Giới thiệu sản phẩm
1. Lợi thế kép: Bàn gá siêu dài, siêu tốc độ kết hợp không gian trục Z mở rộng
Model Haas VF-7SSZT mang đến một không gian gia công linh hoạt không giới hạn cùng hiệu suất vận hành đáng kinh ngạc:
2. Thông số kỹ thuật ấn tượng của Haas VF-7SSZT
3. Các tính năng tiêu chuẩn và tùy chọn hỗ trợ sản xuất hàng loạt
4. Khả năng ứng dụng thực tế
Nhờ sự kết hợp giữa kích thước khổng lồ và tốc độ cắt vượt bậc, Haas VF-7SSZT thống trị trong các ngành công nghiệp mũi nhọn:
Model Haas VF-7SSZT mang đến một không gian gia công linh hoạt không giới hạn cùng hiệu suất vận hành đáng kinh ngạc:
- Hành trình ngang (Trục X) lên đến 84" (2134 mm): Cung cấp không gian lớn hơn 20" (508 mm) so với dòng VF-6, cho phép gá đặt đồng thời nhiều chi tiết hoặc xử lý mượt mà các cấu kiện dạng thanh, dầm dài.
- Hành trình Z sâu tới 38" (965 mm): Ký tự "ZT" cung cấp khoảng trống trục Z cao vượt trội. Cải tiến này giúp loại bỏ hoàn toàn rủi ro va chạm dụng cụ khi gá phôi khối cao, lắp đặt thêm đồ gá lật nôi 5 trục tải nặng hoặc khi chạy dao phay thân dài xuống đáy khuôn sâu.
- Chu kỳ cắt gọt tối ưu (Super-Speed): Đẩy mạnh tốc độ di chuyển nhanh (Rapids) của các trục và rút ngắn thời gian đổi dao, giúp máy cắt giảm tối đa thời gian chạy không, gia tăng hiệu suất sản xuất lên mức cao nhất.
2. Thông số kỹ thuật ấn tượng của Haas VF-7SSZT
- Hành trình các trục (X x Y x Z): 84" x 32" x 38" (2134 x 813 x 965 mm).
- Trục chính siêu tốc (Spindle): Đạt tốc độ lên tới 12,000 vòng/phút (RPM) với hệ thống truyền động trực tiếp (Inline Direct-Drive) công suất 30 hp (22.4 kW). Động cơ này đảm bảo bề mặt chi tiết đạt độ bóng mịn, cực kỳ lý tưởng cho các ứng dụng phay tốc độ cao (HSM) trên vật liệu nhôm, đồng hoặc thép hợp kim.
- Hệ thống thay dao siêu tốc: Sử dụng ổ chứa dao lắp hông (Side-Mount Tool Changer) cấu hình 30+1 dụng cụ với cơ cấu cơ khí tốc độ cao, giúp chuyển đổi các bước nguyên công mượt mà trong vài giây.
- Hệ điều khiển Haas Control thế hệ mới: Tích hợp bộ xử lý mã lệnh tốc độ cao liên tục, quản lý tuổi thọ dao thông minh, hỗ trợ kết nối mạng LAN Ethernet và WiFi tiêu chuẩn để truyền tải chương trình gia công dung lượng lớn một cách nhanh chóng.
3. Các tính năng tiêu chuẩn và tùy chọn hỗ trợ sản xuất hàng loạt
- Trục vít tải phoi tự động (Automatic Chip Auger): Thu gom nhanh chóng lượng phoi khổng lồ sinh ra từ quá trình gia công siêu tốc, giữ cho khoang máy luôn sạch sẽ.
- Tay quay điều khiển có màn hình màu (Remote Jog Handle): Giúp kỹ thuật viên dễ dàng di chuyển tiếp cận sát bàn máy dài hơn 2 mét để thực hiện rà gá tâm phôi một cách trực quan và chính xác.
- Gói tùy chọn nâng cấp WIPS (Wireless Intuitive Probing System): Tự động thiết lập tọa độ phôi và đo kiểm chiều dài dao bằng đầu dò không dây, loại bỏ lỗi thao tác thủ công.
4. Khả năng ứng dụng thực tế
Nhờ sự kết hợp giữa kích thước khổng lồ và tốc độ cắt vượt bậc, Haas VF-7SSZT thống trị trong các ngành công nghiệp mũi nhọn:
- Hàng không vũ trụ & Quốc phòng: Gia công các tấm vỏ khung sườn máy bay, dầm chịu lực kích thước lớn từ hợp kim nhôm nguyên khối đòi hỏi dung sai cực ngặt nghèo.
- Chế tạo khuôn mẫu quy mô lớn: Sản xuất vỏ khuôn, lòng khuôn ép nhựa cao cấp hoặc khuôn dúc có biên dạng sâu phức tạp cho ngành công nghiệp ô tô.
- Năng lượng & Thiết bị công nghiệp nặng: Cắt gọt các chi tiết dạng tấm gá lớn, thanh dẫn hướng của hệ thống tự động hóa hoặc linh kiện tuabin năng lượng.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính 12 000 vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Đài dao 30+1 tốc độ cao |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Network qua Ethernet - Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Máy biến áp cách ly cao áp được tích hợp - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn thêm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-7SSZT |
|---|
| HÀNH TRÌNH | HỆ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 2134 mm |
| Trục Y | 813 mm |
| Trục Z | 965 mm |
| Mũi trục chính tới bàn (~ tối đa) | 1067 mm |
| Mũi trục chính tới bàn (~ tối thiểu) | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | HỆ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 vòng/phút |
| Hệ thống truyền động | Truyền động trực tiếp |
| Độ côn | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | HỆ MÉT |
| Chiều dài | 2134 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Chiều rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 907 kg |
| BƯỚC TIẾN | HỆ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 21.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Y | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | HỆ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 15124 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | HỆ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 127 mm |
| Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)** | 152 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 2.30 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.20 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | HỆ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | HỆ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | HỆ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ thống truyền động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất tiêu thụ của trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | HỆ MÉT |
| Pallet nội địa | 544 cm x 260 cm x 326 cm |
| Thùng xuất khẩu | 544 cm x 268 cm x 330 cm |
| Trọng lượng | 11612.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 544 cm x 260 cm x 351 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 544 cm x 270 cm x 352 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 11612 kg |
| Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC | 544 cm x 260 cm x 339 cm |
| Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC | 544 cm x 268 cm x 344 cm |
| Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC | 11612 kg |
| Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 544 cm x 260 cm x 364 cm |
| Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 544 cm x 270 cm x 364 cm |
| Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 11612 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-5/40
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-8/40
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-4SS
XYZ: 1270 x 508 x 635 mm
-
VF-6/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-6SS
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-8SS
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-6SSZT
XYZ: 1626 x 813 x 965 mm
-
Vf-12SS
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-3SSYT/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-2YT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VF-7 / 40
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm


