Giới thiệu sản phẩm
Máy tiện CNC Haas ST-20LY là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp cơ khí đang tìm kiếm giải pháp gia công tiện đa năng với trục Y. Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, ST-20LY mang đến độ chính xác vượt trội, độ tin cậy cao và hiệu suất sản xuất mạnh mẽ.
Đặc điểm nổi bật
- Trục Y mở rộng: Cho phép gia công phức tạp, giảm số lần gá đặt.
- Kết cấu vững chắc: Bảo đảm độ ổn định trong quá trình cắt gọt.
- Bảng điều khiển Haas Control: Giao diện thân thiện, dễ lập trình.
- Khả năng gia công đa dạng: Phù hợp với nhiều ngành như cơ khí chính xác, ô tô, dầu khí, khuôn mẫu.
Lợi ích cho doanh nghiệp
- Tăng năng suất nhờ rút ngắn thời gian chu trình.
- Tiết kiệm chi phí khi giảm thiểu thiết bị phụ trợ.
- Nâng cao chất lượng sản phẩm nhờ độ chính xác ổn định.
Tại sao chọn Haas ST-20LY?
Với hơn hàng chục nghìn máy đã được lắp đặt trên toàn thế giới, Haas ST-20LY khẳng định uy tín về chất lượng, dịch vụ hậu mãi và giải pháp công nghệ hiện đại. Đây là một trong những model máy tiện CNC trục Y bán chạy nhất của Haas hiện nay.
Cấu hình mặc định
Trục chính
- 4000 vòng/phút
Đài gá dao
- 12 vị trí . Kiểu BMT65
Hệ thống quản lý phoi và làm mát
- 55 GL
Hệ điều khiển Haas
- Điều khiển màn hình cảm ứng.
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn.
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại.
- Ta-rô với bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
Tùy chọn
- Tự động đóng cửa cho máy tiện
Hệ thống kẹp gá phôi
- Mâm cặp 3 chấu thủy lực khoảng kẹp 8.3 inch, tiêu chuẩn A2-6
Bảo hành
- Bảo hành 1 năm
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 4000-vòng/phút |
|---|---|
| Đài dao & Dao chủ động | - 4000-vòng/phút Dao chủ động với 12 vị trí BMT65 Turret and C Axis |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Định hướng trục chính - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Dụng cụ và đồ gá | - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 hệ Mét - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 |
| Gá đặt phôi | - Chống tâm lập trình tự động - 8.3 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-6 |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| ST-20LY |
|---|
| KHẢ NĂNG | Hệ MÉT |
|---|---|
| Kích cỡ mâm cặp | 210 mm |
| Phôi xoay max | 533 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT65) | 298 mm |
| Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) | 1080 mm |
| Sức chứa thanh (mâm cặp) | 64 mm |
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
| Trục X | 213 mm |
| Trục Y | ± 51 mm |
| Trục Z | 1080 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Bước tiến trục X | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 10231 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 22686 N |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Mũi trục chính | A2-6 |
| Công suất max. | 14.9 kW |
| Tốc độ max. | 4000 rpm |
| Mô-men max. | 203.0 Nm @ 500 rpm |
| Lỗ trục chính | 88.9 mm |
| TRỤC C (Trên Trục chính) | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 60 rpm |
| Công suất max. | 3.7 kW |
| Sai số vị trí (±) | 0.01 ° |
| Đường kính phanh | 353 mm |
| Mô-men xoắn phanh | 339 Nm |
| Kiểu điều khiển | Chuyển động nội suy và định vị |
| Đài gá dao | Hệ MÉT |
| Số lượng dao | 12 Stations |
| Số dao tiện ngoài và tiện trong | Thay đổi theo đài gá dao |
| Khoảng cách thoát cán dao khoan | 102.0 mm |
| Đầu dao chủ động | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 4000 rpm |
| Công cụ | BMT65 |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 4000 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 14.9 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 40 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 20 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 483 cm x 229 cm x 229 cm |
| Pallet xuất khẩu | 483 cm x 229 cm x 229 cm |
| Trọng lượng | 5606.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
ST-10
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 356 x 406 mm
-
ST-25L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 330 x 1080 mm
-
ST-20
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-28
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 330 x 572 mm
-
ST-40S Short-Bed Lathe
XZ: 508 x 711 mm
-
ST-10LY
XYZ: 200 x (±) 51 x 826 mm
-
ST-25
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-25Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 298 x 572 mm
-
ST-15LY
XYZ: 201 x 102 x 826 mm
-
ST-35LY
Khả năng gia công (D*L): 533 x 1588 mm
-
ST-45Y with BMT75
XYZ: 508 x 152 x 1118 mm
-
ST-40LY
XYZ: 508 x 152 x 2032 mm







