Giới thiệu sản phẩm
Gia công 5 trục là một phương tiện hiệu quả để giảm quá trình gá đặt và tăng độ chính xác cho các chi tiết nhiều bề mặt và phức tạp. Các trung tâm gia công phổ biến Haas UMC Series là giải pháp tiết kiệm chi phí cho gia công 3 + 2 và gia công 5 trục đồng thời. Với hành trình ngắn hơn và kích thước nhỏ gọn của Trung tâm gia công Haas UMC-500 Series làm cho chúng trở thành giải pháp hoàn hảo cho gia công 3 + 2 và gia công đồng thời 5 trục của các chi tiết nhỏ hơn.
- Gia công đồng thời 5 trục
- Sự kết hợp hoàn hảo giữa DM-1 Drill/Tap và bàn xoay TRT210 dual-axis cho hiệu năng cao.
- Trục chính truyền động trực tiếp mạnh mẽ
- Hệ thống thay dao tốc độ cao
- Tích hợp đầu dò phôi và dao tự động
- Sản xuất tại Mỹ
Thông số mặc định
Trục chính:
- 10000 vòng/phút
Hệ thống thay dao:
- 18 + 1 SMTC
- 40 Taper
Đo dao tự động:
- Hệ thống đo dao tự động không dây
Quản lý phoi và tưới nguội:
- Bể chứa tưới nguội 55 GL
- Điều chỉnh áp lực nước tưới nguội
Hệ điều khiển Haas
- Điều hòa làm mát tủ điện
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
- Bộ điều khiển cầm tay màn hình cảm ứng
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Dynamic Work Offsets and Tool Center Point Control
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Vị trí gốc thứ 2
Bảo hành:
- Bảo hành 1 năm.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 10,000-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 18+1 Thay dao dạng tay gắp SMTC |
| Probing | - Set dao và phôi tự động không dây |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Điều chỉnh lưu lượng nước làm mát - 55-Gallon Bể tưới nguội |
| Hệ điều khiển Haas | - Control Touch Screen - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - TCPC : Quản lý tâm dao và phôi (cho 4-5 axis) - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bộ giá để tiện dụng - Đế sạc điện thoại |
| Gá đặt phôi | - 230 mm Platter |
| Bảo hành | - Bảo hành 6 tháng |
Thông số kỹ thuật
| UMC - 350HD-EDU |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 381 mm |
| Trục Y | 356 mm |
| Trục Z | 305 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá max | 406 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá min | 102 mm |
| CƠ CẤU XOAY | Hệ MÉT |
| Đường kính đĩa xoay | 230 mm |
| Trọng lượng tối đa trên đĩa xoay | 45.4 kg |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 11.2 kW |
| Tốc độ max. | 10000 rpm |
| Mô-men max. | 62.0 Nm @ 1700 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT or BT 40 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Air Cooled |
| TRỤC B - LẮC NGHIÊNG | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 120 ° to 45- ° |
| Tốc độ max. | 80 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 407 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 576 Nm |
| Độ chính xác | ± 25 arc-sec |
| Sai số lặp lại | 10 arc-sec |
| TRỤC C - XOAY TRÒN | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 360 ° |
| Tốc độ max. | 100 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 285 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 271 Nm |
| Phôi xoay max | 368 mm |
| Độ chính xác | ± 15 arc-sec |
| Sai số lặp lại | 10 arc-sec |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục X | 61.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 61.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 61.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 18683 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 18+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 7 in |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 1.60 s |
| Tapping | Hệ MÉT |
| Max Tapping Speed | 5000 rpm |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 10000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 11.2 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 20 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 259 cm x 231 cm x 250 cm |
| Pallet xuất khẩu | 259 cm x 231 cm x 250 cm |
| Trọng lượng | 2915.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Biến áp cao áp bên
trong tùy chọn
(380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng máy phay để bàn, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến
áp cao áp bên trong tùy chọn này không thể lắp đặt tại chỗ; phải được đặt hàng kèm theo
máy.
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
UMC-500SS
XYZ: 610 x 406 x 406 mm
-
UMC-500
XYZ: 610 x 406 x 406 mm
-
UMC-400
XYZ: 432 x 279 x 330 mm
-
UMC-400SS
XYZ: 432 x 279 x 330 mm
-
UMC-1500SS-DUO
XYZ: 1524 x 508 x 508 mm
-
UMC-1250
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-750SS
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
UMC-1000SS-P
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-1000-P
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-1500-DUO
XYZ: 1524 x 508 x 508 mm
-
UMC-1250/50
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-1250SS
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm











