Giới thiệu sản phẩm
Máy UMC-1250/50 là trung tâm gia công 5 trục cỡ lớn của Haas, trang bị spindle 50 taper mạnh mẽ, chuyên dành cho gia công các chi tiết nặng, vật liệu cứng và sản xuất công nghiệp quy mô lớn. Với bàn xoay-nghiêng khổ lớn, hành trình rộng và công suất cắt gọt vượt trội, UMC-1250/50 mang lại hiệu quả tối ưu cho những ứng dụng yêu cầu lực cắt mạnh và độ chính xác cao.
Ưu điểm nổi bật của UMC-1250/50 Haas
- Hành trình và bàn máy lớn
- Hành trình trục X 1.270 mm, trục Y 889 mm, trục Z 813 mm, bàn xoay/nghiêng đường kính lớn, cho phép gá đặt và gia công chi tiết khổ lớn dễ dàng.
- Spindle 50 taper công suất cao
- Spindle 7.500 vòng/phút, taper 50, truyền động trực tiếp với mô-men xoắn lớn, phù hợp cho gia công vật liệu cứng, cắt gọt nặng và chi tiết công nghiệp nặng.
- Bàn xoay/nghiêng 5 trục khổ lớn
- Bàn trunnion 5 trục giúp xử lý chi tiết phức tạp trong một lần gá đặt, giảm thiểu thời gian và sai số, nâng cao độ chính xác tổng thể.
- Hệ thống thay dao dung lượng cao
- Bộ thay dao tự động 30+1 dụng cụ (tùy chọn 50+1) hỗ trợ chương trình gia công phức tạp, đảm bảo vận hành liên tục.
- Làm mát và xử lý phoi hiệu quả
- Trang bị vòi phun làm mát lập trình, băng tải phoi và thùng chứa dung dịch làm mát dung tích lớn, phù hợp cho sản xuất nặng và liên tục.
- Điều khiển CNC tiên tiến
- Hệ điều khiển Haas CNC với màn hình màu lớn, kết nối WiFi/Ethernet, hỗ trợ gia công tốc độ cao (HSM), mô phỏng chương trình 3D và nhiều tiện ích hiện đại.
Ứng dụng của UMC-1250/50
- Gia công chi tiết lớn và nặng trong ngành dầu khí, năng lượng, hàng hải và khai khoáng
- Sản xuất khuôn mẫu khổ lớn, jig công nghiệp và chi tiết cần độ chính xác cao
- Gia công vật liệu cứng, cắt gọt nặng trong công nghiệp nặng và hàng loạt sản phẩm cơ khí
Lợi ích khi đầu tư UMC-1250/50
- Năng lực gia công vượt trội: spindle 50 taper mạnh mẽ cho cắt gọt nặng
- Đa dạng ứng dụng: từ chi tiết lớn trong công nghiệp đến khuôn mẫu phức tạp
- Tiết kiệm thời gian: giảm gá đặt nhờ bàn xoay/nghiêng khổ lớn
- Độ bền và ổn định cao: máy thiết kế chắc chắn, vận hành bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt
SPINDLES
- Trục chính 7500 vòng / phút
- SMTC 30 + 1
- Hệ thống đầu dò không dây trực quan
- Công cụ căn chỉnh trục quay
- Bể chứa nước làm mát 55-Gallon
- Điều chỉnh áp lực nước tưới nguội
- Bộ điều hòa làm mát tủ điện
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Mã M hiển thị đa phương tiện M130 ( Video và hình ảnh ..)
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- Module phát hiện sự cố mất điện sớm
- Giao diện kết nối máy tính qua Ethernet
- Kết nối WiFi
- Tay cầm điều khiển từ xa với màn hình cảm ứng
- Taro bước tiến đồng bộ
- Hệ thống kiểm soát tâm phôi và tâm dao DWO và TCPC
- Bộ nhớ chương trình chuẩn, 1 GB
- Gốc máy thứ 2
- Chế độ chạy an toàn
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
BẢO HÀNH
- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm
- Tiết kiệm thời gian lập trình và thiết lập
- Đơn giản hóa quá trình sử dụng máy
- Giảm chi phí cố định
- Tăng số lượng chi tiết trên một lần gia công
- Tăng năng suất và lợi nhuận của bạn
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - High-Performance 7500-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - Thay dao kiểu tay gắp 30+1 vị trí gá, 50-Taper |
| Probing | - Set dao và phôi tự động không dây |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Điều hòa làm mát tủ điện - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Vị trí Home thứ 2 - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - TCPC : Quản lý tâm dao và phôi (cho 4-5 axis) - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bộ phản hồi chính xác cho trục B - C - Nắp đậy phía trên cho máy UMC - Đế sạc điện thoại |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| UMC-1250/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 1270 mm |
| Trục Y | 762 mm |
| Trục Z | 711 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá max | 813 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá min | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 7500 rpm |
| Tốc độ max. | 7500 rpm |
| Mô-men max. | 230.0 Nm @ 1800 rpm |
| Mô-men max. | 230.0 Nm @ 1800 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Air Cooled |
| TRỤC B - LẮC NGHIÊNG | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 120 ° to 35- ° |
| Tốc độ max. | 50 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 3037 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 2712 Nm |
| TRỤC C - XOAY TRÒN | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 360 ° |
| Tốc độ max. | 50 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 2514 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 1220 Nm |
| Phôi xoay max | 991 mm |
| ĐĨA XOAY | Hệ MÉT |
| Đường kính đĩa xoay | 762 mm |
| Trọng lượng tối đa trên đĩa xoay | 454.0 kg |
| Trọng lượng tối đa trên đĩa có Pallet Pool | 226.8 kg |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 7 |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 16.5 m/min |
| Bước tiến trục X | 22.9 m/min |
| Bước tiến trục Y | 22.9 m/min |
| Bước tiến trục Z | 22.9 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 14680 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 14680 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 18015 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max. (2 bên trống) | 178 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 7500 rpm |
| Tốc độ trục chính | 7500 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 44.7 kW |
| Công suất trục chính | 44.7 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 450 cm x 279 cm x 307 cm |
| Thùng xuất khẩu | 450 cm x 286 cm x 316 cm |
| Trọng lượng | 8536.0 kg |
| Pallet nội địa cho thùng kim loại | 318 cm x 114 cm x 119 cm |
| Thùng xuất khẩu kim loại | 331 cm x 126 cm x 147 cm |
| Trọng lượng thùng xuất khẩu kim loại | 454 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
UMC-750
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
UMC-1000
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-1000SS-P
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-400SS
XYZ: 432 x 279 x 330 mm
-
UMC-750SS
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
UMC-1500SS-DUO
XYZ: 1524 x 508 x 508 mm
-
UMC - 350HD-EDU
XYZ: 381 x 356 x 305 mm
-
UMC-1250
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-1250SS
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-1000SS
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-1000-P
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-400
XYZ: 432 x 279 x 330 mm












