Giới thiệu sản phẩm
Máy VF-14/40 là trung tâm gia công đứng cỡ lớn của Haas, thuộc dòng VF Series nổi tiếng toàn cầu. Đây là dòng máy được thiết kế cho những chi tiết có kích thước lớn, yêu cầu độ cứng vững và độ chính xác cao trong gia công cơ khí. Với hành trình rộng, khả năng gia công mạnh mẽ và cấu hình hiện đại, VF-14/40 là lựa chọn hàng đầu cho các doanh nghiệp cơ khí, khuôn mẫu và công nghiệp nặng.
Ưu điểm nổi bật của VF-14/40 Haas
- Hành trình lớn vượt trội
- VF-14/40 có hành trình trục X lên đến 3.556 mm, trục Y 1.016 mm và trục Z 762 mm, giúp dễ dàng xử lý các chi tiết có kích thước cực lớn.
- Bàn máy rộng & chịu tải nặng
- Bàn máy có kích thước lớn, đáp ứng gia công các chi tiết có trọng lượng nặng, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng và chi tiết dài.
- Spindle mạnh mẽ
- Trang bị spindle 40 taper, tốc độ quay tiêu chuẩn 7.500 vòng/phút, cho khả năng cắt gọt ổn định và bền bỉ. Ngoài ra, máy có tùy chọn spindle tốc độ cao hơn cho các ứng dụng đặc thù.
- Bộ thay dao dung lượng lớn
- VF-14/40 đi kèm bộ thay dao tự động 30+1 dụng cụ, hỗ trợ thay dao nhanh chóng, đáp ứng các chương trình gia công phức tạp.
- Hệ thống làm mát & xử lý phoi hiệu quả
- Máy tích hợp vòi phun làm mát lập trình, băng tải phoi tự động và thùng chứa dung dịch làm mát dung tích lớn, đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài.
- Điều khiển thông minh
- Sử dụng hệ điều khiển Haas CNC hiện đại với màn hình màu rộng, kết nối Ethernet/WiFi, bộ nhớ chương trình lớn và nhiều tiện ích phần mềm hỗ trợ gia công tốc độ cao.
Ứng dụng của VF-14/40
-
Gia công chi tiết kích thước lớn trong ngành công nghiệp dầu khí, năng lượng, hàng hải, thiết bị công nghiệp
-
Chế tạo khuôn mẫu và jig khổ lớn yêu cầu độ chính xác cao
-
Sản xuất hàng loạt chi tiết công nghiệp nặng cần máy phay CNC hành trình siêu lớn
Lợi ích khi đầu tư VF-14/40
- Tăng năng lực sản xuất: gia công chi tiết siêu lớn với độ chính xác cao
- Đa dạng ứng dụng: phù hợp nhiều ngành công nghiệp nặng và khuôn mẫu
- Tiết kiệm thời gian: hạn chế gá đặt nhiều lần nhờ hành trình rộng và bàn máy lớn
- Độ bền cao: máy thiết kế chắc chắn, vận hành ổn định, phù hợp môi trường sản xuất khắc nghiệt
Thông số mặc định
Trục chính:
- 8100 vòng/phút
Hệ thống thay dao:
- 30+1 SMTC
Quản lý phoi và tưới nguội:
- Vòi phun nước làm mát lập trình
- Vòi khí làm sạch cửa
- Tải phoi dạng vít đẩy
- Lưới lọc phoi nước tưới nguội
- Bể chứa tưới nguội 360 lít
Hệ điều khiển Haas:
- Màn hình cảm ứng
- Haas Drop : Truyền file từ điện thoại thông minh
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- Hệ thống quản lý tuổi thọ dao thông minh.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet, Wifi.
- HaasConnect: Tính năng theo dõi máy CNC thông qua internet.
- Điều khiển cầm tay từ xa màn có hình cảm ứng
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
Bảo hành:
- Bảo hành 1 năm.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 8100-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - Thay dao kiểu tay gắp 30+1 vị trí gá |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Vòi tưới nguội lập trình - Tải phoi - Thổi khí cửa sổ - 95-Gallon Bể tưới nguội - Khay lọc phoi - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Móc tích hợp để cẩu máy |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-14/40 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3810 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 864 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 8100 rpm |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 rpm |
| Mô-men max với tùy chọn hộp số | 339 Nm @ 450 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3810 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max. (2 bên trống) | 152 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 2.80 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.60 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 8100 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 871 cm x 280 cm x 331 cm |
| Thùng xuất khẩu | 871 cm x 280 cm x 342 cm |
| Trọng lượng | 16466.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-5/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5SS
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-2
XYZ: 762 x 406 x 508 mm
-
VF-4
XYZ: 1270 x 508 x 635 mm
-
VF-8/50
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-7 / 50
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-11/50
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VF-5/50TR
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-7 / 40
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-4SS
XYZ: 1270 x 508 x 635 mm
-
VF-9/40
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-10/40
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm



