Giới thiệu sản phẩm
1. Không gian gia công lý tưởng – Điểm nhấn nới rộng trục Y vượt trội
Điểm đắt giá nhất tạo nên vị thế của Haas VM-14 so với phiên bản VM-12 nằm ở cấu trúc vùng làm việc được nới rộng toàn diện:
2. Thông số kỹ thuật ấn tượng của Haas VM-14
3. Các đặc điểm công nghệ đột phá cho ngành chế tạo khuôn mẫu
Trục chính Inline Direct-Drive 12.000 RPM siêu mịn
Hệ thống trục chính của máy phay Haas VM-14 được kết nối trực tiếp liền mạch với động cơ vector công suất cao. Việc loại bỏ hoàn toàn hệ thống dây đai hay bánh răng truyền thống giúp triệt tiêu hiện tượng rung động vi mô. Nhờ vậy, dao cắt lướt trên phôi cực kỳ mượt mà, giúp các bề mặt cong 3D đạt độ bóng gương, sụt giảm tới 80% thời gian đánh bóng nguội thủ công.
Bàn gá phôi làm khuôn đa năng mật độ cao (Multi-Fixturing Table)
Bản sắc của dòng máy làm khuôn Haas là mặt bàn gá phôi được thiết kế rãnh chữ T và hệ lỗ định vị ren dày đặc với độ chính xác hình học cao. Thợ vận hành có thể dễ dàng tùy biến thiết lập các bộ đồ gá lật khối phức tạp, kẹp nhiều linh kiện nhỏ cùng lúc hoặc tích hợp thêm trục xoay thứ 4, thứ 5 chịu tải lớn để chạy gia công tự động.
Thuật toán Gia công Tốc độ cao Look-Ahead
Được trang bị tiêu chuẩn phần mềm gia công tốc độ cao (High-Speed Machining), hệ điều khiển Haas NGC sở hữu thuật toán nhìn trước mã lệnh nâng cao. Máy liên tục phân tích trước hàng trăm dòng mã lệnh CAM để chủ động tính toán dải tăng tốc/giảm tốc mượt mà tại các góc cua nhỏ. Tính năng này bảo vệ dao không bị gãy đột ngột và ngăn hiện tượng lẹm lốc khuôn.
Khung máy Gang đúc vững chãi đối xứng nhiệt
Trọng lượng phôi khổng lồ dịch chuyển liên tục trên hành trình dài đòi hỏi nền tảng cơ khí kiên cố. Toàn bộ bệ vỏ máy được đúc từ gang chất lượng cao, hấp thụ hoàn toàn chấn động lực học cơ học. Kết cấu đối xứng cấu trúc phối hợp hệ thống làm mát tuần hoàn giúp máy duy trì độ ổn định nhiệt cao, đảm bảo sai số kích thước lòng khuôn luôn duy trì ở dải micron suốt ca làm việc dài liên tục.
4. Ứng dụng thực tế lý tưởng của Haas VM-14
Sở hữu kích thước trục Y vượt trội hơn 1 mét cùng độ chính xác nghiêm ngặt tiêu chuẩn Mỹ, Haas VM-14 đáp ứng hoàn hảo các ứng dụng khắt khe:
5. Kết luận
Máy phay đứng CNC Haas VM-14 chính là câu trả lời toàn diện cho bài toán bứt phá năng lực sản xuất khổ lớn. Khoản đầu tư chiến lược vào dòng máy chuyên dụng này từ Haas Automation giúp doanh nghiệp tự tin nhận thầu các đơn hàng khuôn mẫu vuông vức phức tạp, rút ngắn tiến độ bàn giao sản phẩm và tối ưu hóa tối đa biên lợi nhuận dòng.
Điểm đắt giá nhất tạo nên vị thế của Haas VM-14 so với phiên bản VM-12 nằm ở cấu trúc vùng làm việc được nới rộng toàn diện:
- Mở rộng trục Y thêm 8 inch (203 mm): Đạt mức hành trình 1.016 mm ấn tượng. Thiết kế này giúp bỏ lọt các khối phôi vuông vức, các tấm khuôn đúc nguyên khối dày dặn mà không lo va chạm hành trình thành vách máy.
- Hành trình trục X siêu dài: Chiều dài hơn 3 mét (3.810 mm) mang lại không gian gia công bao la. Xưởng sản xuất có thể gá cùng lúc nhiều khối phôi cạnh nhau (multi-station setup) để máy chạy liên tục, tối ưu hóa chu kỳ thời gian và sụt giảm thời gian chết.
2. Thông số kỹ thuật ấn tượng của Haas VM-14
- Hành trình các trục (X x Y x Z): 3.810 x 1.016 x 762 mm (150" x 40" x 30")
- Kích thước bàn máy: 3.810 x 711 mm
- Tốc độ trục chính tiêu chuẩn: 12.000 vòng/phút
- Hệ thống truyền động: Inline Direct-Drive (Kết nối trực tiếp)
- Chuẩn đầu kẹp dao: Đầu côn 40 (40-Taper) tối ưu tốc độ và sự linh hoạt
- Hệ thống thay dao tự động: Kiểu đĩa gắn bên hông (Side-mount ATC) 30+1 vị trí
- Hệ điều hành: Haas Next Generation Control (NGC) thông minh, hỗ trợ kết nối mạng đám mây
3. Các đặc điểm công nghệ đột phá cho ngành chế tạo khuôn mẫu
Trục chính Inline Direct-Drive 12.000 RPM siêu mịn
Hệ thống trục chính của máy phay Haas VM-14 được kết nối trực tiếp liền mạch với động cơ vector công suất cao. Việc loại bỏ hoàn toàn hệ thống dây đai hay bánh răng truyền thống giúp triệt tiêu hiện tượng rung động vi mô. Nhờ vậy, dao cắt lướt trên phôi cực kỳ mượt mà, giúp các bề mặt cong 3D đạt độ bóng gương, sụt giảm tới 80% thời gian đánh bóng nguội thủ công.
Bàn gá phôi làm khuôn đa năng mật độ cao (Multi-Fixturing Table)
Bản sắc của dòng máy làm khuôn Haas là mặt bàn gá phôi được thiết kế rãnh chữ T và hệ lỗ định vị ren dày đặc với độ chính xác hình học cao. Thợ vận hành có thể dễ dàng tùy biến thiết lập các bộ đồ gá lật khối phức tạp, kẹp nhiều linh kiện nhỏ cùng lúc hoặc tích hợp thêm trục xoay thứ 4, thứ 5 chịu tải lớn để chạy gia công tự động.
Thuật toán Gia công Tốc độ cao Look-Ahead
Được trang bị tiêu chuẩn phần mềm gia công tốc độ cao (High-Speed Machining), hệ điều khiển Haas NGC sở hữu thuật toán nhìn trước mã lệnh nâng cao. Máy liên tục phân tích trước hàng trăm dòng mã lệnh CAM để chủ động tính toán dải tăng tốc/giảm tốc mượt mà tại các góc cua nhỏ. Tính năng này bảo vệ dao không bị gãy đột ngột và ngăn hiện tượng lẹm lốc khuôn.
Khung máy Gang đúc vững chãi đối xứng nhiệt
Trọng lượng phôi khổng lồ dịch chuyển liên tục trên hành trình dài đòi hỏi nền tảng cơ khí kiên cố. Toàn bộ bệ vỏ máy được đúc từ gang chất lượng cao, hấp thụ hoàn toàn chấn động lực học cơ học. Kết cấu đối xứng cấu trúc phối hợp hệ thống làm mát tuần hoàn giúp máy duy trì độ ổn định nhiệt cao, đảm bảo sai số kích thước lòng khuôn luôn duy trì ở dải micron suốt ca làm việc dài liên tục.
4. Ứng dụng thực tế lý tưởng của Haas VM-14
Sở hữu kích thước trục Y vượt trội hơn 1 mét cùng độ chính xác nghiêm ngặt tiêu chuẩn Mỹ, Haas VM-14 đáp ứng hoàn hảo các ứng dụng khắt khe:
- Ngành sản xuất ô tô: Gia công thô và tinh các bộ khuôn dập tấm kim loại lớn cho thân vỏ xe, khuôn ép nhựa các tấm cản trước/sau (bumper) hoặc bảng taplo xe hơi cỡ lớn.
- Hàng không & Vũ trụ: Phay cắt các cấu kiện vách ngăn dầm dọc chịu lực siêu dài từ nhôm nguyên khối.
- Công nghiệp gia công kết cấu nặng: Chế tạo các tấm gá máy lớn, bệ gá dưỡng kiểm chính xác cao, linh kiện block động cơ, vỏ hộp số công nghiệp hành trình dài trong các nhà máy tự động hóa.
5. Kết luận
Máy phay đứng CNC Haas VM-14 chính là câu trả lời toàn diện cho bài toán bứt phá năng lực sản xuất khổ lớn. Khoản đầu tư chiến lược vào dòng máy chuyên dụng này từ Haas Automation giúp doanh nghiệp tự tin nhận thầu các đơn hàng khuôn mẫu vuông vức phức tạp, rút ngắn tiến độ bàn giao sản phẩm và tối ưu hóa tối đa biên lợi nhuận dòng.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính 12 000 vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Hệ thống thay dao tự động SMTC 30+1 vị trí dao |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Vòi khí tự động - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Network qua Ethernet - Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Chế độ chạy an toàn - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Gia công tốc độ cao (HSM) - Taro bước tiến đồng bộ - Mã Macro lập trình tùy chỉnh - Xoay tọa độ và phóng to thu nhỏ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn thêm (*) | - Đường cấp khí tại bàn máy - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VM-14 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3810 mm |
| Trục Y | 1016 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 864 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn trục chính | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3810 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 in X and 30 in Y |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 127 mm |
| Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)** | 152 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 1.83 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.28 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Công suất tiêu thụ của trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 871 cm x 280 cm x 331 cm |
| Thùng xuất khẩu | 871 cm x 280 cm x 342 cm |
| Trọng lượng | 16466.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VM-2
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VM-9/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VM-10
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VM-9
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VM-8
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VM-12/50
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VM-3/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VM-11/50
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VM-3
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VM-8/50
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VM-6/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VM-6
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm


