VF-7ZT/40
VF-7ZT/40

Máy phay CNC : VF-7ZT/40

40

Độ côn

3

Trục

8.1k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

1. Sự kết hợp lý tưởng giữa bàn máy siêu dài và trục Z mở rộng
Model Haas VF-7ZT/40 mang lại lợi thế cạnh tranh tuyệt đối cho các xưởng cơ khí chính xác nhờ kích thước vùng làm việc khổng lồ:
  • Hành trình ngang (Trục X) ấn tượng: Với chiều dài cắt gọt lên đến 84" (2134 mm), máy cho phép gá đặt cùng lúc nhiều chi tiết nhỏ để gia công liên tục hoặc xử lý trực tiếp các thanh phôi, tấm gá siêu dài mà không cần đổi đồ gá nhiều lần.
  • Khoảng lưu không trục Z lên đến 38" (965 mm): Ký tự "ZT" cung cấp khoảng trống trục Z cao vượt trội. Đây là yếu tố sống còn cho phép lắp đặt các loại bàn xoay 4 trục/5 trục tải nặng (như dòng TR310) hoặc gá phôi khối cao mà vẫn đảm bảo dao vươn dài xuống đáy hốc sâu an toàn.

2. Thông số kỹ thuật mạnh mẽ của Haas VF-7ZT/40
  • Hành trình các trục (X x Y x Z): 84" x 32" x 38" (2134 x 813 x 965 mm).
  • Trục chính truyền động trực tiếp: Sử dụng hệ thống Inline Direct-Drive công suất 30 hp (22.4 kW), tốc độ tiêu chuẩn 8,100 vòng/phút (RPM). Động cơ này đảm bảo lực cắt khỏe khi phá thô thép cứng và hoạt động ổn định, êm ái khi phay tinh bề mặt phôi.
  • Hệ thống thay dao tự động: Ổ chứa dao lắp hông (Side-Mount Tool Changer) với cấu hình tiêu chuẩn 30+1 dụng cụ. Cơ cấu tay gạt kép giúp đổi dao nhanh chóng, chính xác và ngăn ngừa phoi bám vào chuôi dao.
  • Hệ điều khiển Haas thế hệ mới: Màn hình trực quan thế hệ mới hỗ trợ đồng bộ taro ren chính xác (Rigid Tapping), quản lý tuổi thọ dao thông minh, hỗ trợ kết nối mạng LAN Ethernet và WiFi tiêu chuẩn.

3. Các tính năng tiêu chuẩn cao cấp đi kèm
Nhằm hỗ trợ gia công liên tục, Haas tích hợp sẵn gói trang bị cao cấp cho các dòng máy khung lớn (large-frame):
  • Trục vít tải phoi (Chip Auger): Tự động gom sạch lượng phoi lớn ra khỏi khu vực cắt gọt.
  • Vòi phun dung dịch lập trình được (P-Cool): Tự động điều hướng dòng nước làm mát theo độ dài của từng cây dao để bảo vệ lưỡi cắt tối đa.
  • Tay quay điều khiển từ xa có màn hình màu (Remote Jog Handle): Giúp kỹ thuật viên đứng sát bàn máy dài 2,1 mét để rà gá tâm phôi và kiểm tra phôi trực quan.

4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
Nhờ cấu hình không gian "siêu khủng", Haas VF-7ZT/40 là lựa chọn hàng đầu cho các lĩnh vực:
  • Gia công kết cấu & Đồ gá lớn: Chuyên trị các tấm đồ gá gá phôi (sub-plates), khung dầm máy móc, hoặc các chi tiết dạng thanh dài trong ngành chế tạo robot.
  • Khuôn mẫu cỡ lớn: Chế tạo vỏ khuôn, lõi khuôn đúc áp lực hoặc khuôn ép nhựa lớn dùng cho ngành công nghiệp ô tô và điện gia dụng.
  • Ngành đường sắt & Hàng hải: Sản xuất các cấu kiện chuyển động cơ khí, chi tiết động cơ lớn đòi hỏi độ đồng tâm và chính xác cao trên chiều dài lớn.

Cấu hình mặc định

Trục chính- 8100-rpm Spindle
Hệ thống thay dao- Hệ thống thay dao tự động SMTC 30+1 vị trí dao
Quản lý phoi và chất làm mát- Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas- Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Network qua Ethernet
- Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Taro bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn thêm- Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển- Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-7ZT/40
HÀNH TRÌNHHỆ MÉT
Trục X2134 mm
Trục Y813 mm
Trục Z965 mm
Mũi trục chính tới bàn (~ tối đa)1067 mm
Mũi trục chính tới bàn (~ tối thiểu)102 mm
TRỤC CHÍNHHỆ MÉT
Công suất max.22.4 kW
Tốc độ max.8100 vòng/phút
Mô-men max.122.0 Nm @ 2000 vòng/phút
Mô-men max với tùy chọn hộp số339 Nm @ 450 rpm
Hệ thống truyền độngTruyền động trực tiếp
Độ cônCT40 | BT40 | HSK-A63
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát bằng chất lỏng
BÀN MÁYHỆ MÉT
Chiều dài2134 mm
Chiều rộng711 mm
Chiều rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T125 mm
Số lượng rãnh chữ T5
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)1814 kg
BƯỚC TIẾNHỆ MÉT
Tốc độ cắt max.12.7 m/min
Bước tiến trục X15.2 m/min
Bước tiến trục Y15.2 m/min
Bước tiến trục Z15.2 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHỆ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Z max.24910 N
HỆ THỐNG THAY DAOHỆ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)64 mm
Đường kính dao max (2 bên trống)127 mm
Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)**152 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)406 mm
Trọng lượng dao max.5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool2.80 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip3.60 s
THÔNG SỐ CHUNGHỆ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHỆ MÉT
Yêu cầu về khí nén113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHỆ MÉT
Tốc độ trục chính8100 vòng/phút
Hệ thống truyền độngTruyền động trực tiếp
Công suất tiêu thụ của trục chính22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)70 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHỆ MÉT
Pallet nội địa544 cm x 260 cm x 326 cm
Thùng xuất khẩu544 cm x 268 cm x 330 cm
Trọng lượng11612.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC544 cm x 260 cm x 351 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC544 cm x 270 cm x 352 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC11612 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC544 cm x 260 cm x 339 cm
Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC544 cm x 268 cm x 344 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC11612 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC544 cm x 260 cm x 364 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC544 cm x 270 cm x 364 cm
Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC11612 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm