Giới thiệu sản phẩm
1. Tổng quan về Haas VF-9SS/50
Máy phay đứng CNC Haas VF-9SS/50 được chế tạo nhằm giải quyết những bài toán gia công phức tạp nhất trong ngành công nghiệp nặng. Bằng việc tích hợp hệ thống côn 50 chịu lực kéo nặng vào một kết cấu máy Super-Speed có tốc độ tịnh tiến nhanh, Haas mang lại một giải pháp lưỡng dụng: vừa có khả năng phay thô phá phôi cực mạnh, vừa đáp ứng tốc độ cao để hoàn thiện bề mặt khuôn mẫu đạt độ mịn hoàn hảo.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
Máy phay đứng CNC Haas VF-9SS/50 được chế tạo nhằm giải quyết những bài toán gia công phức tạp nhất trong ngành công nghiệp nặng. Bằng việc tích hợp hệ thống côn 50 chịu lực kéo nặng vào một kết cấu máy Super-Speed có tốc độ tịnh tiến nhanh, Haas mang lại một giải pháp lưỡng dụng: vừa có khả năng phay thô phá phôi cực mạnh, vừa đáp ứng tốc độ cao để hoàn thiện bề mặt khuôn mẫu đạt độ mịn hoàn hảo.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Hành trình trục (X x Y x Z): 2134 x 1016 x 762 mm.
- Kích thước bàn máy: 2134 x 711 mm.
- Hệ thống côn trục chính: CT hoặc BT50 (Đầu côn lớn tối ưu cho dao cắt đường kính lớn).
- Tốc độ trục chính Super-Speed: Được tinh chỉnh tối ưu dải vòng tua cao, kết hợp mô-men xoắn lớn của hệ côn 50.
- Hệ thống thay dao: Bộ thay dao tự động lắp bên hông (Side-mount tool changer) siêu tốc với cấu hình tiêu chuẩn 30+1 vị trí.
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
- Độ cứng vững và Triệt tiêu Rung động: Hệ thống trục chính côn 50 cung cấp độ cứng vững gấp nhiều lần so với đầu côn 40 tiêu chuẩn. Điều này cho phép máy ăn dao sâu hơn, xử lý mượt mà các vật liệu siêu cứng như thép khuôn, inox, hoặc gang đúc mà không bị hoen ố hay gá đặt lỏng lẻo.
- Tốc độ chu kỳ Super-Speed (SS): Trang bị motor dịch chuyển tốc độ cao giúp các trục tiếp cận phôi ngay tức thì. Giảm thiểu tối đa thời gian chạy không cắt gọt (Non-cutting time), tối ưu chi phí vận hành trên từng giờ máy.
- Bàn máy siêu trường: Chiều dài bàn máy hơn 2.1 mét cho phép gá đặt các chi tiết dạng thanh dài, khung bệ máy lớn, hoặc gá nhiều đồ gá kẹp phôi để gia công liên tục nhiều công đoạn tự động.
- Hệ thống quản lý phoi ưu việt: Thiết kế buồng máy lớn đi kèm trục tải phoi dạng vít me tự động (Chip auger) và hệ thống tưới nguội áp lực cao giúp đẩy phoi ra ngoài liên tục, bảo vệ bề mặt chi tiết gia công.
- Hệ điều khiển Haas NGC: Đồng bộ công nghệ kết nối mạng, giám sát dữ liệu qua đám mây theo thời gian thực (HaasConnect) và giao diện trực quan hỗ trợ cả mã lệnh G-code truyền thống lẫn lập trình hội thoại.
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
- Gia công các tấm khuôn đúc áp lực cỡ lớn, khuôn ép nhựa ngành ô tô.
- Phay biên dạng các linh kiện cơ khí hạng nặng, bệ máy công nghiệp, kết cấu trục hông.
- Sản xuất các chi tiết chịu lực lớn trong ngành hàng không vũ trụ, hàng hải và năng lượng.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính chất lượng cao 12 000 Vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50 |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Chế độ chạy an toàn - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-9SS/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 2134 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá max | 889 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn gá min | 127 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 189.8 Nm @ 2200 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 2134 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 907 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 21.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Y | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 15124 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 254 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 44.0 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 544 cm x 305 cm x 80 cm |
| Thùng xuất khẩu | 544 cm x 312 cm x 339 cm |
| Trọng lượng | 13109.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 544 cm x 305 cm x 356 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 544 cm x 312 cm x 361 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 13109 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-3YT/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-12/50
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-6/40
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-14/40
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-7 / 40
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-5/40XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-14SS
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-5SS
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-2YT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VF-11/50
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VF-5/40TR
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5SS/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm


