Giới thiệu sản phẩm
Máy phay CNC Haas VF-11SS – Trung tâm gia công đứng Super Speed cho chi tiết kích thước lớn
Trong ngành gia công cơ khí hiện đại, nhu cầu sản xuất các chi tiết có chiều dài lớn với tốc độ cao ngày càng tăng. Để đáp ứng yêu cầu đó, Haas VF-11SS được phát triển như một phiên bản Super Speed của dòng VF cỡ lớn, kết hợp giữa hành trình cực dài, khả năng gia công tốc độ cao và độ ổn định vượt trội.
Với hành trình trục X lên đến 3.048 mm (120"), VF-11SS cho phép gia công các chi tiết dài chỉ trong một lần gá đặt, giảm đáng kể sai số khi phải chia nhiều nguyên công. Đây là giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế tạo khuôn, kết cấu cơ khí, hàng không, năng lượng và sản xuất thiết bị công nghiệp.
Gia công tốc độ cao với công nghệ Super Speed
Điểm nổi bật của VF-11SS chính là cấu hình Super Speed (SS).
Máy được trang bị:
- Trục chính Inline Direct Drive tốc độ 12.000 rpm
- Thay dao Side-Mount tốc độ cao
- Thời gian thay dao cực ngắn
- Tốc độ chạy nhanh (Rapid Traverse) cao
- Khả năng tăng tốc lớn giúp rút ngắn thời gian gia công
Nhờ đó, VF-11SS đặc biệt phù hợp với các dây chuyền sản xuất yêu cầu chu kỳ gia công ngắn, số lượng lớn hoặc gia công nhôm, thép hợp kim và vật liệu màu với tốc độ cắt cao.
Hành trình lớn cho các chi tiết kích thước dài
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của VF-11SS là vùng làm việc rộng.
Hành trình tiêu chuẩn:
- Trục X: 3.048 mm
- Trục Y: 1.016 mm
- Trục Z: 762 mm
Không gian gia công lớn giúp người dùng có thể:
- Gia công kết cấu thép dài
- Gia công khung máy
- Gia công tấm lớn
- Gia công khuôn cỡ lớn
- Gia công nhiều chi tiết cùng lúc để tăng năng suất
Việc giảm số lần gá đặt cũng góp phần nâng cao độ chính xác tổng thể của sản phẩm.
Bàn máy lớn đáp ứng nhiều phương án gá đặt
VF-11SS sở hữu bàn máy kích thước lớn, phù hợp với nhiều loại đồ gá khác nhau.
Người vận hành có thể:
- gá nhiều phôi cùng lúc;
- lắp đồ gá chuyên dụng;
- sử dụng ê-tô nhiều vị trí;
- kết hợp bàn xoay hoặc trục thứ 4 để mở rộng khả năng gia công.
Điều này giúp doanh nghiệp linh hoạt hơn trong việc chuyển đổi giữa sản xuất đơn chiếc và sản xuất hàng loạt.
Điều khiển Haas Control dễ sử dụng
Máy được trang bị hệ điều khiển Haas Control, nổi tiếng nhờ giao diện trực quan và dễ làm quen.
Các tính năng hỗ trợ bao gồm:
- lập trình trực tiếp trên máy;
- quản lý chương trình linh hoạt;
- kết nối Ethernet;
- hỗ trợ mạng nội bộ;
- mở rộng bộ nhớ;
- giám sát từ xa (tùy chọn);
- nhiều chu trình gia công thông minh giúp giảm thời gian lập trình.
Khả năng mở rộng với nhiều tùy chọn
VF-11SS có thể được cấu hình theo nhu cầu sản xuất của từng doanh nghiệp.
Các tùy chọn phổ biến gồm:
- Băng tải phoi
- Tưới nguội xuyên trục (Through-Spindle Coolant)
- Thổi khí xuyên dao
- Đầu dò phôi và dao
- Bàn xoay trục thứ 4
- Gia công 3+2 hoặc mở rộng lên 5 trục
- Nâng cấp tốc độ trục chính và các tùy chọn tự động hóa khác.
Ứng dụng của Haas VF-11SS
Nhờ hành trình lớn và tốc độ gia công cao, VF-11SS phù hợp với nhiều ngành công nghiệp như:
- Gia công khuôn mẫu lớn
- Chế tạo máy
- Gia công kết cấu thép
- Thiết bị năng lượng
- Hàng không
- Ô tô
- Thiết bị dầu khí
- Máy công nghiệp
- Gia công nhôm tốc độ cao
- Gia công thép hợp kim
- Sản xuất chi tiết cơ khí chính xác
Vì sao nên lựa chọn Haas VF-11SS?
So với các trung tâm gia công truyền thống, VF-11SS mang lại nhiều lợi ích:
- Hành trình X lên đến 3.048 mm giúp gia công chi tiết dài trong một lần gá.
- Công nghệ Super Speed giúp giảm đáng kể thời gian chu kỳ.
- Độ cứng vững cao, đáp ứng gia công liên tục.
- Hệ điều khiển Haas thân thiện và dễ vận hành.
- Nhiều tùy chọn nâng cấp theo nhu cầu sản xuất.
- Chi phí đầu tư và vận hành cạnh tranh trong phân khúc máy cỡ lớn.
Haas Factory Outlet Việt Nam – Đối tác cung cấp máy Haas chính hãng
Haas Factory Outlet Việt Nam cung cấp đầy đủ các dòng máy CNC Haas chính hãng cùng dịch vụ tư vấn, lắp đặt, đào tạo vận hành và bảo trì chuyên nghiệp. Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn cấu hình VF-11SS phù hợp với nhu cầu sản xuất, tối ưu hiệu quả đầu tư và nâng cao năng suất gia công.
Nếu doanh nghiệp đang tìm kiếm một trung tâm gia công đứng có hành trình lớn, tốc độ cao và khả năng vận hành ổn định, Haas VF-11SS là lựa chọn đáng cân nhắc cho các dự án gia công chi tiết kích thước lớn và sản xuất công nghiệp hiện đại.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính 12 000 vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Đài dao 30+1 tốc độ cao |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-11SS |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3048 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 864 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3048 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 5124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 127 mm |
| Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)** | 152 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 1.83 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.28 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 732 cm x 305 cm x 326 cm |
| Thùng xuất khẩu | 732 cm x 312 cm x 331 cm |
| Trọng lượng | 15150.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 732 cm x 305 cm x 343 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 732 cm x 312 cm x 352 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 15287 kg |
| Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC | 732 cm x 305 cm x 351 cm |
| Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC | 732 cm x 312 cm x 352 cm |
| Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC | 15287 kg |
| Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 732 cm x 305 cm x 358 cm |
| Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 732 cm x 313 cm x 364 cm |
| Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 15287 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
-
VF-4SS
XYZ: 1270 x 508 x 635 mm
-
VF-14SS
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-5/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-2YT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
Vf-12SS
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-2
XYZ: 762 x 406 x 508 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-7 / 40
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-9/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-5/40
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5SS
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-7SS
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm


