VF-5SS/50
VF-5SS/50

Máy phay CNC : VF-5SS/50

50

Côn trục chính

3

Trục

12k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

1. Sự kết hợp cấu trúc đột phá
  • Ký hiệu SS (Super Speed): Đại diện cho hệ thống truyền động tốc độ cao, chu kỳ thay dao nhanh và tốc độ chạy dao nhanh (Rapids) trên tất cả các trục.
  • Cấu hình Taper 50: Trục chính côn 50 mang lại độ cứng vững cao gấp nhiều lần so với dòng côn 40 tiêu chuẩn, giúp triệt tiêu rung động khi cắt sâu hoặc ăn dao mạnh.
  • Ổn định nhiệt học: Thiết kế trục chính truyền động trực tiếp (Inline Direct-Drive) giúp giảm thiểu sinh nhiệt, bảo toàn độ chính xác khi vận hành liên tục ở cường độ cao.

2. Thông số kỹ thuật vượt trội
  • Hành trình các trục (X x Y x Z): Đạt mức 1270 x 660 x 635 mm, mang lại không gian gia công rộng rãi cho các khối phôi lớn hoặc đồ gá nhiều vị trí.
  • Hệ thống thay dao tự động: Trang bị ổ chứa dao kiểu đĩa gắn bên hông (Side-Mount Tool Changer) với năng suất 30+1 vị trí dao, giúp tráo đổi dụng cụ cắt chỉ trong vài giây.
  • Hệ thống điều khiển: Sử dụng bộ điều khiển Haas Next Generation Control (NGC) trực quan, hỗ trợ thuật toán gia công tốc độ cao (High-Speed Machining) giúp tối ưu đường chạy dao mượt mà.

3. Lợi ích công nghệ cho doanh nghiệp
  • Tối ưu hóa thời gian chu kỳ: Tốc độ không tải nhanh và tốc độ cắt lớn giúp doanh nghiệp tăng sản lượng sản xuất đáng kể trên mỗi ca làm việc.
  • Đa năng hóa vật liệu: Dễ dàng xử lý từ các vật liệu mềm cần tốc độ như nhôm, nhựa cao cấp cho đến các vật liệu có độ cứng cao như thép khuôn, gang, inox nhờ lợi thế từ côn 50.
  • Tiết kiệm diện tích nhà xưởng: Cung cấp hành trình gia công lớn nhưng được thiết kế gọn gàng, tối ưu không gian lắp đặt thực tế.

4. Ứng dụng công nghiệp phổ biến
  • Gia công linh kiện hạng nặng: Các loại bệ máy, đồ gá kích thước lớn, chi tiết máy cho ngành năng lượng và hàng hải.
  • Sản xuất hàng loạt công suất cao: Phù hợp cho các nhà máy phụ trợ ô tô, xe máy cần cắt gọt nhanh các chi tiết đúc khối lớn.
  • Chế tạo khuôn mẫu chính xác: Gia công lòng khuôn, lõi khuôn dập thô và tinh yêu cầu độ bóng bề mặt khắt khe.

Cấu hình mặc định

Trục chính- Trục chính chất lượng cao 12 000 Vòng/phút
Hệ thống thay dao- Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50
Quản lý phoi và chất làm mát- Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas- Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Ethernet
- Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Chế độ chạy an toàn
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Taro bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn sản phẩm- Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển- Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-5SS/50
HÀNH TRÌNHHệ MÉT
Trục X1270 mm
Trục Y660 mm
Trục Z635 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max.836 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min.201 mm
TRỤC CHÍNHHệ MÉT
Công suất max.44.7 kW
Tốc độ max.12000 vòng/phút
Mô-men max.189.8 Nm @ 2200 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp
Côn cổ trụcCT/BT 50
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát dạng khoang ngoài
BÀN MÁYHệ MÉT
Chiều dài1372 mm
Chiều rộng610 mm
Độ rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T80 mm
Số lượng rãnh chữ T7
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)1814 kg
BƯỚC TIẾNHệ MÉT
Tốc độ cắt max.21.2 m/min
Bước tiến trục X30.5 m/min
Bước tiến trục Y30.5 m/min
Bước tiến trục Z24.0 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max.18238 N
Lực đẩy dọc trục Z max.24910 N
HỆ THỐNG THAY DAOHệ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)102 mm
Đường kính dao max (2 bên trống)178 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)406 mm
Trọng lượng dao max.13.6 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool4.20 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip6.30 s
THÔNG SỐ CHUNGHệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHệ MÉT
Yêu cầu về khí nén113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHệ MÉT
Tốc độ trục chính12000 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp
Công suất trục chính44.7 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)105 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha53 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHệ MÉT
Pallet nội địa427 cm x 260 cm x 310 cm
Thùng xuất khẩu427 cm x 260 cm x 331 cm
Trọng lượng7371.0 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...

Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm