Giới thiệu sản phẩm
1. Tổng quan về Haas VF-8SS/50
Máy phay đứng CNC Haas VF-8SS/50 được thiết kế chuyên biệt cho các nhà xưởng bận rộn cần sản xuất hàng loạt chi tiết kích thước lớn với yêu cầu khắt khe về độ chính xác. Máy giải quyết hoàn hảo bài toán cân bằng giữa "lực cắt mô-men xoắn lớn của đầu côn 50" và "tốc độ di chuyển nhanh linh hoạt của dòng SS", loại bỏ hoàn toàn sự chậm chạp thường thấy trên các dòng máy lớn truyền thống.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
4. Ứng dụng thực tế
Máy phay đứng CNC Haas VF-8SS/50 được thiết kế chuyên biệt cho các nhà xưởng bận rộn cần sản xuất hàng loạt chi tiết kích thước lớn với yêu cầu khắt khe về độ chính xác. Máy giải quyết hoàn hảo bài toán cân bằng giữa "lực cắt mô-men xoắn lớn của đầu côn 50" và "tốc độ di chuyển nhanh linh hoạt của dòng SS", loại bỏ hoàn toàn sự chậm chạp thường thấy trên các dòng máy lớn truyền thống.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Hành trình trục (X x Y x Z): 1626 x 1016 x 762 mm
- Kích thước bàn máy: 1626 x 914 mm.
- Hệ thống côn trục chính: CT hoặc BT50.
- Tốc độ trục chính: Tối độ tối đa lên đến 12.000 vòng/phút.
- Hệ thống thay dao: Bộ thay dao tự động lắp bên hông (Side-mount) tốc độ cao với 30+1 vị trí.
- Tốc độ dịch chuyển nhanh (Rapids): Đạt hiệu suất cao trên tất cả các trục.
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
- Hành trình trục Y siêu rộng: Với khoảng hành trình Y lên đến 1016 mm, máy cho phép gia công các tấm khuôn vuông lớn hoặc gá đặt nhiều block phôi lớn cùng lúc một cách dễ dàng.
- Độ cứng vững đầu côn 50: Trục chính côn 50 kết hợp hệ thống giải nhiệt chất lỏng giúp máy dễ dàng ăn dao sâu, cắt gọt mượt mà các vật liệu siêu cứng như thép hợp kim, inox, gang.
- Chu kỳ gia công siêu tốc (Super-Speed): Tốc độ phản hồi và tịnh tiến nhanh của các trục vít me giúp giảm thiểu thời gian chạy không (non-cutting time), tối ưu hóa lợi nhuận trên mỗi giờ chạy máy.
- Hệ điều khiển Haas NGC thông minh: Màn hình trực quan tích hợp tính năng kết nối Internet, quản lý dữ liệu qua đám mây (HaasConnect) và mô-đun bảo vệ máy an toàn khi xảy ra sự cố mất điện đột ngột.
4. Ứng dụng thực tế
- Gia công vỏ hộp số, lốc động cơ ô tô kích thước lớn.
- Chế tạo các bộ khuôn dập, khuôn ép nhựa cỡ lớn cho ngành gia dụng và công nghiệp.
- Sản xuất cấu trúc linh kiện hàng không vũ trụ, đường ray và năng lượng.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính chất lượng cao 12 000 Vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50 |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-8SS/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 1626 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 889 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 127 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 189.8 Nm @ 2200 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 1626 mm |
| Chiều rộng | 914 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 0.63 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 7 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 907 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 21.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Y | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 15124 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 254 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 44.0 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 494 cm x 305 cm x 333 cm |
| Thùng xuất khẩu | 494 cm x 313 cm x 339 cm |
| Trọng lượng | 13155.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 494 cm x 305 cm x 356 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 494 cm x 313 cm x 359 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 13155 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-3YT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-11SS/50
XYZ: 3048 x 1016x 762 mm
-
VF-2SSYT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VF-7 / 40
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-6SS/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-6/40TR
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-8/40
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-8SS
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-10SS
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VF-3YT/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-5/50XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-9/40
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm


