VF-7SSZT
VF-7SSZT

Máy phay CNC : VF-7SSZT

40

Độ côn

3

Trục

12k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

1. Lợi thế kép: Bàn gá siêu dài, siêu tốc độ kết hợp không gian trục Z mở rộng
Model Haas VF-7SSZT mang đến một không gian gia công linh hoạt không giới hạn cùng hiệu suất vận hành đáng kinh ngạc:
  • Hành trình ngang (Trục X) lên đến 84" (2134 mm): Cung cấp không gian lớn hơn 20" (508 mm) so với dòng VF-6, cho phép gá đặt đồng thời nhiều chi tiết hoặc xử lý mượt mà các cấu kiện dạng thanh, dầm dài.
  • Hành trình Z sâu tới 38" (965 mm): Ký tự "ZT" cung cấp khoảng trống trục Z cao vượt trội. Cải tiến này giúp loại bỏ hoàn toàn rủi ro va chạm dụng cụ khi gá phôi khối cao, lắp đặt thêm đồ gá lật nôi 5 trục tải nặng hoặc khi chạy dao phay thân dài xuống đáy khuôn sâu.
  • Chu kỳ cắt gọt tối ưu (Super-Speed): Đẩy mạnh tốc độ di chuyển nhanh (Rapids) của các trục và rút ngắn thời gian đổi dao, giúp máy cắt giảm tối đa thời gian chạy không, gia tăng hiệu suất sản xuất lên mức cao nhất.

2. Thông số kỹ thuật ấn tượng của Haas VF-7SSZT
  • Hành trình các trục (X x Y x Z): 84" x 32" x 38" (2134 x 813 x 965 mm).
  • Trục chính siêu tốc (Spindle): Đạt tốc độ lên tới 12,000 vòng/phút (RPM) với hệ thống truyền động trực tiếp (Inline Direct-Drive) công suất 30 hp (22.4 kW). Động cơ này đảm bảo bề mặt chi tiết đạt độ bóng mịn, cực kỳ lý tưởng cho các ứng dụng phay tốc độ cao (HSM) trên vật liệu nhôm, đồng hoặc thép hợp kim.
  • Hệ thống thay dao siêu tốc: Sử dụng ổ chứa dao lắp hông (Side-Mount Tool Changer) cấu hình 30+1 dụng cụ với cơ cấu cơ khí tốc độ cao, giúp chuyển đổi các bước nguyên công mượt mà trong vài giây.
  • Hệ điều khiển Haas Control thế hệ mới: Tích hợp bộ xử lý mã lệnh tốc độ cao liên tục, quản lý tuổi thọ dao thông minh, hỗ trợ kết nối mạng LAN Ethernet và WiFi tiêu chuẩn để truyền tải chương trình gia công dung lượng lớn một cách nhanh chóng.

3. Các tính năng tiêu chuẩn và tùy chọn hỗ trợ sản xuất hàng loạt
  • Trục vít tải phoi tự động (Automatic Chip Auger): Thu gom nhanh chóng lượng phoi khổng lồ sinh ra từ quá trình gia công siêu tốc, giữ cho khoang máy luôn sạch sẽ.
  • Tay quay điều khiển có màn hình màu (Remote Jog Handle): Giúp kỹ thuật viên dễ dàng di chuyển tiếp cận sát bàn máy dài hơn 2 mét để thực hiện rà gá tâm phôi một cách trực quan và chính xác.
  • Gói tùy chọn nâng cấp WIPS (Wireless Intuitive Probing System): Tự động thiết lập tọa độ phôi và đo kiểm chiều dài dao bằng đầu dò không dây, loại bỏ lỗi thao tác thủ công.

4. Khả năng ứng dụng thực tế
Nhờ sự kết hợp giữa kích thước khổng lồ và tốc độ cắt vượt bậc, Haas VF-7SSZT thống trị trong các ngành công nghiệp mũi nhọn:
  • Hàng không vũ trụ & Quốc phòng: Gia công các tấm vỏ khung sườn máy bay, dầm chịu lực kích thước lớn từ hợp kim nhôm nguyên khối đòi hỏi dung sai cực ngặt nghèo.
  • Chế tạo khuôn mẫu quy mô lớn: Sản xuất vỏ khuôn, lòng khuôn ép nhựa cao cấp hoặc khuôn dúc có biên dạng sâu phức tạp cho ngành công nghiệp ô tô.
  • Năng lượng & Thiết bị công nghiệp nặng: Cắt gọt các chi tiết dạng tấm gá lớn, thanh dẫn hướng của hệ thống tự động hóa hoặc linh kiện tuabin năng lượng.

Cấu hình mặc định

Trục chính- Trục chính 12 000 vòng/phút
Hệ thống thay dao- Đài dao 30+1 tốc độ cao
Quản lý phoi và chất làm mát- Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas- Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Network qua Ethernet
- Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Taro bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Máy biến áp cách ly cao áp được tích hợp
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn thêm- Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển- Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-7SSZT
HÀNH TRÌNHHỆ MÉT
Trục X2134 mm
Trục Y813 mm
Trục Z965 mm
Mũi trục chính tới bàn (~ tối đa)1067 mm
Mũi trục chính tới bàn (~ tối thiểu)102 mm
TRỤC CHÍNHHỆ MÉT
Công suất max.22.4 kW
Tốc độ max.12000 vòng/phút
Mô-men max.122.0 Nm @ 2000 vòng/phút
Hệ thống truyền độngTruyền động trực tiếp
Độ cônCT40 | BT40 | HSK-A63
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát dạng khoang ngoài
BÀN MÁYHỆ MÉT
Chiều dài2134 mm
Chiều rộng711 mm
Chiều rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T125 mm
Số lượng rãnh chữ T5
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)907 kg
BƯỚC TIẾNHỆ MÉT
Tốc độ cắt max.21.2 m/min
Bước tiến trục X30.5 m/min
Bước tiến trục Y30.5 m/min
Bước tiến trục Z24.0 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHỆ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Z max.15124 N
HỆ THỐNG THAY DAOHỆ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)64 mm
Đường kính dao max (2 bên trống)127 mm
Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)**152 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)406 mm
Trọng lượng dao max.5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool2.30 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip3.20 s
THÔNG SỐ CHUNGHỆ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHỆ MÉT
Yêu cầu về khí nén113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHỆ MÉT
Tốc độ trục chính12000 vòng/phút
Hệ thống truyền độngTruyền động trực tiếp
Công suất tiêu thụ của trục chính22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)70 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHỆ MÉT
Pallet nội địa544 cm x 260 cm x 326 cm
Thùng xuất khẩu544 cm x 268 cm x 330 cm
Trọng lượng11612.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC544 cm x 260 cm x 351 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC544 cm x 270 cm x 352 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC11612 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC544 cm x 260 cm x 339 cm
Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC544 cm x 268 cm x 344 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC11612 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC544 cm x 260 cm x 364 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC544 cm x 270 cm x 364 cm
Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC11612 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm