ST-10LY
ST-10LY

Máy tiện CNC : ST-10LY

6.5"

Cỡ Mâm Cặp

1.75"

Sức chứa thanh

6k

Vòng/phút

15 hp

Công suất

Giới thiệu sản phẩm

ST-10LY cung cấp gấp đôi hành trình trục Z và chiều dài của ST-10Y tiêu chuẩn để gia công các chi tiết dài hơn, đồng thời duy trì hiệu suất cắt vượt trội và bước tiến nhỏ. Nó cung cấp nhiều lựa chọn nâng cao năng suất cũng như nhiều tính năng và giá trị hơn bao giờ hết.
  • Đài gá dao BMT45 với 12 vị trí
  • Tốc độ trục chính cao và bước tiến nhanh
  • Phay, khoan và trục Y với khả năng Phay
  • Hành trình trục Z mở rộng để gia công các chi tiết dài hơn
  • Chống tâm thủy lực điều khiển được
  • Khoang máy rộng để hỗ trợ dụng cụ cắt dài
  • Lý tưởng cho môi trường sản xuất lớn, khối lượng lớn

Trục chính

  • 6000 vòng/phút - Dẫn động dây đai.

Đài gá dao

  • 4000 vòng/phút kẹp trực tiếp với trục C, 12 vị trí - kiểu BOT/VDI

Hệ thống quản lý phoi và làm mát

  • 208 lít
  • Điều khiển áp lực tưới nguội

Hệ điều khiển Haas

  • Điều khiển màn hình cảm ứng.
  • Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
  • HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
  • Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
  • HaasDrop; Truyền dữ liệu từ điện thoại.
  • Ta-rô với bước tiến đồng bộ.
  • Định vị trục chính
  • Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.

Dao cụ và đồ gá

  • Bộ đồ gá kẹp inch.

Hệ thống gá kẹp phôi

  • Mâm cặp 3 chấu thủy lực khoảng kẹp 6 inch, Kiểu A2-5.
  • Chống tâm thủy lực có thể lập trình.

Bảo hành

  • Bảo hành 1 năm

Cấu hình mặc định

Trục chính - 6000-vòng/phút
Đài dao & Dao chủ động - 4000-vòng/phút Dao chủ động 12 vị trí BMT45 turret và Trục C
Quản lý tải phoi và tưới nguội - 30-Gallon Bể tưới nguội
- Bơm làm mát đa tầng
Hệ điều khiển Haas - Màn hình kiểm soát rộng
- Giao thức truyền dữ liệu Ethernet
- Kết nối WiFi cho Haas Control
- Bảo vệ chống sét lan truyền
- Mô-đun phát hiện mất điện sớm
- Quản lý dao cụ nâng cao
- Hiển thị tệp Media M-Code; M130
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây
- Ta-rô bước tiến đồng bộ
- Định hướng trục chính
- Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB
Sản phẩm tùy chọn - Bao che bằng thép không gỉ
- Đế sạc điện thoại
Dụng cụ và đồ gá - Bộ gá đặt dụng cụ truyền động BMT45
- Bộ gá đặt dụng cụ truyền động BMT45 hệ mét
Gá đặt phôi - Chống tâm thủ công và ống đẩy thủy lực
- 6.5 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-5
Vận chuyển - Móc tích hợp để cẩu máy
Bảo hành - Bảo hành mặc định - 1 năm

Thông số kỹ thuật

ST-10LY
KHẢ NĂNG Hệ MÉT
Kích cỡ mâm cặp 165 mm
Phôi xoay max 419 mm
Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT45) 279 mm
Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) 826 mm
Sức chứa thanh (mâm cặp) 44 mm
HÀNH TRÌNH Hệ MÉT
Trục X 200 mm
Trục Y ± 51 mm
Trục Z 826 mm
BƯỚC TIẾN Hệ MÉT
Bước tiến trục X 12.0 m/min
Bước tiến trục Y 12.0 m/min
Bước tiến trục Z 30.5 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤC Hệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max. 10676 N
Lực đẩy dọc trục Y max. 10231 N
Lực đẩy dọc trục Z max. 16458 N
TRỤC CHÍNH Hệ MÉT
Mũi trục chính A2-5
Công suất max. 11.2 kW
Tốc độ max. 6000 rpm
Mô-men max. 102.0 Nm @ 1300 rpm
Ống xuyên trục chính ø 46 mm
Lỗ trục chính 58.7 mm
TRỤC C (Trên Trục chính) Hệ MÉT
Tốc độ max. 60 rpm
Sai số vị trí (±) 0.02 °
Đường kính phanh 241 mm
Mô-men xoắn phanh 190 Nm
Kiểu điều khiển Chuyển động nội suy và định vị
TRỤC PHỤ Hệ MÉT
Kích cỡ mâm cặp 135 mm
Mũi trục chính A2-5
Tốc độ max. 6000 rpm
Tốc độ đồng bộ với trục chính tối đa 4800 rpm
Họng mâm cặp Ø 33.0 mm x 34.8 mm DEEP
Lỗ trục chính (không xuyên qua) Ø 25.4 mm x 114.3 mm DEEP
Đường kính trục chính (không lắp mâm cặp và Cấp phôi) 38.1 mm
Mô-men xoắn của phanh tích hợp 23 N/m
Độ chính xác định hướng trục chính (yêu cầu SO) ± 0.02 °
Bước tiến - Trục B 10 m/min
Chống tâm Hệ MÉT
Côn cổ trục MT3
Hành trình ống thủy lực 95 mm
Hành trình định vị thân chống tâm 1118 mm
Lực đẩy tối đa (chỉ dành cho ống thủy lực) 5026 N
Lực đẩy tối thiểu (Chỉ dành cho ống thủy lực) 623 N
Đài gá dao Hệ MÉT
Số lượng dao 12 Stations
Số dao tiện ngoài và tiện trong Thay đổi theo đài gá dao
Khoảng cách thoát cán dao khoan 96.5 mm
Đầu dao chủ động Hệ MÉT
Tốc độ max. 4000 rpm
Công cụ BMT45
THÔNG SỐ CHUNG Hệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội 114 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN Hệ MÉT
Yêu cầu về khí nén 113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào 3/8 in
Kích cỡ nối 3/8 in
Áp suất khí nén min. 5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN Hệ MÉT
Tốc độ trục chính 6000 rpm
Hệ dẫn động Truyền động trực tiếp/Truyền đai
Công suất trục chính 11.2 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) 220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) 40 A
Điện áp AC vào 3 pha 440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha 20 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN Hệ MÉT
Pallet nội địa 401 cm x 178 cm x 206 cm
Pallet xuất khẩu 401 cm x 178 cm x 206 cm
Trọng lượng 4536.0 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...

Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm