ST-20Y
ST-20Y ST-20Y ST-20Y ST-20Y ST-20Y ST-20Y ST-20Y

Máy tiện CNC : ST-20Y

8.3"

Cỡ Mâm Cặp

2.5"

Sức chứa thanh

4k

Vòng/phút

20 hp

Công suất

Giới thiệu sản phẩm

Bạn đang tìm kiếm một máy tiện CNC công suất trung bình – lớn tích hợp trục Y để gia công các chi tiết phức tạp? Haas ST-20Y chính là lựa chọn tối ưu. Model này cho phép thực hiện tiện và phay kết hợp trong một lần gá, giúp tăng tốc độ sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.

 Đặc điểm nổi bật

  • Trục Y tích hợp: Gia công phay rãnh, khoan lệch tâm và các nguyên công phức tạp ngay trên máy tiện.
  • Không gian gia công rộng: Phù hợp chi tiết có kích thước lớn hơn ST-15Y.
  • Công suất trục chính mạnh mẽ: Gia công vật liệu khó cắt gọt với tốc độ cao.
  • Hệ điều khiển Haas Control: Giao diện trực quan, lập trình nhanh cho tiện – phay.

 Lợi ích cho doanh nghiệp

  • Tăng năng suất: Giảm thời gian gia công nhờ nhiều nguyên công trong một lần gá.
  • Đảm bảo độ chính xác: Hạn chế sai số khi di chuyển giữa các máy.
  • Tối ưu chi phí & không gian: Một máy đa năng thay thế nhiều thiết bị.

 Tại sao chọn Haas ST-20Y?

ST-20Y mang đến giải pháp gia công tiện – phay tích hợp hiện đại, phù hợp với các xưởng cơ khí muốn mở rộng năng lực sản xuất và nâng cao lợi thế cạnh tranh. Với thương hiệu Haas CNC, bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

TÍNH NĂNG TIÊU CHUẨN
SPINDLES
  • Trục chính 4000 vòng / phút
ĐÀI GÁ DAO & ĐẦU DAO PHAY CHỦ ĐỘNG
  • Đầu dao phay trực tiếp 4000 vòng / phút với trục C
  • Đài gá dao BMT65 12 vị trí dao
TẢI PHOI  & TƯỚI NGUỘI
  • Bể làm mát 55 gallon
HAAS CONTROL
  • Điều khiển màn hình cảm ứng.
  • Mã hiển thị đa phương tiện; M130.
  • HaasConnect: Giám sát từ xa.
  • Module phát hiện sự cố mất điện sớm.
  • Giao diện Ethernet.
  • Kết nối WiFi cho Haas Control.
  • HaasDrop: Truyền dữ liệu từ điện thoại.
  • Taro bước tiến đồng bộ.
  • Khóa trục chính.
  • Bộ nhớ chương trình chuẩn, 1 GB.
TÙY CHỌN SẢN PHẨM
  • Cửa tự động cho máy tiện
DAO CỤ & GÁ ĐẶT
  • Bộ gá dao tiện cơ bản BMT65
  • Bộ gá dao phay chủ động BMT65
MÂM CẶP
  • Mâm cặp thủy lực 8.3 ", A2-6
BẢO HÀNH
  • Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm
    button

Cấu hình mặc định

Trục chính - 4000-vòng/phút
Đài dao & Dao chủ động - 4000-vòng/phút Dao chủ động với 12 vị trí BMT65 Turret and C Axis
Quản lý tải phoi và tưới nguội - 55-Gallon Bể tưới nguội
- Bơm làm mát đa tầng
Hệ điều khiển Haas - Màn hình kiểm soát rộng
- Giao thức truyền dữ liệu Ethernet
- Kết nối WiFi cho Haas Control
- Bảo vệ chống sét lan truyền
- Mô-đun phát hiện mất điện sớm
- Quản lý dao cụ nâng cao
- Hiển thị tệp Media M-Code; M130
- HaasConnect: Giám sát từ xa
- HaasDrop: Truyền tải dữ liệu không dây
- Ta-rô bước tiến đồng bộ
- Định hướng trục chính
- Bộ nhớ chương trình mặc định, 1 GB
Sản phẩm tùy chọn - Bao che bằng thép không gỉ
- Đế sạc điện thoại
Dụng cụ và đồ gá - Bộ gá đặt dụng cụ BMT65 hệ Mét
- Bộ gá đặt dụng cụ BMT65
Gá đặt phôi - 8.3 Inch Mâm cặp thủy lực, A2-6
Bảo hành - Bảo hành mặc định - 1 năm

Thông số kỹ thuật

ST-20Y
KHẢ NĂNGHệ MÉT
Kích cỡ mâm cặp210 mm
Phôi xoay max533 mm
Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT65)298 mm
Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp)572 mm
Sức chứa thanh (mâm cặp)64 mm
HÀNH TRÌNHHệ MÉT
Trục X213 mm
Trục Y± 51 mm
Trục Z572 mm
BƯỚC TIẾNHệ MÉT
Bước tiến trục X12.0 m/min
Bước tiến trục Y12.0 m/min
Bước tiến trục Z24.0 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.18238 N
Lực đẩy dọc trục Y max.10231 N
Lực đẩy dọc trục Z max.22686 N
TRỤC CHÍNHHệ MÉT
Mũi trục chínhA2-6
Công suất max.14.9 kW
Tốc độ max.4000 rpm
Mô-men max.203.0 Nm @ 500 rpm
Lỗ trục chính88.9 mm
TRỤC C (Trên Trục chính)Hệ MÉT
Công suất max.3.7 kW
Tốc độ max.60 rpm
Sai số vị trí (±)0.01 °
Đường kính phanh353 mm
Mô-men xoắn phanh339 Nm
Kiểu điều khiểnChuyển động nội suy và định vị
TRỤC PHỤHệ MÉT
Kích cỡ mâm cặp135 mm
Mũi trục chínhA2-5
Tốc độ max.6000 rpm
Tốc độ đồng bộ với trục chính tối đa4800 rpm
Họng mâm cặpØ 33.0 mm x 34.8 mm DEEP
Lỗ trục chính (không xuyên qua)Ø 25.4 mm x 114.3 mm DEEP
Đường kính trục chính (không lắp mâm cặp và Cấp phôi)38.1 mm
Mô-men xoắn của phanh tích hợp23 N/m
Độ chính xác định hướng trục chính (yêu cầu SO)± 0.02 °
Bước tiến - Trục B10 m/min
Đài gá daoHệ MÉT
Số lượng dao12 Stations
Số dao tiện ngoài và tiện trongThay đổi theo đài gá dao
Khoảng cách thoát cán dao khoan102.0 mm
Đầu dao chủ độngHệ MÉT
Tốc độ max.4000 rpm
Công cụBMT65
THÔNG SỐ CHUNGHệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội208 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHệ MÉT
Yêu cầu về khí nén113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHệ MÉT
Tốc độ trục chính4000 rpm
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp/Truyền đai
Công suất trục chính14.9 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)40 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha20 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHệ MÉT
Pallet nội địa363 cm x 229 cm x 234 cm
Pallet xuất khẩu364 cm x 229 cm x 234 cm
Trọng lượng4754.0 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...

Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm