Giới thiệu sản phẩm
1. Sự kết hợp cấu trúc đột phá
2. Thông số kỹ thuật vượt trội
3. Lợi ích công nghệ cho doanh nghiệp
4. Ứng dụng công nghiệp phổ biến
- Ký hiệu SS (Super Speed): Đại diện cho hệ thống truyền động tốc độ cao, chu kỳ thay dao nhanh và tốc độ chạy dao nhanh (Rapids) trên tất cả các trục.
- Cấu hình Taper 50: Trục chính côn 50 mang lại độ cứng vững cao gấp nhiều lần so với dòng côn 40 tiêu chuẩn, giúp triệt tiêu rung động khi cắt sâu hoặc ăn dao mạnh.
- Ổn định nhiệt học: Thiết kế trục chính truyền động trực tiếp (Inline Direct-Drive) giúp giảm thiểu sinh nhiệt, bảo toàn độ chính xác khi vận hành liên tục ở cường độ cao.
2. Thông số kỹ thuật vượt trội
- Hành trình các trục (X x Y x Z): Đạt mức 1270 x 660 x 635 mm, mang lại không gian gia công rộng rãi cho các khối phôi lớn hoặc đồ gá nhiều vị trí.
- Hệ thống thay dao tự động: Trang bị ổ chứa dao kiểu đĩa gắn bên hông (Side-Mount Tool Changer) với năng suất 30+1 vị trí dao, giúp tráo đổi dụng cụ cắt chỉ trong vài giây.
- Hệ thống điều khiển: Sử dụng bộ điều khiển Haas Next Generation Control (NGC) trực quan, hỗ trợ thuật toán gia công tốc độ cao (High-Speed Machining) giúp tối ưu đường chạy dao mượt mà.
3. Lợi ích công nghệ cho doanh nghiệp
- Tối ưu hóa thời gian chu kỳ: Tốc độ không tải nhanh và tốc độ cắt lớn giúp doanh nghiệp tăng sản lượng sản xuất đáng kể trên mỗi ca làm việc.
- Đa năng hóa vật liệu: Dễ dàng xử lý từ các vật liệu mềm cần tốc độ như nhôm, nhựa cao cấp cho đến các vật liệu có độ cứng cao như thép khuôn, gang, inox nhờ lợi thế từ côn 50.
- Tiết kiệm diện tích nhà xưởng: Cung cấp hành trình gia công lớn nhưng được thiết kế gọn gàng, tối ưu không gian lắp đặt thực tế.
4. Ứng dụng công nghiệp phổ biến
- Gia công linh kiện hạng nặng: Các loại bệ máy, đồ gá kích thước lớn, chi tiết máy cho ngành năng lượng và hàng hải.
- Sản xuất hàng loạt công suất cao: Phù hợp cho các nhà máy phụ trợ ô tô, xe máy cần cắt gọt nhanh các chi tiết đúc khối lớn.
- Chế tạo khuôn mẫu chính xác: Gia công lòng khuôn, lõi khuôn dập thô và tinh yêu cầu độ bóng bề mặt khắt khe.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính chất lượng cao 12 000 Vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50 |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Chế độ chạy an toàn - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-5SS/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 1270 mm |
| Trục Y | 660 mm |
| Trục Z | 635 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 836 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 201 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 189.8 Nm @ 2200 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 1372 mm |
| Chiều rộng | 610 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 80 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 7 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 21.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Y | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 178 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 44.7 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 427 cm x 260 cm x 310 cm |
| Thùng xuất khẩu | 427 cm x 260 cm x 331 cm |
| Trọng lượng | 7371.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Từ khóa:
máy phay CNC Haas VF-5SS/50,
Haas VF-5SS/50,
trung tâm gia công đứng Haas côn 50,
máy phay Haas Super Speed côn 50,
thông số kỹ thuật Haas VF-5SS/50,
máy phay CNC tốc độ cao hành trình lớn,
máy phay đứng Haas VF-5SS,
trung tâm gia công CNC Haas chính hãng,
máy phay CNC phá thô khuôn mẫu,
thiết bị gia công cơ khí Haas Mỹ
Có thể bạn quan tâm
-
VF-2TR
XYZ: 762 x 408 x 508 mm
-
VF-8/40
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-6/40TR
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-9/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-2YT
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VF-7SS/50
XYZ: 2134 x 813 x 762 mm
-
VF-11SS
XYZ: 3048 x 1016x 762 mm
-
VF-14/50
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-10/40
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VF-3YT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-5/50XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-6/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm


