ST-25Y
ST-25Y ST-25Y ST-25Y ST-25Y

Máy tiện CNC : ST-25Y

10"

Cỡ Mâm Cặp

3.0"

Sức chứa thanh

3.4k

Vòng/phút

30 hp

Công suất

Giới thiệu sản phẩm

Bạn cần một máy tiện CNC tích hợp trục Y công suất lớn để gia công các chi tiết phức tạp hơn? Haas ST-25Y chính là lựa chọn hoàn hảo. Model này mở rộng khả năng gia công so với ST-20Y, cho phép tiện – phay kết hợp trong một lần gá, tiết kiệm thời gian và nâng cao chất lượng sản phẩm.

 Đặc điểm nổi bật

  • Trục Y tích hợp: Phay rãnh, khoan lệch tâm và các nguyên công phức tạp ngay trên máy tiện.
  • Không gian gia công lớn hơn ST-20Y: Phù hợp với các chi tiết đường kính và chiều dài lớn hơn.
  • Công suất trục chính mạnh mẽ: Gia công vật liệu khó cắt với tốc độ cao, ổn định.
  • Hệ điều khiển Haas Control: Giao diện thân thiện, lập trình nhanh, hỗ trợ tiện – phay tự động.

 Lợi ích cho doanh nghiệp

  • Tăng năng suất: Giảm thời gian gia công nhờ nhiều nguyên công trong một lần gá.
  • Đảm bảo độ chính xác: Giảm sai số khi di chuyển giữa các máy.
  • Tối ưu chi phí & diện tích: Một máy đa năng thay thế nhiều thiết bị riêng lẻ.

 Tại sao chọn Haas ST-25Y?

ST-25Y mang đến giải pháp gia công tiện – phay tích hợp hiện đại, phù hợp cho các xưởng cơ khí muốn mở rộng năng lực sản xuất và nâng cao lợi thế cạnh tranh. Với thương hiệu Haas CNC, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN
SPINDLES
  • Trục chính 4000 vòng / phút
ĐÀI GÁ DAO & ĐẦU DAO PHAY CHỦ ĐỘNG
  • Đầu dao phay trực tiếp 4000 vòng / phút với trục C
  • Đài gá dao BMT65 12 vị trí dao
TẢI PHOI  & TƯỚI NGUỘI
  • Bể làm mát 55 gallon
HAAS CONTROL
  • Điều khiển màn hình cảm ứng.
  • Mã hiển thị đa phương tiện; M130.
  • HaasConnect: Giám sát từ xa.
  • Module phát hiện sự cố mất điện sớm.
  • Giao diện Ethernet.
  • Kết nối WiFi cho Haas Control.
  • HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại.
  • Taro bước tiến đồng bộ.
  • Khóa trục chính.
  • Bộ nhớ chương trình chuẩn, 1 GB.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM
  • Cửa tự động cho máy tiện
DAO CỤ & GÁ ĐẶT
  • Bộ gá dao kiểu Bolt-On, 3/4 "
  • Bộ gá dao kiểu VDI
MÂM CẶP
  • Mâm cặp thủy lực 10 ", A2-6
BẢO HÀNH
  • Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm
    button

Cấu hình mặc định

Trục chính - 3400-vòng/phút – Belt Drive
Đài dao & Dao chủ động - 4000-vòng/phút Dao chủ động với 12 vị trí BMT65 Turret and C Axis
Quản lý tải phoi và tưới nguội - 55-Gallon Bể tưới nguội
- Bơm làm mát đa tầng
Hệ điều khiển Haas - Màn hình kiểm soát rộng
- Giao thức truyền dữ liệu Ethernet
- Kết nối WiFi cho Haas Control
- Bảo vệ chống sét lan truyền
- Mô-đun phát hiện mất điện sớm
- Quản lý dao cụ nâng cao
- Hiển thị tệp Media M-Code; M130
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây
- Ta-rô bước tiến đồng bộ
- Định hướng trục chính
- Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB
Sản phẩm tùy chọn - Bao che bằng thép không gỉ
- Đế sạc điện thoại
Dụng cụ và đồ gá - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 hệ Mét
- Bộ gá đặt dụng cụ BMT65
Gá đặt phôi - 10 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-6
Bảo hành - Bảo hành mặc định - 1 năm

Thông số kỹ thuật

ST-25Y
KHẢ NĂNG Hệ MÉT
Kích cỡ mâm cặp 254 mm
Phôi xoay max 533 mm
Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT65) 298 mm
Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) 572 mm
Sức chứa thanh (mâm cặp) 76 mm
HÀNH TRÌNH Hệ MÉT
Trục X 213 mm
Trục Y ± 51 mm
Trục Z 572 mm
BƯỚC TIẾN Hệ MÉT
Bước tiến trục X 12.0 m/min
Bước tiến trục Y 12.0 m/min
Bước tiến trục Z 24.0 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤC Hệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max. 18238 N
Lực đẩy dọc trục Y max. 10231 N
Lực đẩy dọc trục Z max. 22686 N
TRỤC CHÍNH Hệ MÉT
Mũi trục chính A2-6
Công suất max. 22.4 kW
Tốc độ max. 3400 rpm
Mô-men max. 407.0 Nm @ 500 rpm
Lỗ trục chính 88.9 mm
TRỤC C (Trên Trục chính) Hệ MÉT
Công suất max. 3.7 kW
Tốc độ max. 60 rpm
Sai số vị trí (±) 0.01 °
Đường kính phanh 353 mm
Mô-men xoắn phanh 339 Nm
Kiểu điều khiển Chuyển động nội suy và định vị
TRỤC PHỤ Hệ MÉT
Kích cỡ mâm cặp 135 mm
Mũi trục chính A2-5
Tốc độ max. 6000 rpm
Tốc độ đồng bộ với trục chính tối đa 3400 rpm
Họng mâm cặp Ø 33.0 mm x 34.8 mm DEEP
Lỗ trục chính (không xuyên qua) Ø 25.4 mm x 114.3 mm DEEP
Đường kính trục chính (không lắp mâm cặp và Cấp phôi) 38.1 mm
Mô-men xoắn của phanh tích hợp 23 N/m
Độ chính xác định hướng trục chính (yêu cầu SO) ± 0.02 °
Bước tiến - Trục B 10 m/min
Đài gá dao Hệ MÉT
Số lượng dao 12 Stations
Số dao tiện ngoài và tiện trong Thay đổi theo đài gá dao
Khoảng cách thoát cán dao khoan 102.0 mm
Đầu dao chủ động Hệ MÉT
Tốc độ max. 4000 rpm
Công cụ BMT65
THÔNG SỐ CHUNG Hệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội 208 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN Hệ MÉT
Yêu cầu về khí nén 113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào 3/8 in
Kích cỡ nối 3/8 in
Áp suất khí nén min. 5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN Hệ MÉT
Tốc độ trục chính 3400 rpm
Hệ dẫn động Truyền động trực tiếp/Truyền đai
Công suất trục chính 22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) 220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) 70 A
Điện áp AC vào 3 pha 440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha 35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN Hệ MÉT
Pallet nội địa 361 cm x 229 cm x 234 cm
Pallet xuất khẩu 364 cm x 229 cm x 234 cm
Trọng lượng 5580.0 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...

Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm