Giới thiệu sản phẩm
1. Tổng quan thiết kế và cấu trúc
2. Thông số kỹ thuật ấn tượng
3. Ưu điểm vượt trội
4. Ứng dụng thực tế
- Ký hiệu SSYT: Biểu thị dòng siêu tốc độ (Super Speed) có trục Y mở rộng (Extended Travel).
- Đầu trục chính côn 50: Mang lại độ cứng vững vượt trội, tăng lực mô-men xoắn khi cắt nặng.
- Hệ thống dẫn hướng: Sử dụng ray trượt tuyến tính giúp giảm ma sát, tăng tốc độ dịch chuyển dao.
2. Thông số kỹ thuật ấn tượng
- Hành trình các trục (X x Y x Z): Đạt mức 1016 x 660 x 635 mm, mở rộng không gian gá đặt đồ gá lớn.
- Tốc độ trục chính: Đạt tới 12.000 vòng/phút, cân bằng giữa sức mạnh cắt thô và độ bóng bề mặt khi ăn tinh.
- Hệ thống thay dao: Thay dao tự động kiểu đĩa (Side-Mount Tool Changer) với tốc độ chuyển đổi cực nhanh.
3. Ưu điểm vượt trội
- Năng suất tối đa: Trục Y rộng hơn giúp gia công được các chi tiết lớn hoặc gá nhiều chi tiết cùng lúc.
- Khả năng cắt gọt mạnh mẽ: Côn 50 cho phép phá thô nhanh trên các vật liệu cứng như thép hợp kim, inox.
- Hệ điều khiển Haas Next Generation Control (NGC): Giao diện trực quan, dễ vận hành, hỗ trợ kết nối cloud để quản lý từ xa.
4. Ứng dụng thực tế
- Ngành chế tạo ô tô: Gia công block máy, khuôn dập và các linh kiện truyền động.
- Ngành hàng không vũ trụ: Cắt gọt các chi tiết cấu trúc đòi hỏi độ chính xác và độ bền cao.
- Gia công khuôn mẫu: Làm khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực có kích thước vừa và lớn.
Cấu hình mặc định
| Trục chính | - Trục chính chất lượng cao 12 000 Vòng/phút |
| Hệ thống thay dao | - Ổ dao thay tự động gắn bên hông 30+1 dao, Côn 50 |
| Quản lý phoi và chất làm mát | - Vòi phun nước làm mát lập trình được - Tải phoi dạng vít - Hệ thống thổi khí làm sạch kính cửa sổ - Bể chứa nước tưới nguội 208 Lít - Bộ lọc khay hứng phoi - Bơm nước làm mát đa cấp - Tính năng xịt rửa phoi |
| Hệ điều khiển Haas | - Màn hình điều khiển rộng - Tay cầm điều khiển từ xa khổ lớn tích hợp màn hình cảm ứng - Kết nối Ethernet - Kết nối WiFi cho hệ điều khiển Haas - Hệ thống bảo vệ quá áp/chống sốc điện - Mô-đun phát hiện sự cố mất điện sớm - Hệ thống quản lý dao nâng cao (ATM) - Mã M hiển thị phương tiện truyền thông (M130) - HaasConnect: Giám sát máy từ xa - Chế độ chạy an toàn - Tính năng truyền dữ liệu HaasDrop - Taro bước tiến đồng bộ - Bộ nhớ chương trình tiêu chuẩn 1 GB - Chế độ tiết kiệm năng lượng ECO |
| Các tùy chọn sản phẩm | - Tấm che băng máy bằng thép không gỉ - Giá sạc điện thoại |
| Vận chuyển | - Thiết bị/Điểm gá hỗ trợ cẩu nâng |
| Bảo hành | - Bảo hành tiêu chuẩn 1 năm |
Thông số kỹ thuật
| VF-3SSYT/50 |
|---|
| HÀNH TRÌNH | Hệ MÉT |
|---|---|
| Trục X | 1016 mm |
| Trục Y | 660 mm |
| Trục Z | 635 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến đến bàn max. | 836 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn min. | 201 mm |
| TRỤC CHÍNH | Hệ MÉT |
| Công suất max. | 44.7 kW |
| Tốc độ max. | 12000 vòng/phút |
| Mô-men max. | 189.8 Nm @ 2200 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Côn cổ trục | CT/BT 50 |
| Bôi trơn bạc đạn | Khí/Phun dầu |
| Làm mát | Làm mát dạng khoang ngoài |
| BÀN MÁY | Hệ MÉT |
| Chiều dài | 1372 mm |
| Chiều rộng | 610 mm |
| Độ rộng rãnh chữ T | 15.90 mm to 16.00 mm |
| Khoảng cách tâm rãnh chữ T | 80 mm |
| Số lượng rãnh chữ T | 7 |
| Trọng lượng tối đa trên bàn (phân bổ đều) | 1814 kg |
| BƯỚC TIẾN | Hệ MÉT |
| Tốc độ cắt max. | 21.2 m/min |
| Bước tiến trục X | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Y | 30.5 m/min |
| Bước tiến trục Z | 24.0 m/min |
| MÔ TƠ CÁC TRỤC | Hệ MÉT |
| Lực đẩy dọc trục X max. | 15124 N |
| Lực đẩy dọc trục Y max. | 18238 N |
| Lực đẩy dọc trục Z max. | 24910 N |
| HỆ THỐNG THAY DAO | Hệ MÉT |
| Loại | SMTC |
| Số đầu dao | 30+1 |
| Đường kính dao max. (2 bên có dao) | 102 mm |
| Đường kính dao max (2 bên trống) | 178 mm |
| Chiều dài dao max. (từ mũi trục chính) | 406 mm |
| Trọng lượng dao max. | 13.6 kg |
| Thời gian thay dao trung bình tool-to-tool | 4.20 s |
| Thời gian thay dao trung bình chip-to-chip | 6.30 s |
| THÔNG SỐ CHUNG | Hệ MÉT |
| Dung tích thùng tưới nguội | 208 L |
| YÊU CẦU VỀ KHÍ NÉN | Hệ MÉT |
| Yêu cầu về khí nén | 113.0 L/min @ 6.9 bar |
| Kích thước lỗ khí nén vào | 3/8 in |
| Kích cỡ nối | 3/8 in |
| Áp suất khí nén min. | 5.5 bar |
| CÁC THÔNG SỐ VỀ ĐIỆN | Hệ MÉT |
| Tốc độ trục chính | 12000 vòng/phút |
| Hệ dẫn động | Truyền động trực tiếp |
| Công suất trục chính | 44.7 kW |
| Điện áp AC vào 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 220 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha (Chuẩn Mỹ) | 105 A |
| Điện áp AC vào 3 pha | 440 VAC |
| Dòng toàn tải 3 pha | 53 A |
| KÍCH THƯỚC VẬN CHUYỂN | Hệ MÉT |
| Pallet nội địa | 397 cm x 260 cm x 307 cm |
| Thùng xuất khẩu | 397 cm x 260 cm x 323 cm |
| Trọng lượng | 7485.0 kg |
Tài liệu kỹ thuật
Đang chuyển tiếp đến trang Xây dựng cấu hình...
Hãy click biểu tượng phía dưới :
* Máy Haas được thiết kế để hoạt động với nguồn điện 220 VAC (200-240 VAC). Tùy chọn biến áp cao áp (380 - 480 VAC) có sẵn cho tất cả các model, ngoại trừ các dòng Desktop mill, CL-1, CM-1 và
SR Series. Biến áp cao áp phải được lắp đặt tại nhà máy trước khi xuất xưởng.
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
* LƯU Ý! Tùy chọn Trục chính tốc độ cao có thể có yêu cầu công suất điện cao hơn so với trục chính tiêu chuẩn. Tuy nhiên, nếu công suất trục chính (kW) không thay đổi, yêu cầu công suất vẫn giữ nguyên. Hãy kiểm tra yêu cầu công suất trước khi lắp đặt máy.
* Mức tiêu thụ khí trên các máy phay dòng DC/40 có thể cao hơn khi chức năng Thổi khí xuyên dụng cụ được kích hoạt
* Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. Hình ảnh minh họa của sản phẩm có thể đã minh họa thêm các "Tùy chọn thêm" của máy. Liên hệ với nhân viên bán hàng để biết chi tiết: info@haasvietnam.com .
Xem từ khóa liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
VF-6/40TR
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-5SS
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5/40
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm
-
VF-5/50XT
XYZ: 1524 x 660 x 635 mm
-
VF-3YT/50
XYZ: 1016 x 660 x 635 mm
-
VF-9SS/50
XYZ: 2134 x 1016 x 762 mm
-
VF-11SS
XYZ: 3048 x 1016x 762 mm
-
VF-12/40
XYZ: 3810 x 813 x 762 mm
-
VF-11/50
XYZ: 3048 x 1016 x 762 mm
-
VF-6/40
XYZ: 1626 x 813 x 762 mm
-
VF-2SS
XYZ: 762 x 406 x 508 mm
-
VF-5/50
XYZ: 1270 x 660 x 635 mm


