Giới thiệu sản phẩm
Máy VF-14/50 là trung tâm gia công đứng cỡ lớn, trang bị spindle 50 taper mạnh mẽ nhất trong dòng VF-Series của Haas. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho các ứng dụng yêu cầu lực cắt lớn, độ bền cao và khả năng gia công chi tiết khổ lớn trong các ngành công nghiệp nặng. Với thiết kế chắc chắn, bàn máy rộng và công nghệ CNC hiện đại, VF-14/50 mang đến hiệu suất vượt trội cho mọi nhu cầu sản xuất.
Ưu điểm nổi bật của VF-14/50 Haas
- Hành trình cực lớn
- VF-14/50 có hành trình trục X 3.556 mm, trục Y 1.016 mm và trục Z 762 mm, cho phép xử lý các chi tiết dài và nặng mà không cần nhiều lần gá đặt.
- Spindle 50 taper công suất cao
- Spindle 7.500 vòng/phút, taper 50, mang lại khả năng cắt gọt mạnh mẽ, phù hợp cho gia công vật liệu cứng, chi tiết lớn và các ứng dụng yêu cầu loại bỏ lượng phoi nhiều.
- Bàn máy lớn & chịu tải nặng
- Thiết kế bàn máy khổ lớn, độ cứng vững cao, giúp gá đặt linh hoạt các chi tiết nặng hàng tấn trong công nghiệp nặng.
- Hệ thống thay dao nhanh & đa dụng
- Bộ thay dao 30+1 dụng cụ, hỗ trợ các chương trình gia công phức tạp, giảm thời gian dừng máy.
- Làm mát & xử lý phoi tối ưu
- Tích hợp vòi phun làm mát lập trình, băng tải phoi và thùng chứa dung dịch làm mát dung tích lớn, đảm bảo vận hành liên tục, ổn định.
- Điều khiển CNC hiện đại
- Trang bị hệ điều khiển Haas CNC với màn hình màu rộng, hỗ trợ Ethernet, WiFi, bộ nhớ lớn và nhiều phần mềm gia công tốc độ cao, dễ sử dụng cho mọi kỹ sư vận hành.
Ứng dụng của VF-14/50
- Gia công chi tiết lớn trong ngành dầu khí, năng lượng, hàng hải, khai khoáng
- Chế tạo khuôn mẫu khổ lớn và jig công nghiệp nặng
- Sản xuất hàng loạt chi tiết cơ khí nặng với yêu cầu độ chính xác và độ bền cao
Lợi ích khi đầu tư VF-14/50
- Hiệu suất vượt trội: spindle 50 taper mạnh mẽ, phù hợp gia công chi tiết lớn và nặng
- Đa dạng ứng dụng: từ khuôn mẫu khổ lớn đến công nghiệp nặng
- Tiết kiệm thời gian: hạn chế gá đặt nhiều lần nhờ hành trình siêu lớn
- Bền bỉ & ổn định: thiết kế chắc chắn, tối ưu cho sản xuất khối lượng lớn và môi trường khắc nghiệt
Thông số mặc định
Trục chính:
- 7500 vòng/phút
Hệ thống thay dao:
- 30+1 SMTC
Quản lý phoi và tưới nguội:
- Vòi phun nước làm mát lập trình
- Vòi khí làm sạch cửa
- Tải phoi dạng vít đẩy
- Lưới lọc phoi nước tưới nguội
- Bể chứa tưới nguội 360 lít
Hệ điều khiển Haas:
- Màn hình cảm ứng
- Haas Drop : Truyền file từ điện thoại thông minh
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- Hệ thống quản lý tuổi thọ dao thông minh.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet, Wifi.
- HaasConnect: Tính năng theo dõi máy CNC thông qua internet.
- Điều khiển cầm tay từ xa màn có hình cảm ứng
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
Bảo hành:
- Bảo hành 1 năm.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 7500-vòng/phút |
|---|---|
| Hệ thống thay dao | - Thay dao kiểu tay gắp 30+1 vị trí gá, 50-Taper |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - Vòi tưới nguội lập trình - Tải phoi - Thổi khí cửa sổ - 95-Gallon Bể tưới nguội - Khay lọc phoi - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Tay cầm điều khiển từ xa lớn có màn hình cảm ứng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Móc tích hợp để cẩu máy |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-14/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3810 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 889 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 127 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 7500 rpm |
| Mô-men max. | 460.0 Nm @ 700 rpm |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3810 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max. (2 bên trống) | 254 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 7500 rpm |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 874 cm x 305 cm x 356 cm |
| Thùng xuất khẩu | 874 cm x 310 cm x 339 cm |
| Trọng lượng | 16874.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-5/40
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-9/40
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-8/50
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-2YT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VF-7 / 50
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-5/50TR
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-3YT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-9/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-2TR
XYZ: 762 x 408 x 508 mm
-
VF-6/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-8SS
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm



