Giới thiệu sản phẩm
Bạn đang tìm kiếm một máy tiện CNC tích hợp trục Y công suất lớn để gia công các chi tiết phức tạp, kích thước lớn? Haas ST-30Y chính là lựa chọn lý tưởng. Model này cho phép tiện – phay kết hợp trong một lần gá, tiết kiệm thời gian, nâng cao năng suất và chất lượng gia công.
Đặc điểm nổi bật
- Trục Y tích hợp: Gia công phay rãnh, khoan lệch tâm và các nguyên công phức tạp ngay trên máy tiện.
- Không gian gia công rộng hơn: Phù hợp với chi tiết có đường kính, chiều dài lớn hơn ST-25Y.
- Công suất trục chính mạnh mẽ: Đáp ứng gia công vật liệu khó cắt gọt với tốc độ cao, ổn định.
- Hệ điều khiển Haas Control: Giao diện thân thiện, lập trình tiện – phay nhanh chóng.
Lợi ích cho doanh nghiệp
- Tăng năng suất: Hoàn thành nhiều nguyên công trong một lần gá, rút ngắn thời gian sản xuất.
- Tăng độ chính xác: Hạn chế sai số khi di chuyển giữa các máy.
- Tối ưu chi phí & diện tích: Một máy đa năng thay thế nhiều thiết bị riêng lẻ.
Tại sao chọn Haas ST-30Y?
ST-30Y mang đến giải pháp gia công tiện – phay tích hợp công suất lớn, phù hợp với các xưởng cơ khí muốn mở rộng năng lực sản xuất và nâng cao lợi thế cạnh tranh. Với thương hiệu Haas CNC, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.
TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨNSPINDLES
- Trục chính 3400 vòng / phút
- Đầu dao phay trực tiếp 4000 vòng / phút với trục C
- Đài gá dao BMT65 12 vị trí dao
- Bể làm mát 55 gallon
- Mã hiển thị đa phương tiện; M130.
- Điều khiển mà hình cảm ứng.
- HaasConnect: Giám sát từ xa.
- Module phát hiện sự cố mất điện sớm.
- Giao diện Ethernet.
- Kết nối WiFi cho Haas Control.
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại.
- Taro bước tiến đồng bộ.
- Khóa trục chính.
- Bộ nhớ chương trình chuẩn, 1 GB.
- Cửa tự động cho máy tiện
- Bộ gá dao tiện cơ bản BMT65
- Bộ gá dao phay chủ động BMT65
- Mâm cặp thủy lực 10 ", A2-6
- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 3400-vòng/phút – Belt Drive |
|---|---|
| Đài dao & Dao chủ động | - 4000-vòng/phút Dao chủ động với 12 vị trí BMT65 Turret and C Axis |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Định hướng trục chính - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Dụng cụ và đồ gá | - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 hệ Mét - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 |
| Gá đặt phôi | - 10 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-6 |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| ST-30Y |
|---|
| KHẢ NĂNG | Hệ MÉT |
|---|---|
| Kích cỡ mâm cặp | 254 mm |
| Phôi xoay max | 533 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT65) | 349 mm |
| Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) | 826 mm |
| Sức chứa thanh (mâm cặp) | 76 mm |
| Mặt đầu trục chính - Mặt đầu chống tâm | 826 mm |
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
| Trục X | 239 mm |
| Trục Y | ± 51 mm |
| Trục Z | 826 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Bước tiến trục X | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 10231 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 22686 N |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Mũi trục chính | A2-6 |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 3400 rpm |
| Mô-men max. | 407.0 Nm @ 500 rpm |
| Mô-men max với tùy chọn hộp số | 1356 Nm @ 150 rpm |
| Lỗ trục chính | 88.9 mm |
| TRỤC C (Trên Trục chính) | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 3.7 kW |
| Tốc độ max. | 60 rpm |
| Sai số vị trí (±) | 0.01 ° |
| Đường kính phanh | 353 mm |
| Mô-men xoắn phanh | 339 Nm |
| Kiểu điều khiển | Chuyển động nội suy và định vị |
| TRỤC PHỤ | Hệ MÉT |
| Kích cỡ mâm cặp | 165 mm |
| Mũi trục chính | A2-5 |
| Tốc độ max. | 4100 rpm |
| Tốc độ đồng bộ với trục chính tối đa | 3400 rpm |
| Họng mâm cặp | Ø 46.0 mm x 40.6 mm DEEP |
| Lỗ bộ chuyển đổi thanh | Ø 46.0 mm x 78.5 mm DEEP |
| Lỗ trục chính (không xuyên qua) | Ø 26.2 mm x 124.7 mm DEEP |
| Đường kính trục chính (không lắp mâm cặp và Cấp phôi) | 58.7 mm |
| Mô-men xoắn của phanh tích hợp | 23 N/m |
| Độ chính xác định hướng trục chính (yêu cầu SO) | ± 0.02 ° |
| Bước tiến - Trục B | 10 m/min |
| Đài gá dao | Hệ MÉT |
| Số lượng dao | 12 Stations |
| Số dao tiện ngoài và tiện trong | Thay đổi theo đài gá dao |
| Khoảng cách thoát cán dao khoan | 102.0 mm |
| Đầu dao chủ động | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 4000 rpm |
| Công cụ | BMT65 |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 3400 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 435 cm x 229 cm x 249 cm |
| Pallet xuất khẩu | 435 cm x 229 cm x 249 cm |
| Trọng lượng | 5143.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
ST-15L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 305 x 826 mm
-
ST-10
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 356 x 406 mm
-
ST-25LY
XYZ: 213 x 102 x 1080 mm
-
ST-10L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 305 x 826 mm
-
ST-40
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 648 x 1118 mm
-
ST-28
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 330 x 572 mm
-
ST-30
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 533 x 660 mm
-
ST-28L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 330 x 1080 mm
-
ST-40LY
XYZ: 508 x 152 x 2032 mm
-
ST-20Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 298 x 572 mm
-
ST-15LY
XYZ: 201 x 102 x 826 mm
-
ST-25Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 298 x 572 mm







