Giới thiệu sản phẩm
Máy phay CNC Haas VF-11SS/50 – Giải pháp gia công tốc độ cao cho vật liệu khó cắt
Haas VF-11SS/50 là phiên bản Super Speed côn 50 thuộc dòng trung tâm gia công đứng VF Series cỡ lớn của Haas Automation. Máy được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng gia công hạng nặng, kết hợp giữa độ cứng vững của trục chính côn 50, hành trình gia công lớn và khả năng vận hành tốc độ cao, giúp doanh nghiệp nâng cao năng suất trong các ngành cơ khí chính xác, chế tạo máy, khuôn mẫu và năng lượng.
Trục chính côn 50 mạnh mẽ cho khả năng cắt gọt vượt trội
Khác với các phiên bản côn 40, VF-11SS/50 sử dụng trục chính côn 50 kết hợp hộp số 2 cấp, mang lại mô-men xoắn lớn để gia công các vật liệu có độ cứng cao như thép hợp kim, thép khuôn, gang và inox.
Cấu hình này giúp:
- Gia công ổn định với dao đường kính lớn.
- Tăng hiệu quả bóc tách vật liệu.
- Hạn chế rung động khi cắt nặng.
- Kéo dài tuổi thọ dao cụ.
- Đảm bảo độ chính xác trong các nguyên công phay thô và bán tinh.
Hành trình lớn đáp ứng các chi tiết kích thước dài
VF-11SS/50 sở hữu vùng làm việc rộng với:
- Trục X: 3.048 mm
- Trục Y: 1.016 mm
- Trục Z: 762 mm
Không gian gia công lớn giúp doanh nghiệp xử lý các chi tiết dài hoặc nhiều phôi trong cùng một lần gá đặt, giảm sai số tích lũy và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Công nghệ Super Speed nâng cao năng suất
Dòng Super Speed (SS) được Haas phát triển nhằm rút ngắn thời gian chu kỳ gia công.
VF-11SS/50 được trang bị:
- Thay dao Side-Mount tốc độ cao.
- Gia tốc trục lớn.
- Tốc độ chạy nhanh trên các trục.
- Khả năng chuyển dao nhanh giúp giảm thời gian chờ.
Nhờ đó, máy vẫn duy trì năng suất cao ngay cả khi gia công các chi tiết lớn hoặc sử dụng dao cắt có kích thước lớn.
Bàn máy lớn, chịu tải cao
Bàn máy rộng cho phép:
- Gá các chi tiết kích thước lớn.
- Lắp nhiều ê-tô hoặc đồ gá chuyên dụng.
- Gia công nhiều sản phẩm cùng lúc.
- Kết hợp bàn xoay hoặc trục thứ tư để mở rộng khả năng sản xuất.
Khả năng chịu tải lớn giúp VF-11SS/50 phù hợp với các nhà máy sản xuất kết cấu thép, khuôn ép và thiết bị công nghiệp.
Hệ điều khiển Haas Control thông minh
Máy được trang bị hệ điều khiển Haas Control với nhiều tính năng hiện đại:
- Giao diện trực quan, dễ sử dụng.
- Lập trình trực tiếp trên máy.
- Kết nối Ethernet và USB.
- Hỗ trợ truyền dữ liệu nhanh.
- Quản lý chương trình hiệu quả.
- Hỗ trợ các chu trình gia công nâng cao.
Điều này giúp giảm thời gian thiết lập và nâng cao hiệu quả vận hành trong sản xuất hàng ngày.
Tùy chọn mở rộng theo nhu cầu sản xuất
VF-11SS/50 có thể được trang bị thêm nhiều tùy chọn như:
- Tưới nguội xuyên trục (Through-Spindle Coolant).
- Băng tải phoi tự động.
- Đầu dò dao và đầu dò phôi.
- Thổi khí xuyên dao.
- Kết nối Wi-Fi.
- Bàn xoay và giải pháp gia công 4 hoặc 5 trục.
- Hệ thống tự động hóa sản xuất.
Ứng dụng của Haas VF-11SS/50
Máy phù hợp với nhiều lĩnh vực như:
- Gia công khuôn mẫu.
- Gia công thép hợp kim.
- Gia công kết cấu thép.
- Chế tạo máy công nghiệp.
- Hàng không.
- Năng lượng.
- Thiết bị dầu khí.
- Sản xuất linh kiện cơ khí chính xác.
- Gia công các chi tiết có kích thước lớn và yêu cầu độ cứng vững cao.
Vì sao nên lựa chọn Haas VF-11SS/50?
- Trục chính côn 50 với hộp số 2 cấp cho khả năng cắt mạnh.
- Hành trình X lên đến 3.048 mm đáp ứng gia công chi tiết dài.
- Thiết kế Super Speed giúp rút ngắn thời gian chu kỳ.
- Kết cấu máy cứng vững, phù hợp gia công hạng nặng.
- Hệ điều khiển Haas Control thân thiện và dễ sử dụng.
- Nhiều tùy chọn mở rộng để đáp ứng nhu cầu sản xuất trong tương lai.
Haas Factory Outlet Việt Nam – Nhà cung cấp máy CNC Haas chính hãng
Haas Factory Outlet Việt Nam cung cấp máy phay CNC Haas chính hãng cùng dịch vụ tư vấn, lắp đặt, đào tạo vận hành, bảo trì và cung cấp phụ tùng chính hãng. Với khả năng gia công mạnh mẽ, độ ổn định cao và năng suất vượt trội, Haas VF-11SS/50 là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần gia công các chi tiết lớn, vật liệu cứng và yêu cầu hiệu suất sản xuất cao.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính chất lượng cao 12 000 Vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50 |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-11SS/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3048 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 889 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 127 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 189.8 Nm @ 2200 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3048 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 254 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Công suất tiêu thụ của trục chính | 44.0 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 732 cm x 305 cm x 334 cm |
| Thùng xuất khẩu | 732 cm x 312 cm x 339 cm |
| Trọng lượng | 16194.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 732 cm x 305 cm x 353 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 732 cm x 312 cm x 359 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 16330 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
-
VF-6/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-5/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5SS/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-2TR
XYZ: 762 x 408 x 508 mm
-
VF-14/40
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-6SS/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-8SS/50
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VF-9/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-6/40
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-10SS
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VF-6SS
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-8/50
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm


