Giới thiệu sản phẩm
Máy tiện CNC ST-25 của Haas Automation là dòng máy tiện hiệu suất cao, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sản xuất hàng loạt với độ chính xác cao và độ bền vượt trội. Với cấu hình mạnh mẽ và tính năng tiên tiến, ST-25 là lựa chọn lý tưởng cho các xưởng cơ khí hiện đại.
Tính năng nổi bật
- Công suất mạnh mẽ: Động cơ 30 HP giúp gia công mạnh mẽ, đáp ứng các yêu cầu sản xuất khắt khe.
- Tốc độ trục chính cao: 3.400 RPM, giúp tăng năng suất và hiệu quả gia công.
- Thiết kế bền bỉ: Khung máy chắc chắn, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
- Hệ thống điều khiển thông minh: CNC tiên tiến, dễ lập trình và giám sát quá trình gia công.
Thông số kỹ thuật cơ bản
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước chấu kẹp | 10 inch (254 mm) |
| Khả năng gia công thanh | 3.0 inch (76 mm) |
| Tốc độ trục chính | 3.400 RPM |
| Công suất động cơ | 30 HP (22.4 kW) |
| Đường kính quay tối đa | 15 inch (381 mm) |
| Chiều dài gia công tối đa | 21 inch (533 mm) |
| Hành trình trục X/Z | 9.3 inch (236 mm) / 21 inch (533 mm) |
| Số lượng trạm dao | 12 trạm |
| Dung tích bể làm mát | 55 gallon (208 lít) |
Ứng dụng của sản phẩm
Máy tiện CNC ST-25 phù hợp với nhiều ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo:
- Gia công chi tiết có đường kính lớn và chiều dài vừa phải.
- Sản xuất hàng loạt các chi tiết cơ khí chính xác.
- Gia công các chi tiết yêu cầu độ bền và chính xác cao.
- Ứng dụng trong ô tô, hàng không, điện tử và chế tạo máy.
Vì sao nên lựa chọn máy tiện ST-25
- Độ chính xác cao: Đảm bảo các chi tiết gia công luôn đạt dung sai chặt chẽ.
- Hiệu suất vượt trội: Gia công nhanh với khả năng vận hành liên tục.
- Độ bền và ổn định: Khung máy chắc chắn, bảo trì thấp.
- Dễ vận hành: Giao diện CNC thân thiện, dễ lập trình và theo dõi.
Tùy chọn mở rộng & tự động hóa
- Hệ thống nạp phôi tự động (Bar Feeder): Giúp gia công liên tục, giảm thời gian tải/phôi.
- Hệ thống lấy chi tiết tự động (Robot): Tăng năng suất, giảm công nhân vận hành.
- Công cụ và trạm dao tùy chỉnh: Linh hoạt đáp ứng đa dạng chi tiết gia công.
Lợi ích nổi bật
- Tăng năng suất: Gia công nhanh, ít thời gian chết.
- Giảm chi phí sản xuất: Tối ưu vật liệu và nhân công.
- Độ chính xác cao: Đáp ứng yêu cầu các chi tiết cơ khí phức tạp.
- Độ bền lâu dài: Hoạt động ổn định, bảo trì ít.
Kết luận
Máy tiện CNC ST-25 của Haas là giải pháp lý tưởng cho các xưởng cơ khí cần hiệu suất cao, độ chính xác vượt trội và khả năng tự động hóa. Với các tính năng và tùy chọn mở rộng linh hoạt, ST-25 giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm một cách tối ưu.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 3400-vòng/phút – Belt Drive |
|---|---|
| Đài dao & Dao chủ động | - Đài gá dao BOT 12 vị trí |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - Safe Run: Chạy máy an toàn - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Gá đặt phôi | - 10 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-6 |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| ST-25 |
|---|
| KHẢ NĂNG | Hệ MÉT |
|---|---|
| Kích cỡ mâm cặp | 254 mm |
| Phôi xoay max | 533 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BOT) | 330 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT65) | 298 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao VDI) | 300 mm |
| Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) | 572 mm |
| Sức chứa thanh (mâm cặp) | 76 mm |
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
| Trục X | 213 mm |
| Trục Z | 572 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Bước tiến trục X | 24.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 22686 N |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Mũi trục chính | A2-6 |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 3400 rpm |
| Mô-men max. | 407.0 Nm @ 500 rpm |
| Lỗ trục chính | 88.9 mm |
| TRỤC PHỤ | Hệ MÉT |
| Kích cỡ mâm cặp | 135 mm |
| Mũi trục chính | A2-5 |
| Tốc độ max. | 6000 rpm |
| Tốc độ đồng bộ với trục chính tối đa | 3400 rpm |
| Họng mâm cặp | Ø 33.0 mm x 34.8 mm DEEP |
| Lỗ trục chính (không xuyên qua) | Ø 25.4 mm x 114.3 mm DEEP |
| Đường kính trục chính (không lắp mâm cặp và Cấp phôi) | 38.1 mm |
| Mô-men xoắn của phanh tích hợp | 23 N/m |
| Độ chính xác định hướng trục chính (yêu cầu SO) | ± 0.02 ° |
| Bước tiến - Trục B | 10 m/min |
| Đài gá dao | Hệ MÉT |
| Số lượng dao | 12 vị trí BOT |
| Số dao tiện ngoài và tiện trong | Thay đổi theo đài gá dao |
| Khoảng cách thoát cán dao khoan | 102.0 mm |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 3400 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 363 cm x 229 cm x 234 cm |
| Pallet xuất khẩu | 364 cm x 229 cm x 234 cm |
| Trọng lượng | 4083.0 kg |
| Pallet nội địa với băng tải phoi | 363 cm x 229 cm x 234 cm |
| Pallet xuất khẩu với băng tải phoi | 363 cm x 229 cm x 234 cm |
| Trọng lượng có băng tải phoi | 4536 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Từ khóa:
may tien cnc,
máy cnc Mỹ,
trung tam gia cong tien cnc,
tiện cnc,
trung tam tien cnc,
cnc machine,
turning cnc,
turning center,
máy tiện siêu nhỏ,
máy tiện cnc cỡ nhỏ,
máy tiện CNC Mỹ,
máy tiện Mỹ,
ST25,
ST-25,
máy tiện haas chính hãng,
máy tiện cnc hiệu suất cao,
máy cnc tiện chính xác,
máy tiện cnc công suất lớn,
máy tiện cnc đa năng,
máy tiện cnc haas st-25,
haas st-25,
st-25 haas cnc
Có thể bạn quan tâm
-
ST-20
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-45L
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 432 x 2032 mm
-
ST-45LY
XYZ: 508 x 152 x 2032 mm
-
ST-35
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 553 x 660 mm
-
ST-20L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 330 x 1080 mm
-
ST-40S Short-Bed Lathe
XZ: 508 x 711 mm
-
ST-15
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 356 x 406 mm
-
ST-40Y with BMT75
XYZ: 508 x 102 x 1118 mm
-
ST-40SY Short-Bed Y-Axis Lathe
XYZ: 508 x 152 x 711 mm
-
ST-25L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 330 x 1080 mm
-
ST-40
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 648 x 1118 mm
-
ST-28Y
XYZ: 213 x 102 x 572 mm







