Giới thiệu sản phẩm
1. Tổng quan về Haas VF-10SS
Máy phay đứng CNC Haas VF-10SS được thiết kế đặc biệt cho các ngành công nghiệp nặng cần sản xuất hàng loạt hoặc chạy chi tiết có kích thước thanh dài. Khác với các dòng máy khung lớn tiêu chuẩn chú trọng vào lực cắt thô chậm, ký tự "SS" (Super-Speed) trên model này biểu thị khả năng tăng tốc trục vít me vượt trội và tốc độ dịch chuyển nhanh (Rapids) cực lớn. Nhờ đó, máy cắt giảm đáng kể thời gian chuyển đổi nguyên công trên một vùng không gian làm việc rộng mênh mông.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
Máy phay đứng CNC Haas VF-10SS được thiết kế đặc biệt cho các ngành công nghiệp nặng cần sản xuất hàng loạt hoặc chạy chi tiết có kích thước thanh dài. Khác với các dòng máy khung lớn tiêu chuẩn chú trọng vào lực cắt thô chậm, ký tự "SS" (Super-Speed) trên model này biểu thị khả năng tăng tốc trục vít me vượt trội và tốc độ dịch chuyển nhanh (Rapids) cực lớn. Nhờ đó, máy cắt giảm đáng kể thời gian chuyển đổi nguyên công trên một vùng không gian làm việc rộng mênh mông.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Hành trình trục (X x Y x Z): 3048 x 813 x 762 mm (Hành trình trục X vượt trội đạt hơn 3 mét).
- Kích thước bàn máy: 3048 x 711 mm.
- Tốc độ trục chính tiêu chuẩn: 12.000 vòng/phút, hệ thống truyền động trực tiếp (Inline Direct-Drive).
- Cấu hình trục côn linh hoạt: Tùy chọn đầu côn BT40 tiêu chuẩn, CT hoặc HSK-A63.
- Hệ thống thay dao: Bộ thay dao tự động lắp bên hông (Side-mount tool changer) siêu tốc với cấu hình 30+1 vị trí.
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
- Hành trình X siêu khủng: Khoảng tịnh tiến trục X dài 3048 mm giúp nhà xưởng dễ dàng gia công cấu kiện dạng dầm dài, tấm panel vách máy bay hoặc gá đặt đồng thời chuỗi nhiều đồ gá kẹp liên tục.
- Động cơ Inline Direct-Drive 12.000 RPM: Trục chính nối trực tiếp giảm rung chấn, triệt tiêu sinh nhiệt và tối ưu hóa độ bóng bề mặt khi phay biên dạng 3D phức tạp.
- Tốc độ chu kỳ Super-Speed (SS): Motor servo cao cấp giúp các chuyển động chạy dao không cắt đạt vận tốc tịnh tiến tối đa, rút ngắn tiến độ bàn giao sản phẩm.
- Gói tính năng nâng cấp sẵn có: Tích hợp trục tải phoi dạng vít me (Chip auger) thu gom phoi tự động, hệ thống vòi phun chất lỏng lập trình tự động (P-Cool) hướng dòng cắt chính xác và tay quay điều khiển từ xa linh hoạt.
- Hệ điều hành thế hệ mới Haas NGC: Quản lý dữ liệu trực quan qua điện toán đám mây với tính năng HaasConnect, giám sát từ xa trạng thái hoạt động của nhà xưởng theo thời gian thực.
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
- Chế tạo các linh kiện hàng không vũ trụ dải dài như thanh gia cường xà dọc cánh, khung sườn thân máy bay.
- Phay biên dạng các bệ máy in công nghiệp, trục hông hoặc dầm đỡ thép của máy công cụ cỡ lớn.
- Gia công các bộ khuôn ép, khuôn dập tấm kim loại lớn trong ngành chế tạo ô tô và tàu biển.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - 12,000-rpm Spindle |
| Hệ thống thay dao | - High-Speed 30+1 Side-Mount |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-10SS |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 3048 mm |
| Trục Y | 813 mm |
| Trục Z | 762 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 864 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 102 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 22.4 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 122.0 Nm @ 2000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT40 | BT40 | HSK-A63 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 3048 mm |
| Chiều rộng | 711 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 125 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 5 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục X | 9.1 m/min |
| Bước tiến trục Y | 15.2 m/min |
| Bước tiến trục Z | 15.2 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 64 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 127 mm |
| Max Tool Diameter, Extra-Large (adjacent empty)** | 152 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 5.4 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 1.83 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 3.28 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 22.4 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 70 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 35 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 732 cm x 260 cm x 326 cm |
| Thùng xuất khẩu | 732 cm x 267 cm x 331 cm |
| Trọng lượng | 13654.0 kg |
| Kích thước pallet tùy chọn EC | 732 cm x 260 cm x 343 cm |
| Kích thùng xuất khẩu tùy chọn EC | 732 cm x 267 cm x 354 cm |
| Trọng lượng khi tùy chọn EC | 13654 kg |
| Pallet nội địa khi máy có 50+1 SMTC | 732 cm x 260 cm x 338 cm |
| Pallet xuất khẩu khi máy có 50+1 SMTC | 732 cm x 267 cm x 344 cm |
| Trọng lượng khi máy có 50+1 SMTC | 13654 kg |
| Pallet trong nước có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 732 cm x 260 cm x 364 cm |
| Thùng xuất khẩu có tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 732 cm x 267 cm x 364 cm |
| Trọng lượng với tùy chọn EC & 50+1 SMTC | 13654 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-14/50
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-9SS
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-3SSYT/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-5/50XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-10/40
XYZ: 3048 x 813 x 762 mm
-
VF-14/40
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-12/50
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-3
XYZ: 1016 x 508 x 635 mm
-
VF-12SS/50
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-3YT
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-14SS/50
XYZ: 3810 x 1016 x 762 mm
-
VF-8/50
XYZ: 1626 x 1016 x 762 mm


