VF-9SSZT
VF-9SSZT

Máy phay CNC : VF-9SSZT

Giới thiệu sản phẩm

1. Tổng quan về Haas VF-9SSZT
Máy phay đứng CNC Haas VF-9SSZT cung cấp khoảng hành trình trục X dài hơn dòng VF-8SS tới 508 mm, giúp mở rộng đáng kể khả năng gia công các phôi nguyên khối dài hoặc bố trí nhiều đồ gá phức tạp trên cùng một bàn máy. Phiên bản Super-Speed (SS) này được trang bị hệ thống phần cứng cao cấp nhằm triệt tiêu tối đa thời gian chết (chu kỳ không cắt gọt), biến đây trở thành "vũ khí hạng nặng" cho các nhà xưởng gia công quy mô lớn.

2. Thông số kỹ thuật nổi bật
  • Hành trình trục (X x Y x Z): 2134 x 1016 x 762 mm.
  • Kích thước bàn máy: 2134 x 914 mm.
  • Tốc độ trục chính: 12.000 vòng/phút (Inline direct-drive) mang lại độ ổn định nhiệt và bề mặt cắt siêu mịn.
  • Cấu hình tùy chọn trục côn: Hệ thống trục phay côn 40 hoặc HSK-A63.
  • Hệ thống thay dao: Bộ thay dao tự động lắp bên hông (Side-mount tool changer) siêu tốc với 30+1 vị trí.

3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
  • Hành trình X siêu dài và Y mở rộng: Vùng làm việc bao quát rộng lớn giúp xử lý dễ dàng các cấu trúc khung bệ máy dài, tấm khuôn ép đại cỡ hoặc các chi tiết hàng không phức tạp.
  • Hệ thống truyền động trực tiếp cải tiến: Trục chính inline direct-drive 12.000 vòng/phút kết nối trực tiếp giúp tối ưu hóa công suất động cơ, giảm thiểu tối đa độ rơ và độ rung động.
  • Tốc độ chuyển động cực nhanh: Các trục di chuyển với vận tốc tịnh tiến nhanh (Rapids) vượt trội, giúp dao tiếp cận phôi tức thì, tối ưu hóa năng suất sản xuất hàng loạt.
  • Trang bị tiêu chuẩn cao cấp: Máy tích hợp sẵn trục tải phoi dạng vít me tự động (Chip auger), vòi phun tưới nguội lập trình tự động (P-Cool) và tay quay điều khiển từ xa có màn hình màu dễ dàng gá đặt phôi.
  • Hệ điều khiển Haas NGC thế mới: Giao diện điều khiển mượt mà, hỗ trợ tính năng kết nối HaasConnect giúp quản lý và giám sát trạng thái vận hành của máy theo thời gian thực từ xa qua điện thoại.

4. Ứng dụng thực tế
  • Gia công các chi tiết kết cấu thân vỏ, cánh máy bay cho ngành hàng không vũ trụ.
  • Chế tạo các bộ khuôn mẫu, tấm khuôn lõi lớn cho ngành ô tô và công nghiệp điện tử.
  • Phay các bệ máy, chi tiết máy móc công nghiệp hạng nặng đòi hỏi độ chính xác cao.

Cấu hình mặc định

Trục chính - Trục chính 12 000 vòng/phút
Hệ thống thay dao - Đài dao 30+1 tốc độ cao
Quản lý phoi và chất làm mát - Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas - Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Network qua Ethernet
- Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Taro bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn thêm - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-9SSZT
HÀNH TRÌNH HỆ MÉT
Trục X 2134 mm
Trục Y 1016 mm
Trục Z 964 mm
Mũi trục chính tới bàn (~ tối đa) 1067 mm
Mũi trục chính tới bàn (~ tối thiểu) 102 mm
TRỤC CHÍNH HỆ MÉT
Công suất max. 22.4 kW
Tốc độ max. 12000 vòng/phút
Mô-men max. 122.0 Nm @ 2000 vòng/phút
Mô-men max với tùy chọn hộp số  
Hệ thống truyền động Truyền động trực tiếp
Độ côn CT40 | BT40 | HSK-A63
Bôi trơn bạc đạn Khí/Phun dầu
Làm mát Làm mát dạng khoang ngoài
BÀN MÁY HỆ MÉT
Chiều dài 2134 mm
Chiều rộng 914 mm
Chiều rộng rãnh chữ T 15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T 125 mm
Số lượng rãnh chữ T 7
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) 907 kg
BƯỚC TIẾN HỆ MÉT
Tốc độ cắt max. 21.1 m/min
Bước tiến trục X 30.4 m/min
Bước tiến trục Y 30.4 m/min
Bước tiến trục Z 24.0 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤC HỆ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max. 15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max. 15124 N
Lực đẩy dọc trục Z max. 15124 N
HỆ THỐNG THAY DAO HỆ MÉT
Loại SMTC
Số đầu dao 30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao) 64 mm
Đường kính dao max (2 bên trống) 127 mm
Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)** 152 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) 406 mm
Trọng lượng dao max. 5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool 1.83 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip 3.28 s
THÔNG SỐ CHUNG HỆ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội 360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN HỆ MÉT
Yêu cầu về khí nén 113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào 3/8 in
Kích cỡ nối 3/8 in
Áp suất khí nén min. 5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN HỆ MÉT
Tốc độ trục chính 12000 vòng/phút
Hệ thống truyền động Truyền động trực tiếp
Công suất tiêu thụ của trục chính 22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) 220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) 70 A
Điện áp AC vào 3 pha 440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha 35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN HỆ MÉT
Pallet nội địa 544 cm x 305 cm x 326 cm
Thùng xuất khẩu 544 cm x 313 cm x 331 cm
Trọng lượng 12837.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC 544 cm x 305 cm x 343 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC 544 cm x 313 cm x 354 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC 12837 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC 544 cm x 305 cm x 338 cm
Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC 544 cm x 313 cm x 344 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC 12837 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC 544 cm x 305 cm x 351 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC 544 cm x 313 cm x 364 cm
Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC 12837 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm