VM-10/50
VM-10/50

Máy phay CNC : VM-10/50

50

Côn trục chính

3

Trục

10k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

1. Không gian làm việc cực đại và kết cấu chống rung
  • Hành trình gia công ấn tượng: Sở hữu kích thước hành trình trục X/Y/Z lên tới 120" x 32" x 30" (3048 x 813 x 762 mm), máy dễ dàng chứa gọn các block khuôn xe hơi, khuôn ép nhựa kích thước lớn hoặc các tấm gá tải trọng cao.
  • Bàn máy đa năng chuyên làm khuôn (Multi-Fixturing Table): Khác với các dòng máy phay thông thường, mặt bàn của dòng VM được thiết kế phẳng, dày với mạng lưới rãnh chữ T bố trí tối ưu. Kết cấu này hỗ trợ gá đặt nhiều khối chi tiết cùng lúc hoặc lắp các hệ thống gá kẹp thông minh một cách chắc chắn.
  • Ổn định nhiệt độ tối đa: Khung máy đúc nguyên khối chịu lực cao, kết hợp với hệ thống làm mát trục chính, giúp duy trì dung sai chặt chẽ ngay cả khi máy phải chạy liên tục hàng chục giờ đồng hồ cho các bề mặt 3D lượn sóng.

2. Sức mạnh vượt trội từ Trục Chính Hộp Số Đầu Côn 50
  • Đầu côn hạng nặng BT 50: Kết cấu này tăng diện tích tiếp xúc và độ cứng vững của dao cụ lên gấp nhiều lần so với chuẩn BT 40 thông thường. Hiện tượng rung sọc dao khi phay phá thô hoàn toàn bị triệt tiêu.
  • Trục chính hộp số 10.000 vòng/phút: Sự kết hợp hoàn hảo giữa mô-men xoắn cực lớn ở vòng quay thấp thông qua hộp số 2 cấp và tốc độ cao 10.000 rpm. Máy vừa có khả năng bóc tách phôi thép khuôn cứng (như SKD11, P20) với chiều sâu cắt lớn, vừa chạy tinh mượt mà ở tốc độ cao.
  • Động cơ Vector Drive công suất cao: Đảm bảo nguồn năng lượng liên tục, ổn định tuyệt đối và duy trì tải cắt đồng đều trong suốt quá trình gia công biên dạng phức tạp.

3. Hệ thống điều khiển Haas thông minh
  • Thuật toán xử lý nhìn trước (Look-Ahead Full): Bộ điều khiển Haas tích hợp tính năng xử lý tốc độ cao độc quyền. Máy tự động tính toán trước hàng nghìn dòng lệnh G-code để điều chỉnh tốc độ tiến dao tối ưu tại các góc cua, giúp bề mặt lòng khuôn đạt độ bóng tinh xảo như gương mà không bị lẹm dao.
  • Trang bị tiêu chuẩn cao cấp: Đi kèm sẵn hệ thống đổi dao tự động dạng cánh tay hông (Side-Mount Tool Changer) sức chứa 30+1 dao, vòi phun chất làm mát lập trình tự động (P-Cool), súng thổi khí tự động và hệ thống trục tải phoi dạng vít để dọn dẹp lượng phoi khổng lồ.

Cấu hình mặc định

Trục chính- Trục chính hiệu suất cao, tốc độ 10.000 vòng/phút
Hệ thống thay dao- Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50
Quản lý phoi và chất làm mát- Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Vòi khí tự động
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas- Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Network qua Ethernet
- Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Chế độ chạy an toàn
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Gia công tốc độ cao (HSM)
- Taro bước tiến đồng bộ
- Mã Macro lập trình tùy chỉnh
- Xoay tọa độ và phóng to thu nhỏ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn thêm (*)- Đường cấp khí tại bàn máy
- Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển- Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VM-10/50
HÀNH TRÌNHHỆ MÉT
Trục X3048 mm
Trục Y813 mm
Trục Z762 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max.864 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min.102 mm
TRỤC CHÍNHHỆ MÉT
Công suất max.44.7 kW
Tốc độ max.10000 vòng/phút
Mô-men max.475.0 Nm @ 900 rpm
Hệ dẫn độngHộp số 2 cấp tốc độ
Côn trục chínhCT/BT 50
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát dạng khoang ngoài
BÀN MÁYHỆ MÉT
Chiều dài3048 mm
Chiều rộng711 mm
Độ rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T125 mm
Số lượng rãnh chữ T5 in X and 24 in Y
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)1814 kg
BƯỚC TIẾNHỆ MÉT
Tốc độ cắt max.9.1 m/min
Bước tiến trục X9.1 m/min
Bước tiến trục Y15.2 m/min
Bước tiến trục Z15.2 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHỆ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Z max.24910 N
HỆ THỐNG THAY DAOHỆ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)102 mm
Đường kính dao max (2 bên trống)203 mm
Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)**254 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)406 mm
Trọng lượng dao max.13.6 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool4.20 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip6.30 s
THÔNG SỐ CHUNGHỆ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHỆ MÉT
Yêu cầu về khí nén113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHỆ MÉT
Tốc độ trục chính10000 vòng/phút
Hệ dẫn độngHộp số 2 cấp tốc độ
Công suất tiêu thụ của trục chính44.7 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)105 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha53 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHỆ MÉT
Pallet nội địa732 cm x 260 cm x 326 cm
Thùng xuất khẩu732 cm x 267 cm x 331 cm
Trọng lượng13654.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC732 cm x 260 cm x 343 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC732 cm x 267 cm x 354 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC13654 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC732 cm x 260 cm x 338 cm
Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC732 cm x 267 cm x 344 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC13654 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC732 cm x 260 cm x 364 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC732 cm x 267 cm x 364 cm
Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC13654 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm