Máy tiện CNC : TL-2P Production Toolroom Lathe
6.5"
Cỡ Mâm Cặp
null
Sức chứa thanh
3k
Vòng/phút
10 hp
Công suất
Giới thiệu sản phẩm
Máy tiện CNC Haas TL-2P Production Toolroom Lathe là dòng máy tiện phòng sản xuất hiện đại, kết hợp sự thân thiện của máy tiện truyền thống với sức mạnh của điều khiển CNC Haas. Với khả năng gia công các chi tiết dài hơn, đường kính lớn hơn so với TL-1P, TL-2P là giải pháp tối ưu cho các xưởng cơ khí vừa và nhỏ, trường đào tạo nghề, và sản xuất hàng loạt yêu cầu độ chính xác cao.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế mở, dễ tiếp cận: Phù hợp môi trường đào tạo, sản xuất thử nghiệm và sản xuất thực tế.
- Khả năng gia công chi tiết lớn: Tâm tiện và khoảng hành trình lớn hơn so với TL-1P.
- Điều khiển Haas CNC: Giao diện trực quan, lập trình nhanh, hỗ trợ nhiều chu trình tiện tự động.
- Khung máy cứng vững: Giảm rung động, nâng cao tuổi thọ dao cụ, bảo đảm chất lượng bề mặt.
Lợi ích cho doanh nghiệp
- Đào tạo và sản xuất linh hoạt: Thích hợp cho môi trường đào tạo và sản xuất thực tế các chi tiết lớn.
- Tăng độ chính xác: Nhờ điều khiển CNC hiện đại và khung máy vững chắc.
- Giảm chi phí: Dễ vận hành, bảo trì thấp, tối ưu cho các xưởng vừa và nhỏ.
Tại sao chọn Haas TL-2P Production Toolroom Lathe?
TL-2P Production Toolroom Lathe mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa tính dễ sử dụng và công nghệ tiên tiến, cho phép doanh nghiệp gia công các chi tiết dài, đường kính lớn với độ chính xác cao, đồng thời tối ưu chi phí và nâng cao năng suất.
Cấu hình mặc định
Trục chính
- 3000 vòng/phút
Đài gá dao
- 4 vị trí
Hệ thống quản lý phoi và làm mát
- 20 GL
Hệ điều khiển Haas
- Điều khiển màn hình cảm ứng.
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn.
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại.
- Ta-rô với bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
Tùy chọn
- Tự động đóng cửa cho máy tiện
Hệ thống kẹp gá phôi
- Mâm cặp 3 chấu thủy lực khoảng kẹp 6,5 inch, tiêu chuẩn A2-5
Bảo hành
- Bảo hành 1 năm
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 3000-vòng/phút, A2-5 |
|---|---|
| Đài dao & Dao chủ động | - 4-Station Tool Turret |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Bơm nước làm mát nhỏ |
| Hệ điều khiển Haas | - Control Touch Screen - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Hệ thống lập trìn trực quan - Macros dành cho người dùng - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Đèn làm việc - Vỏ bọc chắn phoi - Đế sạc điện thoại |
| Gá đặt phôi | - 6.5 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-5 |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| TL-2P Production Toolroom Lathe |
|---|
| ĐƯỜNG KÍNH XOAY | Hệ MÉT |
|---|---|
| Phía trước bàn xe dao | 508 mm |
| Qua băng trượt bàn xe dao | 279 mm |
| KHẢ NĂNG | Hệ MÉT |
| Kích cỡ mâm cặp | 165 mm |
| Đường kính cắt max (có đài dao 4 vị trí) | 203.0 mm |
| Chiều dài cắt max (có trụ dụng cụ) | 1,219 mm |
| Chiều dài cắt max (có đài dao 8 vị trí) | 42.0 mm |
| Mặt đầu trục chính - Mặt đầu chống tâm | 1219 mm |
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
| Trục X | 203 mm |
| Trục Z | 1219 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Bước tiến trục X | 11.4 m/min |
| Bước tiến trục Z | 11.4 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 17321 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 8661 N |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Mũi trục chính | A2-5 |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất max. | 7.5 kW |
| Tốc độ max. | 3000 rpm |
| Mô-men max. | 146.0 Nm @ 355 rpm |
| Họng mâm cặp | Ø 46.0 mm x 78.7 mm DEEP |
| Lỗ trục chính (không xuyên qua) | Ø 26.2 mm x 124.7 mm DEEP |
| Đường kính trục chính (không lắp mâm cặp và Cấp phôi) | 58.4 mm |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 3000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 7.5 kW |
| Điện áp AC 1 pha | 220 VAC |
| Dòng toàn tỉa 1 pha | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 25 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 13 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 276 cm x 174 cm x 211 cm |
| Pallet xuất khẩu | 276 cm x 174 cm x 211 cm |
| Trọng lượng | 2032.0 kg |
| Pallet nội địa với băng tải phoi | 342 cm x 178 cm x 211 cm |
| Pallet xuất khẩu với băng tải phoi | 342 cm x 178 cm x 211 cm |
| Trọng lượng có băng tải phoi | 2440 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .


