Giới thiệu sản phẩm
Các máy TM Series có giá cả phải chăng, dễ sử dụng và gia công chính xác đến từ điều khiển Haas Control. Chúng sử dụng tiêu chuẩn côn BT40, rất dễ học và vận hành - ngay cả khi không biết mã G. TM series là lựa chọn hoàn hảo cho các trường học và công ty bắt đầu làm quen với CNC hoặc cho bất kỳ ai đang tìm kiếm một cỗ máy hành trình lớn nhưng lại có ngân sách eo hẹp.
- Hoạt động trên nguồn điện một pha hoặc ba pha
- Hệ thống lập trình điều khiển trực quan
- Phần mềm điều khiển Haas thân thiện với người dùng
- Đầy đủ chức năng nhưng giá cả phải chăng
- Giám sát từ xa với HaasConnect
- Sản xuất tại Mỹ
Cấu hình mặc định
Trục chính
- 6000 vòng/phút
Hệ thống quản lý phoi và làm mát
- Vòi khí làm sạch cửa
- Bộ dụng cụ bơm làm mát
Hệ điều khiển Haas
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
- Lập trình điều khiển trực quan (VPS)
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Hệ thống lập trình trực quan
Tùy chọn
- Đèn làm việc
Bảo hành
- Bảo hành 1 năm
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 6000-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 10-Ổ gá dao - Đài dao kiểu Ô |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Bơm nước làm mát nhỏ |
| Hệ điều khiển Haas | - Control Touch Screen - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Hệ thống lập trìn trực quan - Macros dành cho người dùng - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Đèn làm việc - Bộ giá để tiện dụng - Đế sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Móc tích hợp để cẩu máy |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| TM-0P |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 508 mm |
| Trục Y | 305 mm |
| Trục Z | 406 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 508 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 5.6 kW |
| Tốc độ max. | 6000 rpm |
| Mô-men max. | 45.0 Nm @ 1200 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Côn cổ trục | CT or BT 40 |
| Bôi trơn bạc đạn | Grease Packed |
| Làm mát | Air Cooled |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 975 mm |
| Chiều dài vùng làm việc | 775 mm |
| Chiều rộng | 267 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 102 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 3 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 159 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 10.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 10.2 m/min |
| Bước tiến trục Y | 10.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 10.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 8896 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 8896 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 8896 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | Carousel |
| Số đầu dao | 10 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 89 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 5.70 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.50 s |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 6000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 5.6 kW |
| Điện áp AC 1 pha | 220 VAC |
| Dòng toàn tỉa 1 pha | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 25 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 13 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 254 cm x 198 cm x 253 cm |
| Pallet xuất khẩu | 254 cm x 198 cm x 253 cm |
| Trọng lượng | 1660.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Biến áp cao áp bên
trong tùy chọn
(380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng máy phay để bàn, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến
áp cao áp bên trong tùy chọn này không thể lắp đặt tại chỗ; phải được đặt hàng kèm theo
máy.
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm








