Giới thiệu sản phẩm
Máy UMC-400 là trung tâm gia công đứng 5 trục nhỏ gọn của Haas, được thiết kế tối ưu cho các xưởng cơ khí cần sự linh hoạt, độ chính xác cao và tiết kiệm diện tích sàn xưởng. Với khả năng xoay/nghiêng trục bàn, UMC-400 giúp gia công chi tiết phức tạp chỉ trong một lần gá đặt, từ đó nâng cao năng suất và giảm thiểu sai số.
Ưu điểm nổi bật của UMC-400 Haas
- Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
- UMC-400 có kích thước tối ưu, phù hợp với những xưởng sản xuất vừa và nhỏ, nhưng vẫn giữ đầy đủ khả năng gia công 5 trục hiện đại.
- Bàn xoay/nghiêng 5 trục
- Bàn máy dạng xoay-nghiêng (trunnion) cho phép gia công chi tiết phức tạp từ nhiều hướng chỉ trong một lần gá, giảm thiểu thời gian và tăng độ chính xác.
- Spindle hiệu suất cao
- Trang bị spindle 12.000 vòng/phút, taper 40, truyền động trực tiếp (inline direct-drive), đảm bảo độ mượt khi gia công bề mặt và hiệu suất ổn định khi cắt gọt.
- Khả năng thay dao nhanh
- Bộ thay dao tự động 30+1 dụng cụ (tùy chọn 50+1) giúp máy đáp ứng các chương trình gia công phức tạp, giảm thời gian dừng chờ.
- Hệ thống làm mát & loại bỏ phoi thông minh
- Tích hợp vòi phun làm mát lập trình, băng tải phoi tùy chọn, giúp vận hành ổn định và liên tục.
- Điều khiển CNC tiên tiến
- Sử dụng hệ điều khiển Haas CNC mới nhất, với màn hình cảm ứng, kết nối Ethernet/WiFi, hỗ trợ phần mềm gia công tốc độ cao và mô phỏng 3D.
Ứng dụng của UMC-400
- Gia công chi tiết phức tạp trong các ngành ô tô, hàng không, y tế và công nghiệp chính xác
- Sản xuất khuôn mẫu nhỏ, jig và linh kiện nhiều mặt cần độ chính xác cao
- Các xưởng cơ khí muốn nâng cấp lên gia công 5 trục nhưng vẫn cần một máy có kích thước gọn gàng
Lợi ích khi đầu tư UMC-400
- Nâng cao năng suất: gia công nhiều mặt chỉ với một lần gá đặt
- Tiết kiệm không gian: thiết kế nhỏ gọn nhưng đầy đủ tính năng 5 trục
- Độ chính xác cao: giảm sai số gá đặt, đảm bảo chất lượng bề mặt vượt trội
- Linh hoạt sản xuất: phù hợp cả gia công đơn chiếc và sản xuất hàng loạt
Thông số mặc định
Trục chính:
- 8100 vòng/phút
-
Hệ thống thay dao:
- 30 + 1 SMTC
-
Đo dao tự động:
- Hệ thống đo dao tự động không dây
-
Quản lý phoi và tưới nguội:
- Bể chứa tưới nguội 208 lít
- Điều chỉnh áp lực nước tưới nguội
-
Hệ điều khiển Haas
- Điều hòa làm mát tủ điện
-
Bảo hành:
- Bảo hành 1 năm.
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
- Bộ điều khiển cầm tay màn hình cảm ứng
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Dynamic Work Offsets and Tool Center Point Control
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Vị trí gốc thứ 2
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 8100-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - Thay dao kiểu tay gắp 30+1 vị trí gá |
| Probing | - Set dao và phôi tự động không dây |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Điều chỉnh lưu lượng nước làm mát - Tải phoi - 45-Gallon Bể tưới nguội - Khay lọc phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Điều hòa làm mát tủ điện - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Vị trí Home thứ 2 - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - TCPC : Quản lý tâm dao và phôi (cho 4-5 axis) - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bộ giá để tiện dụng - Đế sạc điện thoại |
| Gá đặt phôi | - 230 mm Platter |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| UMC-400 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 432 mm |
| Trục Y | 279 mm |
| Trục Z | 330 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá max | 432 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá min | 102 mm |
| CƠ CẤU XOAY | Hệ MÉT |
| Đường kính đĩa xoay | 230 mm |
| Trọng lượng tối đa trên đĩa xoay | 45.4 kg |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 11.2 kW |
| Tốc độ max. | 8100 rpm |
| Mô-men max. | 62.0 Nm @ 1700 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT or BT 40 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Air Cooled |
| TRỤC B - LẮC NGHIÊNG | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 120 ° to 45- ° |
| Tốc độ max. | 80 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 407 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 576 Nm |
| TRỤC C - XOAY TRÒN | Hệ MÉT |
| Hành Trình | 360 ° |
| Tốc độ max. | 100 °/sec |
| Mô-men xoắn (liên tục) | 285 Nm |
| Mô-men xoắn Phanh | 271 Nm |
| Phôi xoay max | 368 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 16.5 m/min |
| Bước tiến trục X | 22.9 m/min |
| Bước tiến trục Y | 22.9 m/min |
| Bước tiến trục Z | 22.9 m/min |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max. (2 bên trống) | 127 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 178 mm |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 2.80 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.60 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 170 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 8100 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 11.2 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 20 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 259 cm x 232 cm x 254 cm |
| Pallet xuất khẩu | 259 cm x 232 cm x 254 cm |
| Trọng lượng | 3411.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
UMC-750
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
UMC - 350HD-EDU
XYZ: 381 x 356 x 305 mm
-
UMC-1500SS-DUO
XYZ: 1524 x 508 x 508 mm
-
UMC-500
XYZ: 610 x 406 x 406 mm
-
UMC-1250SS
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-1250
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-400SS
XYZ: 432 x 279 x 330 mm
-
UMC-1000SS
XYZ: 1016 x 635 x 635 mm
-
UMC-500SS
XYZ: 610 x 406 x 406 mm
-
UMC-1250/50
XYZ: 1270 x 762 x 711 mm
-
UMC-1500-DUO
XYZ: 1524 x 508 x 508 mm
-
UMC-750SS
XYZ: 762 x 508 x 508 mm




