Giới thiệu sản phẩm
Máy phay đứng VF-7SS là dòng trung tâm gia công tốc độ cao thuộc seri Super-Speed Vertical Machining Center của Haas. Đây là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp cần máy phay CNC hành trình lớn, đáp ứng gia công các chi tiết kích thước lớn, độ chính xác cao và yêu cầu sản xuất hàng loạt.
Ưu điểm nổi bật của VF-7SS Haas
- Hành trình lớn vượt trội
- Với hành trình trục X 2134 mm (84 inch), máy phay CNC VF-7SS dễ dàng xử lý các chi tiết dài và lớn mà không cần thay đổi gá đặt nhiều lần.
- Spindle tốc độ cao
- Trang bị spindle 12.000 vòng/phút dạng inline direct-drive, cho phép gia công nhanh, bề mặt mịn và phù hợp với nhiều loại vật liệu. Đây là điểm mạnh nổi bật của máy phay CNC tốc độ cao Haas.
- Tốc độ di chuyển nhanh
- VF-7SS được tối ưu cho sản xuất hàng loạt với tốc độ chạy dao và di chuyển không tải (rapids) cực nhanh, giảm thời gian chu trình và tăng năng suất tổng thể.
- Thay dao siêu tốc
- Bộ thay dao side-mount 30+1 dụng cụ cho phép chuyển đổi nhanh chóng giữa các công cụ, thích hợp cho các chương trình gia công phức tạp.
- Hệ thống làm mát & xử lý phoi thông minh
- Vòi phun làm mát lập trình
- Băng tải phoi tự động
- Tia khí làm sạch vùng cắt
- Thùng chứa dung dịch làm mát dung tích lớn với hệ thống bơm nhiều cấp
- Điều khiển hiện đại
- Máy tích hợp màn hình widescreen, tay điều khiển từ xa (Remote Jog Handle) với màn hình phụ, kết nối Ethernet & WiFi, bộ nhớ chương trình 1GB, cùng nhiều tính năng quản lý dụng cụ thông minh.
Ứng dụng của máy phay CNC VF-7SS
- Gia công khuôn mẫu và jig phức tạp
- Sản xuất chi tiết lớn trong các ngành ô tô, dầu khí, hàng hải, công nghiệp nặng
- Xưởng cơ khí chính xác cần máy phay đứng tốc độ cao để đáp ứng đơn hàng lớn, yêu cầu năng suất và chất lượng ổn định
Lợi ích khi đầu tư VF-7SS Haas
- Tăng năng suất: tốc độ cao, thay dao nhanh, hành trình lớn
- Đa dạng ứng dụng: từ khuôn mẫu, chi tiết công nghiệp đến sản xuất hàng loạt
- Độ tin cậy cao: thiết kế tiêu chuẩn Mỹ, bền bỉ và tối ưu cho môi trường sản xuất
👉 Máy phay đứng tốc độ cao VF-7SS Haas là lựa chọn hoàn hảo cho doanh nghiệp muốn nâng cao năng lực sản xuất, giảm thời gian chu trình và gia tăng lợi thế cạnh tranh.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 12,000-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - Thay dao siêu tốc 30+1 vị trí gá (SMTC) |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Vòi tưới nguội lập trình - Tải phoi - Thổi khí cửa sổ - 95-Gallon Bể tưới nguội - Khay lọc phoi - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-7SS |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 2134 mm |
| Trục Y | 813 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 864 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 12000 rpm |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Coolant Jacket |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 2134 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 907 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 21.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Y | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Z | 30.5 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 15124 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max. (2 bên trống) | 152 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 2.30 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.20 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 544 cm x 260 cm x 326 cm |
| Thùng xuất khẩu | 544 cm x 268 cm x 330 cm |
| Trọng lượng | 11612.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 544 cm x 260 cm x 351 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 544 cm x 270 cm x 352 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 11612 kg |
| Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC | 544 cm x 260 cm x 339 cm |
| Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC | 544 cm x 268 cm x 344 cm |
| Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC | 11612 kg |
| Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 544 cm x 260 cm x 364 cm |
| Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 544 cm x 270 cm x 364 cm |
| Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 11612 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-8SS
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-2SSYT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VF-5/40
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5/50TR
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-12/40
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-2SS
XYZ: 762 x 406 x 508 mm
-
VF-11/40
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VF-12/50
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-10/40
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VF-4SS
XYZ: 1270 x 508 x 635 mm
-
VF-6/50TR
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm

