Giới thiệu sản phẩm
1. Tổng quan về Haas ST-55S
Máy tiện CNC Haas ST-55S là giải pháp hàng đầu cho các xưởng cơ khí chuyên xử lý chi tiết dạng ống hoặc trục đường kính lớn. Điểm đắt giá của thiết bị là hệ thống mâm cặp đôi (Twin-chuck) cho phép gá phôi ở cả phía trước và phía sau trục chính, kết hợp với hộp số 2 cấp (2-speed gearbox) cung cấp lực mô-men xoắn cực đại ở vòng tua thấp để bóc tách vật liệu siêu nặng.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
Máy tiện CNC Haas ST-55S là giải pháp hàng đầu cho các xưởng cơ khí chuyên xử lý chi tiết dạng ống hoặc trục đường kính lớn. Điểm đắt giá của thiết bị là hệ thống mâm cặp đôi (Twin-chuck) cho phép gá phôi ở cả phía trước và phía sau trục chính, kết hợp với hộp số 2 cấp (2-speed gearbox) cung cấp lực mô-men xoắn cực đại ở vòng tua thấp để bóc tách vật liệu siêu nặng.
2. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Lỗ xuyên trục chính (Bore): 12.5" (318 mm) – Cho phép luồn các loại đường ống đại cỡ.
- Vùng gia công tối đa (Max Capacity): XZ 20.0" x 44.0" (508 x 1118 mm).
- Công suất động cơ trục chính: 55 hp (41 kW) Vector Drive mạnh mẽ.
- Tốc độ trục chính: Tối đa 1.000 vòng/phút.
- Hộp số truyền động: Hộp số 2 cấp tiêu chuẩn (2-speed gearbox).
- Đài dao (Turret): 12 vị trí tiêu chuẩn dạng Bolt-On Turret (BOT).
3. Các đặc điểm và ưu điểm vượt trội
- Tiết kiệm diện tích (Shorter Footprint): So với phiên bản dải dài ST-55 (chiều dài toàn máy hơn 6 mét), bản ST-55S cắt ngắn hành trình trục Z xuống còn 44 inch (1118 mm). Sự thay đổi này giúp các nhà xưởng có diện tích hạn chế vẫn có thể sở hữu sức mạnh tiện hạng nặng.
- Độ cứng vững cơ khí chịu tải nặng: Thân máy đúc bằng gang nguyên khối tối ưu hóa, kết hợp bệ trượt nghiêng mở rộng tăng khả năng hấp thụ rung chấn khi ăn dao sâu.
- Ụ động Servo lập trình toàn phần: Hệ thống ụ động (Tailstock) thế hệ mới vận hành hoàn toàn bằng motor servo, cho phép cài đặt lực ép chính xác bằng phần mềm để đỡ các chi tiết trục dài mà không làm biến dạng phôi.
- Mâm cặp kép trước sau: Hai đầu mũi trục chính tiêu chuẩn A1-20 cho phép lắp đồng thời 2 mâm cặp độc lập. Giải pháp này giúp kẹp chặn hoàn hảo, định tâm chống văng cho những đoạn ống khoan dầu khí dải dài hoặc rulo nặng.
4. Ứng dụng công nghiệp thực tế
- Tiện ren, cắt rãnh, gia công các loại khớp nối (Couplers) và ống lót luồn ren cho ngành dầu khí.
- Chế tạo các loại mặt bích cỡ lớn, van công nghiệp, phụ kiện đường ống chịu áp lực cao.
- Gia công biên dạng các con lăn dán keo, trục rulo, con lăn dầm thép ngành giấy và bao bì.
Cấu hình mặc định
| Turrets & Live Tooling | - 12-Station Bolt-On Tool Turret, 7.25" Thick |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Thùng nước làm mát 95 Gallon (~360 lít) - Bơm nước làm mát đa cấp |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Network qua Ethernet - Kết nối Network qua Wifi cho điều khiển Haas - Bộ làm mát tủ điều khiển CNC - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn thêm (*) | - Ổ gá dao mở rộng - Cảm biến cạnh cho Hệ thống tự động - Cửa tự động cho máy Tiện CNC - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Dụng cụ cắt và đồ gá | - Bolt-On Toolholder Kit, for 7.25" thick turret |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| ST-55S Large-Bore Lathe |
|---|
| KHẢ NĂNG | HỆ MÉT |
|---|---|
| Phôi xoay max | 902 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BOT) | 762 mm |
| Đường kính cắt tối đa (với đài dao BMT75) | 699 mm |
| Chiều dài gia công max. (Thay đổi theo mâm cặp) | 1118 mm |
| HÀNH TRÌNH | HỆ MÉT |
| Trục X | 508 mm |
| Trục Z | 1118 mm |
| BƯỚC TIẾN | HỆ MÉT |
| Bước tiến trục X | 12.0 m/min |
| Bước tiến trục Z | 8.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | HỆ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 24465 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 10231 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 40034 N |
| TRỤC CHÍNH | HỆ MÉT |
| Mũi trục chính | A1-20 Front & Rear |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Công suất max. | 41.0 kW |
| Tốc độ max. | 1000 rpm |
| Mô-men max. | 5762.0 Nm @ 30 rpm |
| Lỗ trục chính | 318.0 mm |
| Chống tâm | HỆ MÉT |
| Côn trục chính | MT6 |
| Hành Trình | 1,067 mm |
| Lực chống tâm max(Acme) | 13,345 N |
| Lực chống tâm min(Acme) | 890 N |
| Đài gá dao | HỆ MÉT |
| Số lượng dao | 12 Stations |
| Số dao tiện ngoài và tiện trong | Thay đổi theo đài gá dao |
| Công cụ | BOT |
| Đầu dao chủ động | HỆ MÉT |
| Tốc độ max. | 95 rpm |
| THÔNG SỐ CHUNG | HỆ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 360 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | HỆ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | HỆ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 1000 rpm |
| Hệ dẫn động | Hộp số 2 cấp tốc độ |
| Công suất tiêu thụ của trục chính | 41.0 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Nếu quá trình chuyển hướng không diễn ra
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Hình ảnh minh họa và khối lượng của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy.
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.
* Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
ST-15L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 305 x 826 mm
-
ST-55SY Large-Bore Y-Axis Lathe
XYZ: 508 x ±76 x 1118 mm
-
ST-15
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 356 x 406 mm
-
ST-45SY Short-Bed Y-Axis Lathe
XYZ: 508 x 152 x 711 mm
-
ST-40L
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 648 x 2032 mm
-
ST-25Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 298 x 572 mm
-
ST-55
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 648 x 2032 mm
-
ST-20L
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài 330 x 1080 mm
-
ST-20
Khả năng gia công : Đường kính x chiều dài 381 x 572 mm
-
ST-30LY
Khả năng gia công: Đường kính x chiều dài: 239 x 102 x 1588 mm
-
ST-20LY
XYZ: 213 x 102 x 1080 mm
-
ST-30Y
Khả năng gia công: Đường kính x Chiều dài 457 x 584 mm


