VM-11/50
VM-11/50

Máy phay CNC : VM-11/50

50

Côn trục chính

3

Trục

10k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

Đối với các xưởng cơ khí chính xác chuyên chế tạo các bộ khuôn đúc áp lực cỡ lớn, khuôn ép nhựa cản trước ô tô, khuôn thổi thùng phuy hoặc tấm đồ gá siêu trọng, Haas VM-11/50 chính là câu trả lời hoàn hảo. Nằm trong phân khúc máy gia công khuôn cao cấp của Haas CNC, model này kết hợp giữa không gian làm việc bao la và sức mạnh bóc tách vật liệu vượt trội của đầu côn 50-Taper.

1. Hành trình mở rộng và bàn máy đa năng chuyên làm khuôn
  • Hành trình trục Y siêu rộng: Máy sở hữu kích thước hành trình X/Y/Z ấn tượng lên tới 120" x 40" x 30" (3048 x 1016 x 762 mm). Việc mở rộng hành trình trục Y lên 40 inch (hơn 1 mét) cho phép xử lý các block khuôn vuông hoặc tròn kích thước lớn mà không bị giới hạn không gian như các dòng máy nhỏ.
  • Mặt bàn máy đa năng (Multi-Fixturing Table): Bàn máy được thiết kế phẳng mài phẳng chính xác cao, bố trí các lỗ ren và mạng lưới rãnh chữ T tối ưu. Kết cấu này cho phép kỹ sư đồ gá dễ dàng gá đặt trực tiếp các phôi khuôn nặng hàng tấn hoặc tích hợp các hệ thống kẹp nhanh một cách linh hoạt.
  • Ổn định nhiệt độ tối ưu: Thân máy đúc bằng gang cơ học vững chắc, chống biến dạng và hấp thụ rung động tuyệt vời. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ trục chính giúp giảm thiểu tối đa sự giãn nở nhiệt, đảm bảo độ chính xác biên dạng khi chạy thô liên tục 24/7.

2. Trục chính hộp số BT 50 – Sức mạnh bóc tách hạng nặng
  • Đầu côn 50-Taper siêu cứng vững: Thiết kế đầu côn BT 50 tăng diện tích tiếp xúc tiếp diện của bầu kẹp dao, triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng sọc dao hay rơ lắc khi dùng các đài dao phay mặt, dao phay ngón đường kính lớn để phá thô thép khuôn có độ cứng cao (như P20, NAK80, SKD61).
  • Trục chính hộp số 10.000 vòng/phút: Tích hợp hộp số truyền động 2 cấp, mang lại mô-men xoắn cực đại ở dải vòng quay thấp giúp cắt gọt vật liệu nặng nhẹ nhàng, đồng thời vẫn đạt tốc độ lên tới 10.000 rpm để chạy tinh các bề mặt 3D lượn sóng đạt độ bóng cao.
  • Hệ thống thay dao Side-Mount: Trang bị ổ chứa dao dạng cánh tay hông (SMTC) tiêu chuẩn 30+1 vị trí đầu côn 50, bảo vệ dao cụ khỏi phoi cắt và giúp quá trình chuyển đổi dao diễn ra nhanh chóng.

3. Bộ điều khiển xử lý Haas thông minh
  • Tính năng nhìn trước thuật toán (Full Look-Ahead): Bộ điều khiển Haas thế hệ mới tích hợp sẵn phần mềm gia công tốc độ cao. Máy tự động phân tích trước hàng ngìn dòng lệnh G-code phức tạp, điều phối mượt mà chuyển động đồng thời của các trục tại các góc cua hay biên dạng lòng khuôn hẹp, tránh hiện tượng lẹm dao hay dừng đột ngột.
  • Hỗ trợ tự động hóa toàn diện: Đi kèm các tính năng tiêu chuẩn như vòi phun dung dịch làm mát lập trình tự động (P-Cool), súng thổi khí tự động và trục vít tải phoi công suất lớn để giải phóng lượng phoi khổng lồ sinh ra khi phá thô.

Cấu hình mặc định

Trục chính- Trục chính hiệu suất cao, tốc độ 10.000 vòng/phút
Hệ thống thay dao- Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50
Quản lý phoi và chất làm mát- Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Vòi khí tự động
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas- Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Network qua Ethernet
- Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Chế độ chạy an toàn
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Gia công tốc độ cao (HSM)
- Taro bước tiến đồng bộ
- Mã Macro lập trình tùy chỉnh
- Xoay tọa độ và phóng to thu nhỏ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn thêm (*)- Đường cấp khí tại bàn máy
- Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển- Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VM-11/50
HÀNH TRÌNHHỆ MÉT
Trục X3048 mm
Trục Y1016 mm
Trục Z762 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max.864 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min.102 mm
TRỤC CHÍNHHỆ MÉT
Công suất max.44.7 kW
Tốc độ max.10000 vòng/phút
Mô-men max.475.0 Nm @ 900 rpm
Hệ dẫn độngHộp số 2 cấp tốc độ
Côn trục chínhCT/BT 50
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát dạng khoang ngoài
BÀN MÁYHỆ MÉT
Chiều dài3048 mm
Chiều rộng711 mm
Độ rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T125 mm
Số lượng rãnh chữ T5 in X and 24 in Y
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)1814 kg
BƯỚC TIẾNHỆ MÉT
Tốc độ cắt max.9.1 m/min
Bước tiến trục X9.1 m/min
Bước tiến trục Y15.2 m/min
Bước tiến trục Z15.2 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHỆ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.18238 N
Lực đẩy dọc trục Y max.18238 N
Lực đẩy dọc trục Z max.24910 N
HỆ THỐNG THAY DAOHỆ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)102 mm
Đường kính dao max (2 bên trống)203 mm
Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)**254 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)406 mm
Trọng lượng dao max.13.6 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool4.20 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip6.30 s
THÔNG SỐ CHUNGHỆ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHỆ MÉT
Yêu cầu về khí nén113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHỆ MÉT
Tốc độ trục chính10000 vòng/phút
Hệ dẫn độngHộp số 2 cấp tốc độ
Công suất tiêu thụ của trục chính44.7 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)105 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha53 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHỆ MÉT
Pallet nội địa732 cm x 305 cm x 326 cm
Thùng xuất khẩu732 cm x 312 cm x 331 cm
Trọng lượng15150.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC732 cm x 305 cm x 343 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC732 cm x 312 cm x 352 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC15287 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC732 cm x 305 cm x 351 cm
Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC732 cm x 312 cm x 352 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC15287 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC732 cm x 305 cm x 358 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC732 cm x 313 cm x 364 cm
Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC15287 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...


Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
⚠️ Tất cả các thông số kỹ thuật được liệt kê đều dành cho cấu hình máy tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm thay đổi thông số kỹ thuật của máy
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp bắt buộc phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm