VF-3YT/50
VF-3YT/50 VF-3YT/50 VF-3YT/50 VF-3YT/50 VF-3YT/50

Máy phay CNC : VF-3YT/50

50

CT/BT/HSK

3

Trục

7.5k

Vòng/phút

30+1

Đài dao

Giới thiệu sản phẩm

Giới thiệu máy phay CNC VF-3YT/50

Máy phay CNC VF-3YT/50 là một trong những giải pháp gia công cơ khí hiện đại, mang đến khả năng vận hành ổn định, độ chính xác cao và hiệu suất vượt trội. Thiết bị này được thiết kế phù hợp với nhu cầu sản xuất từ doanh nghiệp vừa đến lớn, giúp tối ưu hóa quá trình gia công kim loại và các chi tiết cơ khí chính xác.

Đặc điểm nổi bật của VF-3YT/50

  1. Độ chính xác vượt trội: Hệ thống điều khiển CNC tiên tiến giúp gia công các chi tiết phức tạp với dung sai nhỏ nhất.
  2. Khả năng cắt và phay mạnh mẽ: Trang bị trục chính và bàn máy chắc chắn, hỗ trợ phay các vật liệu cứng như thép, nhôm, inox.
  3. Thiết kế tiện dụng: Giao diện thân thiện, dễ dàng vận hành và bảo trì.
  4. Hiệu suất cao: Giảm thời gian gia công, tăng năng suất mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.
  5. Tích hợp công nghệ hiện đại: Hỗ trợ nhiều chế độ cắt, lập trình tự động và kết nối với hệ thống quản lý sản xuất.

Lợi ích khi sử dụng máy phay CNC VF-3YT/50

  • Tiết kiệm thời gian và chi phí: Nhờ độ chính xác cao, giảm sai sót và phế phẩm.
  • Tăng năng suất: Vận hành liên tục với khả năng tự động hóa.
  • Đa dạng vật liệu: Phay được nhiều loại vật liệu từ kim loại cứng đến vật liệu mềm.
  • Đảm bảo chất lượng sản phẩm: Mỗi chi tiết đều đạt độ chính xác đồng đều.

Ứng dụng thực tế

Máy phay CNC VF-3YT/50 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Gia công khuôn mẫu, chi tiết máy công nghiệp.
  • Sản xuất linh kiện ô tô, máy móc, thiết bị điện tử.
  • Cơ khí chính xác trong ngành hàng không, y tế, và chế tạo công nghiệp.

Kết luận

Với thiết kế hiện đại, độ bền cao và hiệu suất ổn định, máy phay CNC VF-3YT/50 là lựa chọn tối ưu cho mọi doanh nghiệp muốn nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất. Đầu tư VF-3YT/50 chính là đầu tư vào sự chính xác, tốc độ và năng suất cho xưởng cơ khí của bạn.

Cấu hình mặc định

Trục chính - 7500-vòng/phút
Hệ thống thay dao - Thay dao kiểu tay gắp 30+1 vị trí gá, 50-Taper
Quản lý tải phoi và tưới nguội - Vòi tưới nguội lập trình
- Tải phoi
- Thổi khí cửa sổ
- 55-Gallon Bể tưới nguội
- Bơm làm mát đa tầng
Hệ điều khiển Haas - Màn hình kiểm soát rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng
- Giao thức truyền dữ liệu Ethernet
- Kết nối WiFi cho Haas Control
- Bảo vệ chống sét lan truyền
- Mô-đun phát hiện mất điện sớm
- Quản lý dao cụ nâng cao
- Hiển thị tệp Media M-Code; M130
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- Safe Run: Chạy máy an toàn
- HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây
- Ta-rô bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB
Sản phẩm tùy chọn - Bao che bằng thép không gỉ
- Đế sạc điện thoại
Vận chuyển - Móc tích hợp để cẩu máy
Bảo hành - Bảo hành mặc định - 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-3YT/50
HÀNH TRÌNH Hệ MÉT
Trục X 1016 mm
Trục Y 660 mm
Trục Z 635 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. 836 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. 201 mm
TRỤC CHÍNH Hệ MÉT
Công suất max. 22.4 kW
Tốc độ max. 7500 rpm
Mô-men max. 460.0 Nm @ 700 rpm
Hệ dẫn động Hộp số 2 cấp tốc độ
Côn cổ trục CT/BT 50
Bôi trơn bạc đạn Khí/Phun dầu
Làm mát Làm mát bằng chất lỏng
BÀN MÁY Hệ MÉT
Chiều dài 1372 mm
Chiều rộng 610 mm
Độ rộng rãnh chữ T 15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T 80 mm
Số lượng rãnh chữ T 7
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) 1814 kg
BƯỚC TIẾN Hệ MÉT
Tốc độ cắt max. 12.7 m/min
Bước tiến trục X 18.0 m/min
Bước tiến trục Y 18.0 m/min
Bước tiến trục Z 18.0 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤC Hệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max. 15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max. 18238 N
Lực đẩy dọc trục Z max. 24910 N
HỆ THỐNG THAY DAO Hệ MÉT
Loại SMTC
Số đầu dao 30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao) 102 mm
Đường kính dao max. (2 bên trống) 178 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) 406 mm
Trọng lượng dao max. 13.6 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool 4.20 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip 6.30 s
THÔNG SỐ CHUNG Hệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội 208 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN Hệ MÉT
Yêu cầu về khí nén 113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào 3/8 in
Kích cỡ nối 3/8 in
Áp suất khí nén min. 5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN Hệ MÉT
Tốc độ trục chính 7500 rpm
Hệ dẫn động Hộp số 2 cấp tốc độ
Công suất trục chính 22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) 220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) 70 A
Điện áp AC vào 3 pha 440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha 35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN Hệ MÉT
Pallet nội địa 397 cm x 260 cm x 307 cm
Thùng xuất khẩu 397 cm x 260 cm x 323 cm
Trọng lượng 7485.0 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...

Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Biến áp cao áp bên trong tùy chọn (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng máy phay để bàn, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bên trong tùy chọn này không thể lắp đặt tại chỗ; phải được đặt hàng kèm theo máy.
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm