Máy tiện CNC : ST-55SY Large-Bore Y-Axis Lathe
12.5"
Sức chứa thanh (mâm cặp)
1k
vòng/phút
55 hp
Công suất
Giới thiệu sản phẩm
1. Tổng quan về Haas ST-55SY
Máy tiện CNC Haas ST-55SY thay đổi hoàn toàn cách tiếp cận gia công cơ khí hạng nặng. Thay vì phải chuyển phôi từ máy tiện sang máy phay đứng để gia công các chi tiết phụ trợ, hệ thống trục Y chuyển động độc lập kết hợp với đài dao BMT75 cho phép xử lý các nguyên công phay lệch tâm, phay rãnh then và khoan lỗ trên đường kính ngoài hoặc mặt đầu của phôi một cách đồng bộ.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
Máy tiện CNC Haas ST-55SY thay đổi hoàn toàn cách tiếp cận gia công cơ khí hạng nặng. Thay vì phải chuyển phôi từ máy tiện sang máy phay đứng để gia công các chi tiết phụ trợ, hệ thống trục Y chuyển động độc lập kết hợp với đài dao BMT75 cho phép xử lý các nguyên công phay lệch tâm, phay rãnh then và khoan lỗ trên đường kính ngoài hoặc mặt đầu của phôi một cách đồng bộ.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Lỗ xuyên trục chính (Bore): 12.5" (318 mm) – Hỗ trợ luồn các dải ống siêu trường.
- Vùng gia công tối đa (Max Capacity): XZ 20" x 44.0" (508 x 1118 mm).
- Hành trình trục Y (Y-Axis Travel): ±3.0" (±76 mm).
- Trục C nội suy (C-Axis): Điều khiển chính xác vị trí góc quay trục chính với độ phân giải cao.
- Hệ thống đài dao: 12 vị trí tiêu chuẩn dạng BMT75 (Base Mount Turret).
- Công suất và Tốc độ: Động cơ Vector Drive 55 hp (41 kW), dải vòng tua đạt 1.000 vòng/phút kết hợp hộp số 2 cấp cho mô-men xoắn lớn.
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
- Gia công đa năng trong một lần gá (Done-in-One): Sự phối hợp giữa trục Y, trục C và đài dao BMT75 biến máy thành một trung tâm gia công thu nhỏ. Giảm thiểu sai số gá đặt, loại bỏ thời gian chết khi luân chuyển phôi giữa các máy và tối ưu hóa năng suất nhà xưởng.
- Đài dao BMT75 cứng vững vượt trội: Khác với các hệ đài dao thông thường, chuẩn BMT75 giúp cố định cán dao phay cực kỳ chắc chắn, chịu được lực cắt lớn hơn, giảm mài mòn mũi dao và cho phép phay thô biên dạng nặng một cách mượt mà.
- Mâm cặp kép (Twin-Chuck) trước sau: Hai đầu mũi trục chính tiêu chuẩn A1-20 cho phép lắp đồng thời 2 mâm cặp độc lập. Giải pháp này giúp kẹp chặn hoàn hảo, định tâm chống văng cho những đoạn ống khoan dầu khí dải dài hoặc rulo nặng.
- Tối ưu không gian nhà xưởng (Smaller Footprint): Thiết kế thân máy ngắn (Short-bed) với bệ máy nghiêng tăng độ cứng vững cơ học, giúp tiết kiệm đáng kể diện tích sàn so với dòng bệ dài tiêu chuẩn mà không làm suy giảm hiệu năng cắt gọt.
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
- Tiện ren côn, phay rãnh then và taro lỗ bắt bulông trên các khớp nối (Couplers) dầu khí.
- Chế tạo mặt bích cỡ lớn, vỏ van thủy lực, phụ kiện đường ống công nghiệp nặng đòi hỏi phay biên dạng lệch tâm.
- Sản xuất, sửa chữa các trục Rulo, con lăn truyền động dải dài có lỗ xuyên tâm trong ngành thép và bao bì.
Cấu hình mặc định
| Turrets & Live Tooling | - 4000 Live tooling cùng đài dao BMT75 12 vị trí gá dao |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bơm nước làm mát đa cấp |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Network qua Ethernet - Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas - Bộ làm mát tủ điều khiển CNC - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Định hướng vị trí trục chính - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn thêm (*) | - Ổ gá dao mở rộng - Cảm biến cạnh cho Hệ thống tự động - Cửa tự động cho máy Tiện CNC - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Dụng cụ cắt và đồ gá | - BMT75 Driven Toolholder Kit - BMT75 Standard Toolholder Kit - BMT75 Metric Standard Toolholder Kit |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| ST-55SY Large-Bore Y-Axis Lathe |
|---|
| KHẢ NĂNG | HỆ MÉT |
|---|---|
| Phôi xoay max | 902 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT75) | 699 mm |
| Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) | 1118 mm |
| HÀNH TRÌNH | HỆ MÉT |
| Trục X | 508 mm |
| Trục Y | ± 76 mm |
| Trục Z | 1118 mm |
| BƯỚC TIẾN | HỆ MÉT |
| Bước tiến trục X | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Y | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 8.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | HỆ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 24465 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 10231 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 40034 N |
| TRỤC CHÍNH | HỆ MÉT |
| Mũi trục chính | A1-20 Front & Rear |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Công suất max. | 41.0 kW |
| Tốc độ max. | 1000 rpm |
| Mô-men max. | 5762.0 Nm @ 30 rpm |
| Lỗ trục chính | 318.0 mm |
| TRỤC C (Trên Trục chính) | HỆ MÉT |
| Tốc độ max. | 49 rpm |
| Công suất max. | 3.7 kW |
| Sai số vị trí (±) | 0.01 ° |
| Mô-men xoắn phanh | 610 Nm |
| Kiểu điều khiển | Chuyển động nội suy và định vị |
| Chống tâm | HỆ MÉT |
| Côn trục chính | MT6 |
| Hành Trình | 1,067 mm |
| Lực chống tâm max(Acme) | 13,345 N |
| Lực chống tâm min(Acme) | 890 N |
| Đài gá dao | HỆ MÉT |
| Số lượng dao | 12 Stations |
| Số dao tiện ngoài và tiện trong | Thay đổi theo đài gá dao |
| Công cụ | BMT75 |
| Đầu dao chủ động | HỆ MÉT |
| Tốc độ max. | 4000 rpm |
| Công cụ | BMT75 |
| THÔNG SỐ CHUNG | HỆ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | HỆ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | HỆ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 1000 rpm |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Công suất tiêu thụ của trục chính | 41.0 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
ST-45S Short-Bed Lathe
XZ: 508 x 711 mm
-
ST-20
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-30
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 533 x 660 mm
-
ST-15L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 305 x 826 mm
-
ST-30Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 457 x 584 mm
-
ST-45Y with BMT75
XYZ: 508 x 152 x 1118 mm
-
ST-45
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 432 x 1118 mm
-
ST-45L
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 432 x 2032 mm
-
ST-35LY
Khả năng gia công (D*L): 533 x 1588 mm
-
ST-40SY Short-Bed Y-Axis Lathe
XYZ: 508 x 152 x 711 mm
-
ST-15Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 305 x 406 mm
-
ST-55
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 648 x 2032 mm


