Giới thiệu sản phẩm
Haas VF-2 là mẫu máy phay CNC 3 trục nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, thuộc dòng VF Series, phù hợp cho các xưởng sản xuất chi tiết nhỏ và vừa. Máy cung cấp khả năng gia công chính xác, ổn định và hiệu suất cao, với bộ điều khiển Haas Next-Gen (NGC) thân thiện với người vận hành, dễ học và lập trình.
Máy VF-2 có thể dễ dàng tích hợp các giải pháp tự động hóa như Haas Automatic Parts Loader (APL), Haas Robot Package, hoặc HRT Rotary Table để nâng cao năng suất, đặc biệt trong môi trường sản xuất liên tục.
Thông số kỹ thuật Haas VF-2
Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình X / Y / Z | 762 × 406 × 508 mm |
| Kích thước bàn | 762 × 406 mm |
| Tải trọng bàn tối đa | 453 kg |
| Tốc độ trục chính | 8.100 vòng/phút |
| Công suất trục chính | 15 kW (20 hp) |
| Tốc độ chạy nhanh (Rapids) | 25,4 m/phút |
| Dung lượng ổ dao (tool capacity) | 24 dao (tùy chọn 30 dao) |
| Chuẩn dao | CAT 40 / BT 40 |
| Hệ điều khiển | Haas Next-Gen Control (NGC) – màn hình cảm ứng màu |
Lợi ích nổi bật của Haas VF-2
- Gia công linh hoạt và hiệu quả: phù hợp cho nhiều loại chi tiết nhỏ và vừa.
- Hiệu suất cao, tiết kiệm thời gian: tốc độ chạy nhanh, trục chính mạnh mẽ.
- Độ chính xác và ổn định cao: thiết kế cơ khí vững chắc, tuổi thọ lâu dài.
- Dễ tích hợp tự động hóa: hỗ trợ APL, Robot Package, Rotary Table cho gia công 4–5 trục.
- Bộ điều khiển NGC trực quan: dễ học, dễ lập trình, giảm thiểu sai sót vận hành.
- Sản xuất lights-out: vận hành liên tục, giảm chi phí nhân công.
Ứng dụng phù hợp
Haas VF-2 lý tưởng cho:
- Gia công khuôn mẫu, chi tiết nhỏ và vừa.
- Ngành cơ khí chính xác, thiết bị công nghiệp, hàng không – quốc phòng.
- Sản xuất đồ gá, jig, linh kiện cơ khí nhỏ.
- Lights-out machining và sản xuất liên tục trong môi trường công nghiệp.
Tùy chọn mở rộng & tự động hóa
- Haas Mill Automatic Parts Loader (APL) – nạp/phát chi tiết tự động.
- Haas Robot Package 1 hoặc 3 – robot 6 trục tích hợp.
- HRT Rotary Table – mở rộng gia công 4–5 trục.
- Side-Mount Tool Changer (SMTC) – thay dao nhanh, giảm thời gian chu kỳ.
Vì sao nên lựa chọn VF-2 của Haas CNC
- Độ tin cậy và bền bỉ: VF-2 được thiết kế theo tiêu chuẩn Haas, đảm bảo vận hành liên tục và tuổi thọ cao.
- Hiệu suất vượt trội: trục chính mạnh mẽ và tốc độ chạy nhanh giúp hoàn thành nhiều chi tiết trong thời gian ngắn.
- Linh hoạt và dễ lập trình: bộ điều khiển NGC trực quan, thân thiện với người vận hành.
- Chi phí sở hữu hợp lý: bảo trì dễ dàng, ít hao phí và hỗ trợ rộng khắp từ Haas CNC.
- Khả năng mở rộng tự động hóa: dễ dàng tích hợp APL, Robot Package, Rotary Table, nâng cao năng suất lights-out.
Kết luận
Haas VF-2 là giải pháp máy phay CNC 3 trục nhỏ gọn, linh hoạt và hiệu suất cao, lý tưởng cho gia công chi tiết nhỏ và vừa, sản xuất công nghiệp, và lights-out machining.
Với kết hợp công nghệ điều khiển Haas NGC, độ bền cao và khả năng mở rộng tự động hóa, VF-2 là lựa chọn tối ưu cho xưởng sản xuất hiện đại muốn tăng hiệu quả và giảm chi phí vận hành.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 8100-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 20-Ổ gá dao - Đài dao kiểu Ô |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Thổi khí cửa sổ - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng - Tính năng làm sạch phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-2 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 762 mm |
| Trục Y | 406 mm |
| Trục Z | 508 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 610 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 8100 rpm |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 rpm |
| Mô-men max với tùy chọn hộp số | 339 Nm @ 450 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 914 mm |
| Chiều rộng | 356 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 3 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1361 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 16.5 m/min |
| Bước tiến trục X | 25.4 m/min |
| Bước tiến trục Y | 25.4 m/min |
| Bước tiến trục Z | 25.4 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 18683 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | Carousel |
| Số đầu dao | 20 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 89 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 4.50 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 8100 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 257 cm x 251 cm x 257 cm |
| Pallet xuất khẩu | 249 cm x 232 cm x 254 cm |
| Trọng lượng | 3539.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
-
VF-1
XYZ: 508 x 406 x 508 mm
-
VF-2SS
XYZ: 762 x 406 x 508 mm
-
VF-3SS
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-3YT/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-5/50TR
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5/40XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-11/50
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VF-12/50
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-5/40
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-3YT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-3SSYT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm




