Giới thiệu sản phẩm
Máy tiện CNC Haas ST-28LY là dòng máy tiện trục Y dài mới nhất của Haas, được thiết kế để gia công các chi tiết có kích thước lớn hơn nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao và năng suất vượt trội. Hệ điều khiển Haas Control thân thiện, dễ sử dụng giúp tối ưu thời gian lập trình và vận hành.
Đặc điểm nổi bật
- Trục Y dài: Cho phép gia công các chi tiết phức tạp, chiều dài lớn chỉ trong một lần gá.
- Công suất mạnh mẽ: Đáp ứng các ứng dụng sản xuất đòi hỏi tốc độ và lực cắt cao.
- Khung máy vững chắc: Giảm rung động, tăng tuổi thọ dao cụ và ổn định chất lượng gia công.
- Điều khiển Haas Control: Giao diện trực quan, hỗ trợ lập trình nhanh chóng.
-
Lợi ích cho doanh nghiệp
- Gia công linh hoạt với khả năng xử lý các chi tiết dài và phức tạp.
- Tăng năng suất nhờ tích hợp nhiều tính năng trong một máy.
- Tiết kiệm chi phí nhờ giảm thời gian và số lần gá đặt.
Tại sao chọn Haas ST-28LY?
ST-28LY là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp cơ khí đang mở rộng năng lực gia công tiện trục Y dài. Máy được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế, dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, mang lại hiệu quả đầu tư lâu dài.
Cấu hình mặc định
Trục chính
- 3200 vòng/phút
Đài gá dao
- 12 vị trí . Kiểu BMT65
Hệ thống quản lý phoi và làm mát
- 55 GL
Hệ điều khiển Haas
- Điều khiển màn hình cảm ứng.
- Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
- HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
- Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
- Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
- Chế độ chạy an toàn.
- HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại.
- Ta-rô với bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
Tùy chọn
- Tự động đóng cửa cho máy tiện
Hệ thống kẹp gá phôi
- Mâm cặp 3 chấu thủy lực khoảng kẹp 12 inch, tiêu chuẩn A2-8
Bảo hành
- Bảo hành 1 năm
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 3200-vòng/phút |
|---|---|
| Đài dao & Dao chủ động | - 4000-vòng/phút Dao chủ động với 12 vị trí BMT65 Turret and C Axis |
| Quản lý tải phoi và tưới nguội | - 55-Gallon Bể tưới nguội - Bơm làm mát đa tầng |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình kiểm soát rộng - Giao thức truyền dữ liệu Ethernet - Kết nối WiFi cho Haas Control - Bảo vệ chống sét lan truyền - Mô-đun phát hiện mất điện sớm - Quản lý dao cụ nâng cao - Hiển thị tệp Media M-Code; M130 - HaasConnect: Giám sát từ xa - HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây - Ta-rô bước tiến đồng bộ - Định hướng trục chính - Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB |
| Sản phẩm tùy chọn | - Bao che bằng thép không gỉ - Đế sạc điện thoại |
| Dụng cụ và đồ gá | - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 hệ Mét - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 |
| Gá đặt phôi | - Chống tâm lập trình tự động - 12 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-8 |
| Bảo hành | - Bảo hành mặc định - 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| ST-28LY |
|---|
| KHẢ NĂNG | Hệ MÉT |
|---|---|
| Kích cỡ mâm cặp | 305 mm |
| Phôi xoay max | 533 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT65) | 298 mm |
| Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) | 1080 mm |
| Sức chứa thanh (mâm cặp) | 102 mm |
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
| Trục X | 239 mm |
| Trục Y | ± 51 mm |
| Trục Z | 1080 mm |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Bước tiến trục X | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 10231 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 22686 N |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Mũi trục chính | A2-8 |
| Công suất max. | 29.8 kW |
| Tốc độ max. | 3200 rpm |
| Mô-men max. | 576.0 Nm @ 325 rpm |
| Lỗ trục chính | 117.3 mm |
| TRỤC C (Trên Trục chính) | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 60 rpm |
| Công suất max. | 3.7 kW |
| Sai số vị trí (±) | 0.01 ° |
| Đường kính phanh | 353 mm |
| Mô-men xoắn phanh | 339 Nm |
| Kiểu điều khiển | Chuyển động nội suy và định vị |
| Đài gá dao | Hệ MÉT |
| Số lượng dao | 12 Stations |
| Số dao tiện ngoài và tiện trong | Thay đổi theo đài gá dao |
| Khoảng cách thoát cán dao khoan | 102.0 mm |
| Đầu dao chủ động | Hệ MÉT |
| Tốc độ max. | 4000 rpm |
| Công cụ | BMT65 |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 3200 rpm |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp/Truyền đai |
| Công suất trục chính | 29.8 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 363 cm x 229 cm x 221 cm |
| Pallet xuất khẩu | 363 cm x 229 cm x 221 cm |
| Trọng lượng | 5760.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Tất cả:
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
ST-10Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 305 x 406 mm
-
ST-40Y with BMT75
XYZ: 508 x 102 x 1118 mm
-
ST-28
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 330 x 572 mm
-
ST-28L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 330 x 1080 mm
-
ST-35LY
Khả năng gia công (D*L): 533 x 1588 mm
-
ST-35Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 457 x 584 mm
-
ST-30
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 533 x 660 mm
-
ST-20
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-25
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-10
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 356 x 406 mm
-
ST-10LY
XYZ: 200 x (±) 51 x 826 mm
-
ST-25Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 298 x 572 mm


