VF-3SS
VF-3SS VF-3SS VF-3SS VF-3SS

Máy phay CNC : VF-3SS

40

Côn trục chính

3

Trục

12k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

Máy phay siêu tốc của Haas có tốc độ trục chính cao, bước tiến nhanh, tốc độ thay dao nhanh. Được tối ưu để giảm thời gian gia công, thích hợp gia công hàng loạt lớn.
Mỗi máy phay siêu tốc có tốc độ trục chính lên đến 12 000 vòng, dẫn động trực tiếp, hệ thống thay dao nhanh và bước tiến nhanh ở tất cả các trục X,Y,Z. 

VF-3SS là mẫu máy có hành trình trục X và Z lớn hơn các mẫu VF2SS và VF2SSYT.

  • Trục chính tốc độ cao
  • Bước tiến nhanh hơn
  • Hành trình trục X và Z lớn hơn
  • Hệ thống thay dao nhanh hơn
  • Sản xuất tại Mỹ.


Thông số mặc định

Trục chính:

  • 12 000 vòng/phút

Hệ thống thay dao:

Quản lý phoi và tưới nguội:

  • Vòi khí làm sạch cửa
  • Bể chứa tưới nguội 208 lít
  • Điều chỉnh áp lực nước tưới nguội

Hệ điều khiển Haas:

  • Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
  • Màn hình điều khiển cảm ứng
  • Chế độ chạy an toàn
  • HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
  • HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
  • Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
  • Taro bước tiến đồng bộ.
  • Gia công tốc độ cao với thuật toán đọc trước (High Speed).
  • Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.

Bảo hành:

  • Bảo hành 1 năm.                                                                                                                                                      
    button

Cấu hình mặc định

Trục chính - 12,000-vòng/phút
Hệ thống thay dao - Thay dao siêu tốc 30+1 vị trí gá (SMTC)
Quản lý tải phoi và tưới nguội - Thổi khí cửa sổ
- 55-Gallon Bể tưới nguội
- Bơm làm mát đa tầng
Hệ điều khiển Haas - Màn hình kiểm soát rộng
- Giao thức truyền dữ liệu Ethernet
- Kết nối WiFi cho Haas Control
- Bảo vệ chống sét lan truyền
- Mô-đun phát hiện mất điện sớm
- Quản lý dao cụ nâng cao
- Hiển thị tệp Media M-Code; M130
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- Safe Run: Chạy máy an toàn
- HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây
- Ta-rô bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB
Các tùy chọn thêm - Bao che bằng thép không gỉ
- Đế sạc điện thoại
Vận chuyển - Móc tích hợp để cẩu máy
Bảo hành - Bảo hành mặc định - 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-3SS
HÀNH TRÌNHHệ MÉT
Trục X1016 mm
Trục Y508 mm
Trục Z635 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max.742 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min.107 mm
TRỤC CHÍNHHệ MÉT
Công suất max.22.4 kW
Tốc độ max.12000 vòng/phút
Mô-men max.122.0 Nm @ 2000 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp
Côn cổ trụcCT40 | BT40 | HSK-A63
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát bằng chất lỏng
BÀN MÁYHệ MÉT
Chiều dài1219 mm
Chiều rộng457 mm
Độ rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T80 mm
Số lượng rãnh chữ T5
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)794 kg
BƯỚC TIẾNHệ MÉT
Tốc độ cắt max.21.2 m/min
Bước tiến trục X35.6 m/min
Bước tiến trục Y35.6 m/min
Bước tiến trục Z35.6 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.13723 N
Lực đẩy dọc trục Y max.13723 N
Lực đẩy dọc trục Z max.17450 N
HỆ THỐNG THAY DAOHệ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)64 mm
Đường kính dao max. (2 bên trống)127 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)330 mm
Trọng lượng dao max.5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool1.80 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip2.40 s
THÔNG SỐ CHUNGHệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội208 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHệ MÉT
Yêu cầu về khí nén113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHệ MÉT
Tốc độ trục chính12000 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp
Công suất trục chính22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)70 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHệ MÉT
Pallet nội địa387 cm x 251 cm x 269 cm
Pallet xuất khẩu333 cm x 233 cm x 257 cm
Trọng lượng5316.0 kg
Pallet nội địa với băng tải phoi387 cm x 251 cm x 269 cm
Pallet xuất khẩu với băng tải phoi389 cm x 233 cm x 257 cm
Trọng lượng có băng tải phoi6260 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC387 cm x 251 cm x 310 cm
Pallet xuất khẩu có 50+1 SMTC333 cm x 233 cm x 257 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC5525 kg
Pallet nội địa với băng tải phoi & 50+1 SMTC387 cm x 251 cm x 310 cm
Pallet xuất khẩu với băng tải phoi & 50+1 SMTC389 cm x 233 cm x 257 cm
Pallet nội địa với 70+1 SMTC386 cm x 252 cm x 342 cm
Thùng xuất khẩu có 70+1 SMTC386 cm x 258 cm x 359 cm
Trọng lượng với 70+1 SMTC6,278.0 kg
Trọng lượng băng tải phoi & 50+1 SMTC5752 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm