VF-10SS
VF-10SS

Máy phay CNC : VF-10SS

40

Côn trục chính

3

Trục

12k

vòng/phút

30+1

Đài gá dao

Giới thiệu sản phẩm

1. Tổng quan về Haas VF-10SS
Máy phay đứng CNC Haas VF-10SS được thiết kế đặc biệt cho các ngành công nghiệp nặng cần sản xuất hàng loạt hoặc chạy chi tiết có kích thước thanh dài. Khác với các dòng máy khung lớn tiêu chuẩn chú trọng vào lực cắt thô chậm, ký tự "SS" (Super-Speed) trên model này biểu thị khả năng tăng tốc trục vít me vượt trội và tốc độ dịch chuyển nhanh (Rapids) cực lớn. Nhờ đó, máy cắt giảm đáng kể thời gian chuyển đổi nguyên công trên một vùng không gian làm việc rộng mênh mông.

2. Thông số kỹ thuật nổi bật
  • Hành trình trục (X x Y x Z): 3048 x 813 x 762 mm (Hành trình trục X vượt trội đạt hơn 3 mét).
  • Kích thước bàn máy: 3048 x 711 mm.
  • Tốc độ trục chính tiêu chuẩn: 12.000 vòng/phút, hệ thống truyền động trực tiếp (Inline Direct-Drive).
  • Cấu hình trục côn linh hoạt: Tùy chọn đầu côn BT40 tiêu chuẩn, CT hoặc HSK-A63.
  • Hệ thống thay dao: Bộ thay dao tự động lắp bên hông (Side-mount tool changer) siêu tốc với cấu hình 30+1 vị trí.

3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
  • Hành trình X siêu khủng: Khoảng tịnh tiến trục X dài 3048 mm giúp nhà xưởng dễ dàng gia công cấu kiện dạng dầm dài, tấm panel vách máy bay hoặc gá đặt đồng thời chuỗi nhiều đồ gá kẹp liên tục.
  • Động cơ Inline Direct-Drive 12.000 RPM: Trục chính nối trực tiếp giảm rung chấn, triệt tiêu sinh nhiệt và tối ưu hóa độ bóng bề mặt khi phay biên dạng 3D phức tạp.
  • Tốc độ chu kỳ Super-Speed (SS): Motor servo cao cấp giúp các chuyển động chạy dao không cắt đạt vận tốc tịnh tiến tối đa, rút ngắn tiến độ bàn giao sản phẩm.
  • Gói tính năng nâng cấp sẵn có: Tích hợp trục tải phoi dạng vít me (Chip auger) thu gom phoi tự động, hệ thống vòi phun chất lỏng lập trình tự động (P-Cool) hướng dòng cắt chính xác và tay quay điều khiển từ xa linh hoạt.
  • Hệ điều hành thế hệ mới Haas NGC: Quản lý dữ liệu trực quan qua điện toán đám mây với tính năng HaasConnect, giám sát từ xa trạng thái hoạt động của nhà xưởng theo thời gian thực.

4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
  • Chế tạo các linh kiện hàng không vũ trụ dải dài như thanh gia cường xà dọc cánh, khung sườn thân máy bay.
  • Phay biên dạng các bệ máy in công nghiệp, trục hông hoặc dầm đỡ thép của máy công cụ cỡ lớn.
  • Gia công các bộ khuôn ép, khuôn dập tấm kim loại lớn trong ngành chế tạo ô tô và tàu biển.

Cấu hình mặc định

Trục chính- 12,000-rpm Spindle
Hệ thống thay dao- High-Speed 30+1 Side-Mount
Quản lý phoi và chất làm mát- Vòi phun nước làm mát lập trình được
- Tải phoi dạng vít
- Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ
- Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít)
- Bộ lọc khay hứng phoi
- Bơm nước làm mát đa cấp
- Tính năng xịt rửa phoi
Hệ điều khiển Haas- Màn hình điều khiển rộng
- Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng
- Kết nối Ethernet
- Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas
- Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện
- Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm
- Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM)
- Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130)
- HaasConnect: Giám sát máy từ xa
- Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop
- Taro bước tiến đồng bộ
- Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB
- Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO
Các tùy chọn sản phẩm- Tấm che băng máy bằng thép không gỉ
- Giá sạc điện thoại
Vận chuyển- Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng
Bảo hành- Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm

Thông số kỹ thuật

VF-10SS
HÀNH TRÌNHHệ MÉT
Trục X3048 mm
Trục Y813 mm
Trục Z762 mm
Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max.864 mm
Khoảng cách từ trục chính đến bàn min.102 mm
TRỤC CHÍNHHệ MÉT
Công suất max.22.4 kW
Tốc độ max.12000 vòng/phút
Mô-men max.122.0 Nm @ 2000 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp
Côn cổ trụcCT40 | BT40 | HSK-A63
Bôi trơn bạc đạnKhí/Phun dầu
Làm mátLàm mát dạng khoang ngoài
BÀN MÁYHệ MÉT
Chiều dài3048 mm
Chiều rộng711 mm
Độ rộng rãnh chữ T15.90 mm to 16.00 mm
Khoảng cách tâm rãnh chữ T125 mm
Số lượng rãnh chữ T5
Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều)1814 kg
BƯỚC TIẾNHệ MÉT
Tốc độ cắt max.9.1 m/min
Bước tiến trục X9.1 m/min
Bước tiến trục Y15.2 m/min
Bước tiến trục Z15.2 m/min
MÔ TƠ CÁC TRỤCHệ MÉT
Lực đẩy dọc trục X max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Y max.15124 N
Lực đẩy dọc trục Z max.24910 N
HỆ THỐNG THAY DAOHệ MÉT
LoạiSMTC
Số đầu dao30+1
Đường kính dao max. (2 bên có dao)64 mm
Đường kính dao max (2 bên trống)127 mm
Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)**152 mm
Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính)406 mm
Trọng lượng dao max.5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool1.83 s
Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip3.28 s
THÔNG SỐ CHUNGHệ MÉT
Dung tích thùng tưới nguội360 L
YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉNHệ MÉT
Yêu cầu về khí nén113.0 L/min @ 6.9 bar
Kích thước lỗ khí nén vào3/8 in
Kích cỡ nối3/8 in
Áp suất khí nén min.5.5 bar
CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆNHệ MÉT
Tốc độ trục chính12000 vòng/phút
Hệ dẫn độngTruyền động trực tiếp
Công suất trục chính22.4 kW
Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ)220 VAC
Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ)70 A
Điện áp AC vào 3 pha440 VAC
Dòng toàn tải 3 pha35 A
KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂNHệ MÉT
Pallet nội địa732 cm x 260 cm x 326 cm
Thùng xuất khẩu732 cm x 267 cm x 331 cm
Trọng lượng13654.0 kg
Kích thước pallet tùy chọn EC732 cm x 260 cm x 343 cm
Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC732 cm x 267 cm x 354 cm
Trọng lượng khi tùy chọn EC13654 kg
Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC732 cm x 260 cm x 338 cm
Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC732 cm x 267 cm x 344 cm
Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC13654 kg
Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC732 cm x 260 cm x 364 cm
Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC732 cm x 267 cm x 364 cm
Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC13654 kg

Tài liệu kỹ thuật


Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...

Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
button
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm