Giới thiệu sản phẩm
Trong phân khúc chế tạo khuôn mẫu cỡ lớn, đặc biệt là các bộ khuôn ép nhựa cản xe, bồn chứa, hay các chi tiết kết cấu dạng thanh dài phục vụ ngành hàng không và năng lượng, Haas VM-12/50 được xem là giải pháp tối ưu. Thuộc dòng máy chuyên làm khuôn cao cấp của Haas CNC, model này kết hợp hoàn hảo giữa không gian làm việc kéo dài về chiều ngang với sức mạnh cắt gọt thô bạo của cấu hình đầu côn 50-Taper.
1. Hành trình trục X cực đại cho các chi tiết siêu trường
2. Trục chính hộp số BT 50 – Sức mạnh bóc tách phôi thép cứng
3. Bộ điều khiển xử lý tốc độ cao và các tính năng tiêu chuẩn
1. Hành trình trục X cực đại cho các chi tiết siêu trường
- Không gian gia công siêu dài: Máy sở hữu thông số hành trình các trục X/Y/Z ấn tượng lên tới 150" x 32" x 30" (khoảng 3810 x 813 x 762 mm). Chiều dài trục X lên tới 3,8 mét cho phép các xưởng gia công xử lý phôi dạng thanh, tấm đồ gá phức tạp hoặc các lòng khuôn siêu dài.
- Mặt bàn máy chuyên dụng (Multi-Fixturing Table): Bàn máy của dòng VM được thiết kế dày, phẳng với mạng lưới lỗ ren và rãnh chữ T bố trí khoa học. Cấu trúc này tối ưu hóa việc phân bổ lực kẹp, giúp người vận hành dễ dàng lắp đặt cùng lúc nhiều bộ đồ gá hoặc kẹp chặt các khối phôi thép khuôn nặng hàng tấn một cách an toàn.
- Độ ổn định và chống rung cao: Khung máy bằng gang đúc cơ học hạng nặng được tính toán chống vặn xoắn tối đa.
2. Trục chính hộp số BT 50 – Sức mạnh bóc tách phôi thép cứng
- Cấu hình đầu côn 50-Taper siêu vững chắc: Thiết kế này cung cấp độ bám và diện tích tiếp xúc lớn giữa đầu trục chính với bầu kẹp dao, cho phép người vận hành đẩy cao năng suất gọt thô bằng các đài dao phay mặt lớn hoặc dao chíp mà không lo hiện tượng sọc dao hay rung lắc kết cấu.
- Tốc độ 10.000 vòng/phút tích hợp hộp số: Sự kết hợp độc đáo giữa mô-men xoắn cực lớn ở dải vòng quay thấp nhờ hộp số truyền động 2 cấp và tốc độ cao 10.000 rpm. Ưu điểm này giúp máy xử lý mượt mà từ nguyên công phá thô các dòng thép khuôn cứng (SKD11, P20, thép hợp kim) cho đến nguyên công phay tinh bề mặt 3D biên dạng cong đạt độ bóng mịn cao.
- Hệ thống thay dao Side-Mount: Trang bị ổ chứa dao dạng cánh tay hông (SMTC) tiêu chuẩn với sức chứa 30+1 vị trí kẹp dao cỡ lớn, giúp quá trình chuyển đổi dao tự động diễn ra an toàn, che chắn bụi bẩn và phoi cắt tốt.
3. Bộ điều khiển xử lý tốc độ cao và các tính năng tiêu chuẩn
- Thuật toán nhìn trước High-Speed (Look-Ahead): Bộ điều khiển Haas thế hệ mới tự động phân tích trước hàng nghìn dòng lệnh G-code phức tạp trong nháy mắt. Tính năng này điều phối tốc độ tiến dao cực kỳ mượt mà tại các góc cua hay biên dạng ngóc ngách lòng khuôn hẹp, loại bỏ tình trạng sượng dao hay lẹm chi tiết.
- Hỗ trợ tối đa người vận hành: Máy tích hợp sẵn hệ thống vòi phun chất làm mát lập trình tự động (P-Cool), súng thổi khí tự động làm sạch vùng kẹp và hệ thống trục vít tải phoi công suất lớn để giải phóng liên tục lượng phoi khổng lồ trong xưởng.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính hiệu suất cao, tốc độ 10.000 vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50 |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Vòi khí tự động - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Network qua Ethernet - Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Chế độ chạy an toàn - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Gia công tốc độ cao (HSM) - Taro bước tiến đồng bộ - Mã Macro lập trình tùy chỉnh - Xoay tọa độ và phóng to thu nhỏ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn thêm (*) | - Đường cấp khí tại bàn máy - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VM-12/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | HỆ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3810 mm |
| Trục Y | 813 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 864 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | HỆ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 10000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 475.0 Nm @ 900 rpm |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Côn trục chính | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | HỆ MÉT |
| Chiều dài | 3810 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 in X and 30 in Y |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | HỆ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | HỆ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | HỆ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 203 mm |
| Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)** | 254 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | HỆ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | HỆ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | HỆ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 10000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Công suất tiêu thụ của trục chính | 44.7 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VM-14
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VM-14/50
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VM-9/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VM-8
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm
-
VM-12
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VM-6/50
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VM-5/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VM-2
XYZ: 762 x 508 x 508 mm
-
VM-3/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VM-3
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VM-5
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VM-9
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm


