
TR160
Đường kính mâm xoay: 160 mm
-
T5C3
Cỡ Collet: 5C
-
TR210
Đường kính mâm xoay: 210 mm


