Giới thiệu sản phẩm
VF-Series là dòng máy bán chạy nhất của Haas trong nhiều năm qua. Một dòng máy phổ thông, dễ tùy biến và nâng cấp, phù hợp với mọi khách hàng, giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
Mỗi máy VF Series đều được trang bị các tính năng vượt trội với mức giá tuyệt vời. Đi kèm theo đó là nhiều tùy chọn để bạn có thẩ xây dựng một cấu hình máy riêng phù hợp với nhu sản xuất. Tất cả các máy Haas được thiết kế và chế tạo tại Oxnard, California, Hoa Kỳ.
Mẫu VF-5/40 có hành trình trục Y lớn hơn mẫu VF-4 .
- Hành trình trục Y lớn hơn
- Công suất cao, trục chính truyền động
- Tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn
- Thêm hành trình trục X và Z
- Sản xuất tại Mỹ
Thông số mặc định
Trục chính:
- 8 100 vòng/phút
Hệ thống thay dao:
- 20 vị trí dao (UTC)
Quản lý phoi và tưới nguội:
- Vòi khí làm sạch cửa
- Bể chứa tưới nguội 306 lít
- Điều chỉnh áp lực nước tưới nguội
Hệ điều khiển Haas:
- Màn hình điều khiển cảm ứng
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 8100-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - 20-Ổ gá dao - Đài dao kiểu Ô |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Thổi khí cửa sổ - 95-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Móc tích hợp để cẩu máy |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-5/40 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 1270 mm |
| Trục Y | 660 mm |
| Trục Z | 635 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 742 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 107 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 8100 rpm |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 rpm |
| Mô-men max với tùy chọn hộp số | 339 Nm @ 450 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 1372 mm |
| Chiều rộng | 610 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 80 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 7 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 12.7 m/min |
| Bước tiến trục X | 18.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 18.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 18.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 11343 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 18238 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | Carousel |
| Số đầu dao | 20 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 89 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 4.50 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 8100 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 427 cm x 258 cm x 277 cm |
| Pallet xuất khẩu | 417 cm x 233 cm x 257 cm |
| Trọng lượng | 5761.0 kg |
| Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC | 427 cm x 260 cm x 310 cm |
| Pallet xuất khẩu có 50+1 SMTC | 417 cm x 233 cm x 257 cm |
| Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC | 5761 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Biến áp cao áp bên
trong tùy chọn
(380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng máy phay để bàn, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến
áp cao áp bên trong tùy chọn này không thể lắp đặt tại chỗ; phải được đặt hàng kèm theo
máy.
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Trục chính hiệu suất cao tùy chọn có thể có yêu cầu công suất cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi vận hành máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC côn 40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ (TAB) được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm đôi khi sẽ minh họa thêm các tùy chọn thêm của máy. Hãy liên hệ nhân viên bán hàng để biết thêm chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Từ khóa:
máy phay cnc,
máy phay 3 trục,
máy phay cnc 3 trục,
máy cnc,
trung tâm gia công cnc,
máy phay,
máy gia công cnc,
máy phay cnc đứng,
trung tâm gia công đứng,
máy phay đứng cnc,
máy phay CNC phổ thông,
máy phay cnc giá rẻ,
máy phay cnc phổ biến,
máy phay cnc tốc độ cao,
máy phay cnc chính xác,
VF 5 40,
VF 5
Có thể bạn quan tâm
-
VF-6/40TR
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-7SS
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-5/50XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-2TR
XYZ: 762 x 408 x 508 mm
-
VF-8SS
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-5/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5/40TR
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-10/50
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VF-2
XYZ: 762 x 406 x 508 mm
-
VF-11/40
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VF-3YT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm



